bothered trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bothered trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bothered trong Tiếng Anh.

Từ bothered trong Tiếng Anh có nghĩa là bị làm phiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bothered

bị làm phiền

adjective

I just needed to get a drink some place quiet where I wouldn't be bothered.
Em cần một nơi yên tĩnh nơi mà em không bị làm phiền.

Xem thêm ví dụ

Something's bothering him.
Có gì đó đang làm ông ta khó chịu đấy.
We won't bother anybody.
Ông Butterfield, chúng tôi không có ý quấy rầy bất cứ ai.
Would that bother you?
Liệu thế có phiền cô không?
You'd have known if you'd bothered to check in with me.
Đáng ra cậu đã biết nếu cậu quan tâm và để tớ kể.
Jesus’s disciples told the people not to bother Jesus.
Các môn đồ của Chúa Giê Su nói với những người ấy đừng làm phiền Chúa Giê Su.
Why bother talking to strangers?
Tại sao thấy phiền khi nói chuyện với người lạ?
It bothered me to see many of them leave with our food, our clothing, and even our money.
Tôi rất khó chịu khi thấy nhiều người ra về với thức ăn, quần áo và ngay cả tiền bạc của chúng tôi.
Or didn't you bother to read the book?
Hay mày còn chưa buồn đọc sách?
Don't bother counting it.
Không cần đếm đâu.
Don't bother explaining.
Thôi, đừng bận tâm giải thích...
So whatever is bothering him, it wasn't his lungs.
thì cũng không phải phổi.
However, his conscience bothered him, as he was not married to the woman with whom he was living.
Tuy nhiên, lương tâm ông bị cắn rứt, ông chung sống với một người đàn bà mà không có hôn thú.
The newly admitted babies would cry for the first few hours, but their demands were not met, and so eventually they learned not to bother.
Các em bé mới nhận vào sẽ khóc trong vài giờ đầu, nhưng nhu cầu của chúng đã không được đáp ứng, và vì vậy cuối cùng, chúng học được rằng không nên bận tâm đến nó nữa.
They're bothering me down here.
Bỏ dây xuống!
Well, sorry to have bothered you.
Xin lỗi đã làm phiền chị.
And then I have to make sure these people never bother us again in our lives.
Rồi bố phải đảm bảo lũ người này sẽ không bao giờ làm phiền chúng ta nữa.
Does the noise in my head bother you?
Nhưng âm thanh trong đầu tôi có làm phiền cô không?
Don't bother with mine, okay?
Đừng lo lắng với tôi được chứ?
Maybe you'll tell me what's bothering you.
Có lẽ con nên cho bố biết điều gì làm phiền con.
Uh... will different religions bother you?
Uh...Các tôn giáo khác nhau có phiền gì không?
This avoids multiple times to bother customers and redundant process.
Điều này tránh nhiều lần để làm phiền khách hàng và quá trình thừa.
This was the only place in the world ( unless, perhaps, the Walpole Reef -- but that was not so handy ) where he could have it out with himself without being bothered by the rest of the universe.
Đây là nơi duy nhất trên thế giới ( trừ khi, có lẽ, Reef Walpole - nhưng đó không phải là để tiện dụng ), nơi ông có thể có nó với chính mình mà không bị làm phiền phần còn lại của vũ trụ.
Describe the one thing you dislike most about yourself and explain why it bothers you.
Hãy cho biết bạn không thích điểm nào nhất về mình và giải thích tại sao điểm đó khiến bạn phiền lòng.
18 What if a serious concealed sin is bothering your conscience and weakening your resolve to live up to your dedication to God?
18 Còn nếu giấu giếm một tội nặng mà bạn bị lương tâm dày vò, làm suy giảm quyết tâm sống đúng với sự dâng mình cho Đức Chúa Trời thì sao?
Or are we so desensitized that it does not bother us?
Hay chúng ta cảm thấy bình thường và không khó chịu?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bothered trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới bothered

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.