éclatement trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ éclatement trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ éclatement trong Tiếng pháp.

Từ éclatement trong Tiếng pháp có các nghĩa là sự nổ, sự tan vỡ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ éclatement

sự nổ

noun

sự tan vỡ

noun

Xem thêm ví dụ

En 1996, la guerre a éclaté dans l’est de la République démocratique du Congo.
Năm 1996, chiến cuộc bùng nổ tại miền đông Cộng hòa Công-gô.
9 La lumière des justes brille d’un vif éclat*+ ;
9 Ánh sáng người công chính chiếu rạng,*+
Puis, en 373, à la suite de difficultés inexpliquées, le groupe éclate.
Năm 373 CN, không rõ vì lý do nào đó mà nhóm này tan rã.
Ainsi, quand il est soumis à une forte pression, il ne se brise pas en éclats coupants qui peuvent provoquer des blessures.
Do đó, khi thủy tinh đã được tôi luyện thì sẽ không dễ vỡ thành nhiều mảnh để có thể gây thương tích.
Et si la planète est trop petite, et si les baobabs sont trop nombreux, ils la font éclater.
Nếu tinh cầu quá nhỏ, nếu những cây cẩm quỳ quá nhiều, thì tinh cầu ắt vỡ toang vì chúng.
Elle m’a raconté son parcours douloureux qui l’a menée de la pleine santé mentale et physique, d’un mariage et d’une famille merveilleux, à la maladie mentale, à une santé en ruines et à l’éclatement de sa famille ; tout cela est parti d’un abus d’analgésiques délivrés sur ordonnance.
Chị ấy chia sẻ với tôi về cuộc hành trình buồn bã của chị từ việc có được sức khỏe hoàn toàn tốt về mặt tinh thần và thể chất, một cuộc hôn nhân và gia đình tuyệt vời, đến việc mắc bệnh tâm thần, sức khỏe suy yếu và gia đình đổ vỡ—tất cả đều bắt đầu từ việc lạm dụng thuốc giảm đau do bác sĩ kê đơn.
Une guerre n'éclate pas aussi facilement.
Chiến tranh không xảy ra dễ dàng vậy đâu.
Les inscriptions sur les tombes de plusieurs hauts fonctionnaires, princes et prêtres ne conservent aucune preuve qu'un conflit politique interne a éclaté ou qu'un usurpateur a pris le trône d'Egypte.
Những dòng chữ trong các lăng mộ của một số quan đại thần, hoàng tử và tư tế không ghi lại bất kỳ bằng chứng nào cho thấy một cuộc xung đột chính trị nội bộ đã xảy ra hoặc kẻ tiếm vị đã chiếm đoạt ngai vàng của Ai Cập.
Quand j'étais plus jeune, je me souviens de conflits qui ont éclaté.
Khi còn nhỏ, tôi nhớ những xung đột nổ ra.
3 Il y a quelques années, au Nigeria, des troubles ont éclaté à propos du paiement des impôts.
3 Cách đây vài năm tại Ni-giê-ri dân chúng làm loạn chống việc nộp thuế.
le veau de Samarie sera réduit en éclats.
Bò con của Sa-ma-ri sẽ bị vỡ nát.
Quand nous remettons notre cœur au Seigneur, les attraits du monde perdent tout simplement de leur éclat.
Khi chúng ta dâng lòng mình lên Chúa thì những sự lôi cuốn của thế gian sẽ mất đi sức thu hút của nó và chúng ta hân hoan trong sự ngay chính.
Pendant la guerre qui a éclaté cette année- là, les quelques milliers de chrétiens oints, « les fils du royaume », étaient spirituellement captifs de Babylone la Grande.
Trong thời gian chiến tranh xảy ra vào năm đó, vài ngàn tín đồ được xức dầu, hay “con cái Nước Đức Chúa Trời”, bị Ba-by-lôn Lớn giam cầm về thiêng liêng.
Lors de mon dernier jour, en décembre 2011, le jour de l'annonce de la mort de Kim Jong-Il, leur monde a volé en éclats.
Vào ngày cuối cùng của tôi vào tháng Chạp năm 2011, ngày cái chết của Kim Jong-Il được công bố, thế giới của các em tan vỡ.
Il avait grandi en faisant le coup de poing, et quand la guerre a éclaté il n’était qu’un jeune homme.
Ông lớn lên quen thói đánh nhau và tham gia vào chiến tranh lúc là một thanh niên.
Parfois, la remorque semblait si lourde et le travail si fatigant que j’avais l’impression que mes poumons allaient éclater et je devais souvent m’arrêter pour reprendre haleine.
Đôi khi chiếc xe kéo dường như quá nặng và công việc thì đầy mệt mỏi đến nỗi tôi nghĩ rằng các lá phổi của tôi sẽ vỡ tung, và tôi thường phải ngừng lại để thở dễ dàng hơn.
Ces mains fortes, maladroites... qui me pressaient contre son estomac... et m'ont contraint à me frotter contre sa bite qui semblait prête à éclater de son pantalon.
Cơ thể khỏe mạnh, đôi tay dại khờ như ép tôi vào bụng của anh và buộc tôi chà bản thân mình lên con Ku bỏng rát của anh, mà dường như đã sẵn sàng để bật tung khỏi quần của anh.
En 1976, Elias Sarkis, l'héritier du chéhabisme, est unanimement élu président du pays dans un espoir d'arrêter la guerre civile qui vient d'éclater et de réunir la nation.
Năm 1976, Elias Sarkis, người thừa kế Chehabist, đã kêu gọi người dân bầu tổng thống với hy vọng ngăn chặn cuộc nội chiến nổ ra và thống nhất đất nước.
Une guerre civile cruelle avait brutalement éclaté, aboutissement de siècles d’animosité.
Cuộc nội chiến tàn bạo đã bùng nổ là kết quả của sự hận thù qua nhiều thế kỷ.
Cette situation tendue empêche toute nouvelle campagne en Écosse et fait craindre l'éclatement d'une guerre civile,.
Chuyện này cản trở mọi hi vọng cho chiến dịch mới ở Scotland và gây ra lo ngại về cuộc nội chiến.
Une crise spirituelle a éclaté, car nombre d’ecclésiastiques étaient devenus des proies faciles pour la haute critique et l’évolution.
Họ đã trải qua một cuộc khủng hoảng tinh thần bởi vì nhiều người trong giới chức giáo phẩm đã rơi vào cạm bẫy hay chỉ trích Kinh-thánh và theo thuyết tiến hóa.
À partir du mois d'avril 1549, éclate une série de révoltes armées, alimentées par divers griefs religieux et agraires.
Từ tháng 4, 1549 bùng nổ những cuộc nổi dậy có vũ trang, khởi phát từ những bất bình về tôn giáo và nông nghiệp.
J'espère donc faire éclater ce préjugé une fois pour toute avec votre groupe .
Vì vậy tôi mong có thể vĩnh viễn phá bỏ định kiến của nhóm người này.
Ou bien vous efforcez- vous constamment de lutter contre l’emprise du péché sur la chair déchue, cherchant à refléter avec tout l’éclat possible la gloire de Dieu dans chacune de vos actions?
Hay là bạn sẽ không ngớt cố gắng hết sức để chiến đấu chống lại tội lỗi bám chặt vào thể xác suy đồi, phấn đấu để phản chiếu sự vinh hiển của Đức Chúa Trời càng rực rỡ càng tốt trong mọi hành động của bạn?
Homme éclate en sanglots.
Người ấy đột nhiên bật khóc:

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ éclatement trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.