digne de trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ digne de trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ digne de trong Tiếng pháp.

Từ digne de trong Tiếng pháp có các nghĩa là xứng đáng, đáng tin cậy, đáng thưởng, có căn cứ, đáng được. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ digne de

xứng đáng

(deserving)

đáng tin cậy

(dependable)

đáng thưởng

(deserving)

có căn cứ

(dependable)

đáng được

(deserving)

Xem thêm ví dụ

Je doutais de pouvoir être de nouveau jugé digne de confiance.
Tôi không đủ tự tin để có thể chứng minh một lần nữa là tôi đáng tin cậy.
— Je ne pense pas être digne de ce poste
“Chắc chú không xứng đáng ới chức này đâu.”
Le magnifique chant de David présente Jéhovah comme le vrai Dieu, digne de notre confiance absolue.
Đa-vít đã viết một bài hát hay biết bao mô tả Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời thật, xứng đáng để chúng ta tin cậy hoàn toàn!
Montre- toi digne de confiance
Chứng tỏ mình đáng tin cậy
Où donc trouver des informations dignes de confiance ?
Có cách nào để thu thập thông tin đáng tin cậy không?
Existe- t- il encore des personnes dignes de confiance ?
Bạn còn có thể tin ai?
Est- il digne de confiance dans les petites choses ?
Người đó có đáng tin cậy trong những vấn đề nhỏ nhặt không?
Nous resterons dignes de notre nom.
Mong sao được xứng với danh hiệu Cha ban cho.
Jéhovah est la personne la plus digne de confiance qui soit.
Đức Giê-hô-va là Đấng đáng cho chúng ta tin cậy nhất
Nous vous recommandons de n'accorder cette autorisation qu'à des sites ou applications dignes de confiance.
Bạn chỉ nên cấp quyền nếu tin cậy trang web hoặc ứng dụng này.
* « Celui qui aime son père ou sa mère plus que moi n’est pas digne de moi. »
* “Ai yêu cha mẹ hơn ta thì không đáng cho ta.”
La Bible rappelle aux employeurs que “ l’ouvrier est digne de son salaire ”.
Về phần người chủ, Kinh Thánh nhắc nhở: “Người làm công thì đáng được tiền công mình”.
Soyez digne de confiance et ponctuel.
Đây là những cách thực tế cho thấy bạn quan tâm đến người bạn bị bệnh.
Maintenant les frères dignes de l’Église sont ordonnés à la prêtrise.
Giờ đây, các nam tín hữu của Giáo Hội được sắc phong cho chức tư tế.
Notre Père céleste délègue son pouvoir de la prêtrise aux hommes dignes de l’Église.
Cha Thiên Thượng của chúng ta ủy thác quyền năng chức tư tế của Ngài cho các nam tín hữu xứng đáng của Giáo Hội.
Mythe ou récit digne de foi ?
Chuyện hoang đường hay có thật?
Pas encore assez digne de confiance.
Tuy nhiên không đáng tin cậy.
« ... Aucune considération ne doit nous empêcher de nous montrer dignes de l’approbation de Dieu, selon son commandement divin.
“... Không có bất cứ điều gì mà có thể ngăn cản chúng ta không cho chúng ta tự chứng tỏ được chấp thuân trong mắt của Thượng Đế, theo sự đòi hỏi thiêng liêng của Ngài.
Un homme digne de ce nom ne craint pas la mort.
Nếu con sợ chết thì chuyện gì sẽ xảy ra?
9 Cette parole est digne de foi et mérite d’être pleinement acceptée.
+ 9 Lời đó là đáng tin cậy và đáng được chấp nhận hoàn toàn.
Le texte biblique dont nous disposons aujourd’hui est donc incontestablement digne de foi.
Vì thế, không có gì phải nghi ngờ, văn bản Kinh Thánh chúng ta dùng ngày nay hoàn toàn đáng tin cậy.
79 Voici, je vous envoie mettre le monde à l’épreuve, et l’ouvrier est digne de son asalaire.
79 Này, ta phái các ngươi đi để thử thách thế gian, và người làm công đáng được atiền lương của mình.
En fin de compte, vous serez gagnant, parce que vous aurez la réputation d’être digne de confiance. ”
Cuối cùng, bạn sẽ có lợi lớn vì gây được danh tiếng là người đáng tin cậy”.
Un guide digne de confiance
Nguồn hướng dẫn đáng tin cậy
Tout d’abord, assurez- vous que les promesses bibliques sont dignes de foi.
Đầu tiên, bạn phải tin chắc rằng các lời hứa trong Kinh-thánh là đáng tin cậy.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ digne de trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.