élancé trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ élancé trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ élancé trong Tiếng pháp.

Từ élancé trong Tiếng pháp có các nghĩa là dỏng, cao ngồng, dong dỏng cao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ élancé

dỏng

adjective

cao ngồng

adjective

dong dỏng cao

adjective

Xem thêm ví dụ

Mais ceci est un animal joli, élancé, et très nuisible.
Đây là một loài côn trùng đẹp, mảnh mai. nhưng cực kì có hại.
La voiture s’est élancée et est arrivée en terrain sec.
Chiếc xe lao tới trước và thoát ra khỏi bùn.
Alors je me suis élancé, j'ai sauté sur ma planche, j'ai sauté en homme des cavernes, j'ai retourné ma planche, et je me souviens, j'ai atterri si légèrement, je me suis dit, si mon genou lâche, ils auront juste plus de réparations à faire demain matin.
Vì vậy tôi đã cố gắng, và nhảy lên tấm ván trượt, tôi đã dữ dội lật ngược tấm ván lại và tôi nhớ là khi tôi tiếp đất trên một chân, tôi nghĩ rằng, nếu như đầu gối có bị sao đi chăng nữa thì chỉ là bác sĩ sẽ có thêm việc để làm vào sáng mai.
Et subitement elle aperçoit un char s'élancer sur l'avenue principale de Sarajevo écrasant tout sur son passage.
Đột ngột, cô nhìn thấy 1 chiếc xe tăng đang di chuyển trên con phố chính của Sarajevo đánh bật mọi thứ ra khỏi đường đi của nó.
Des dômes élancés ?
Những mái vòm cao vút?
A 11 minutes, j'ai commencé à sentir des élancements dans les jambes, et des sensations vraiment bizarres dans les lèvres.
Tại phút thứ 11 tôi bắt đầu cảm thấy cảm giác nhói ở cẳng chân, và môi của tôi bắt đầu thấy rất lạ.
Elle s'est élancée et a disparu au loin.
Con rùa đó bơi xa dần ra biển.
C’est comme la différence entre marcher péniblement dans un terrain bourbeux et s’élancer dans le ciel avec un avion à réaction.
Điều này cũng giống như sự khác biệt giữa việc lê bước ngang qua một cánh đồng lầy lội và bay cao ngang qua các bầu trời trong một chiếc máy bay phản lực.
Casser sa pipe, mordre la poussière, passer l’arme à gauche, crever, s’en aller, expirer, s’élancer vers l’éternité...
Đi bán muối, về với đất, dừng cuộc chơi, ra đi, khởi hành, hết đát, về cõi vĩnh hằng...
Willy Messerschmitt dessina un avion élancé dont le cockpit était placé bien en retrait, juste devant la section de queue cruciforme.
Willy Messerschmitt đã thiết kế một kiểu máy bay nhỏ với buồng lái được đặt lui sâu về phía sau, ngay phía trước phần đuôi độc đáo hình chữ thập.
Bien qu’il nous demande d’aller à lui et de le suivre, il s’élance infailliblement vers nous pour porter secours » (Jeffrey R.
Thậm chí khi Ngài kêu gọi chúng ta đến với Ngài và tuân theo Ngài, thì Ngài luôn luôn chạy đến giúp đỡ chúng ta” (Jeffrey R.
Je peux être ici et voir, alors que je m'élance dans l'eau après lui, ce moment ralentir et s'immobiliser de cette manière.
Ngay bây giờ, tôi có thể đứng đây và nhìn thấy, khi tôi xé nước lao về hướng thằng bé, thời khắc chậm lại rồi đóng băng vào khung cảnh này.
Elle avait 18 ans, style garçon manqué, avec un corps élancé,
Lúc đó cổ 18 tuổi, và trông như con trai với một thân hình nhỏ, thanh mảnh.
Dans "Upwake", les bâtiments portent des costumes, Zéro fait des claquettes sur un clavier géant, se clone lui-même à l'aide d'un scanner, dompte avec un fouet la souris de l'ordinateur, vogue dans ses rêves à partir d'une simple feuille de papier, et s'élance dans l'espace.
Ở "Upwake" những tòa nhà mặc vét, Zero nhảy thiết hài trên 1 chiếc đàn khổng lồ, nhân bản chính mình với 1 chiếc máy scan, thuần hóa những con chuột máy tính, chèo thuyền vào cõi mơ ảo từ 1 mảnh giấy rồi phóng vào không gian.
” (Hébreux 12:1). Le chrétien s’élance dans cette course d’endurance lorsqu’il se voue à Jéhovah Dieu par l’intermédiaire de Jésus Christ.
(Hê-bơ-rơ 12:1) Là tín đồ Đấng Christ, chúng ta bước vào cuộc đua nhịn nhục này khi dâng mình cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời qua Chúa Giê-su Christ.
Ensuite, les jeunes gens s’allongeaient sur la pelouse du temple de Logan et contemplaient ses flèches élancées.
Rồi sau đó, nhóm các thiếu niên nằm xuống trên bãi cỏ tại Đền Thờ Logan và ngước nhìn lên các ngọn tháp cao sừng sững của đền thờ.
Cela permet non seulement de voyager rapidement d’un endroit à un autre, mais aussi de transpercer la chape nuageuse d’une journée sombre pour s’élancer dans des cieux ensoleillés.
Nó không chỉ đem lại sự tự do đi nơi này đến nơi kia cách nhanh chóng mà còn cho người ta xuyên qua được những đám mây vào một ngày u ám, và bay vút lên trong ánh nắng tỏa sáng tận trên trời cao.
Alors je me suis élancé dans l’escalier.
Bấy giờ tôi chạy xông vào trong thang lầu.
Autrement dit, votre idée doit s’élancer dans le but de bénir ou de servir le monde.
Nói cách khác, ý tưởng của bạn phải được triển khai với mục đích giúp đời hoặc phục vụ thế giới.
Londres a nommé ces gratte-ciels le Cornichon, le Tesson, le Talkie Walkie réduisant ces immeubles élancés à une réalité bien terre à terre.
London đã gọi là những tòa nhà đó là Dưa Chuột, Cánh Cứng, Điện Đài-- để đưa những tòa nhà chọc trời đó về với thực tại.
Imaginez que vous vous trouviez à bord d’un avion qui s’élance pour décoller.
Hãy tưởng tượng bạn ở trên phi cơ đang lướt trên phi đạo.
J’enviais la silhouette élancée des mannequins que je voyais sur les publicités pour le tabac.
Tôi muốn được thon thả như người mẫu trong các hình quảng cáo thuốc lá.
Elle était grande, vigoureuse, avec un buste bien développé ; Léonore était mince, élancée, flexible comme un jonc.
Nàng cao lớn người, khỏe mạnh, với một thân mình nở nang, Léonore mảnh khảnh, thon thon, mềm dẻo như là một cây lác.
Pharaon et son armée se sont élancés dans le lit de la mer, déterminés à capturer et à dépouiller leurs anciens esclaves.
Pha-ra-ôn và quân đội của ông ầm ầm rượt theo vào lòng biển, nhất quyết bắt sống và cướp đoạt tài sản của những người trước kia làm nô lệ cho họ.
A 11 minutes, j'ai commencé à sentir des élancements dans les jambes, et des sensations vraiment bizarres dans les lèvres .
Tại phút thứ 11 tôi bắt đầu cảm thấy cảm giác nhói ở cẳng chân, và môi của tôi bắt đầu thấy rất lạ.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ élancé trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.