lista trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lista trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lista trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ lista trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là danh sách, sách, bảng kê, Danh sách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lista

danh sách

noun

Puse el nombre de Tom en la lista de candidatos.
Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.

sách

noun

Puse el nombre de Tom en la lista de candidatos.
Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.

bảng kê

noun

Danh sách

Puse el nombre de Tom en la lista de candidatos.
Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.

Xem thêm ví dụ

Ellos están... están listos para ti.
Họ đã sẵn sàng để gặp anh rồi.
El muchacho nos contó de sus necesidades y todo está listo para usted.
Thằng bé đã nói cho chúng ta những cái con cần, và ta đã chuẩn bị sẵn.
Cuando creas una lista de remarketing puedes decidir si es "Cerrada" o "Abierta".
Khi tạo danh sách tiếp thị lại, bạn sẽ có thể quyết định xem danh sách đó là "Đóng" hay "Mở".
Si su país aparece en la lista, le recomendamos que consulte estas instrucciones para los pagos de la SEPA.
Nếu quốc gia của bạn được liệt kê tại đây, chúng tôi khuyên bạn nên đọc các hướng dẫn dành cho thanh toán SEPA này.
¿Listo?
Những câu trả lời?
Tenga en cuenta que la lista incluye tanto términos positivos como negativos.
Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định.
Utilizar listas de remarketing que se hayan creado a través de la función de remarketing de Google Marketing Platform (antes conocida como "Boomerang") o de otros servicios de listas de remarketing en las campañas de remarketing de Google Ads, a menos que los sitios web y las aplicaciones de donde procedan las listas cumplan los requisitos de esta política.
Sử dụng một danh sách tiếp thị lại được tạo qua tính năng tiếp thị lại của Google Marketing Platform (trước đây gọi là Boomerang) hoặc dịch vụ danh sách tiếp thị lại khác để phục vụ cho mục đích của các chiến dịch tiếp thị lại trong Google Ads, trừ khi những trang web và ứng dụng mà các danh sách đó thu thập dữ liệu đáp ứng được các yêu cầu của chính sách này
Puede filtrar la lista de tipos por cualquier combinación de tipos, como palabras clave, temas y extensiones.
Bạn có thể lọc danh sách loại theo bất kỳ sự kết hợp loại nào, chẳng hạn như từ khóa, chủ đề và tiện ích.
Se pasa lista a las 9 en punto.
Còn điểm danh lúc 9:00 đúng.
¿Estás listo?
Anh sẵn sàng chưa?
También puedes crear secciones y listas de reproducción exclusivas para cada mercado clave que te ayudarán a que tu oferta por idioma esté mucho más consolidada y a aumentar tu tiempo de visualización.
Bạn cũng có thể tạo các phần kênh và danh sách phát riêng trên kênh cho mỗi thị trường chính để cung cấp nội dung tổng hợp theo ngôn ngữ và tăng thời gian xem.
¿Estás listo?
Chuẩn bị hết chưa?
La lista daba las reglas para el día [...]
Tờ giấy liệt kê cho biết luật phải theo...
La finalidad de la lista es guiar las conversaciones con cualquier proveedor de tráfico que esté estudiando, pero no es exhaustiva.
Danh sách này giúp hướng dẫn bạn thảo luận với bất kỳ nhà cung cấp lưu lượng truy cập nào bạn đang xem xét, nhưng có thể chưa đầy đủ:
Salen los A al diamante y estamos listos para jugar.
Đội Athletics đã ra sân, chúng ta đã sẵn sàng.
Así, la mañana en que los visité, Eleanor bajó las escaleras, se sirvió una taza de café, sentada en una mecedora, y sentada allí, tuvo una charla amable con cada uno de sus niños conforme bajaba uno tras otro las escaleras, revisaba la lista, se hacía su desayuno, comprobaba la lista otra vez, ponía los platos en el lavavajillas, revisaba la lista, alimentada a las mascotas o lo que fueran sus quehaceres, comprobaba la lista una vez más, reunían sus pertenencias, y se iba a tomar el autobús.
Buổi sáng tôi ghé thăm, Eleanor đi xuống lầu, rót một cốc cà phê, rồi ngồi trên chiếc ghế dựa cô ngồi đó, nhẹ nhàng nói chuyện với từng đứa khi từng đứa đi xuống lầu, kiểm tra danh sách, tự ăn bữa sáng, kiểm tra danh sách lần nữa, để đĩa vào chậu rửa chén, xem lại danh sách, cho vật nuôi ăn hay làm việc nhà được giao, kiểm tra lần nữa, thu dọn đồ đạc, và tự đi ra xe buýt.
Lo quiero listo para tomar el té con Ahmed.
Tôi chuẩn bị đến tiệc trà của Akmid
¿Estás lista?
Cô sẵn sàng chưa?
Creo que este tipo es bastante listo.
Tôi nghĩ tay này khá thông minh đấy, Carl.
Listo para la reunión familiar.
Sẵn sàng " họp gia đình " rồi.
(Salmo 32:5; 103:3.) Con plena fe en que Jehová les tiene misericordia a los arrepentidos, David dijo: “Tú, oh Jehová, eres bueno y estás listo para perdonar”. (Salmo 86:5.)
Đa-vít hoàn toàn tin chắc rằng Đức Giê-hô-va sẵn sàng thương xót những người biết ăn năn, nên ông nói: “Chúa ôi! Chúa là thiện, sẵn tha-thứ cho” (Thi-thiên 86:5).
Lo primero, me gustaría darles un argumento del por qué esta lista está completa.
Trước hết, tôi muốn lý luận tại sao list này hoàn tất.
Cualquier uso de los píxeles para recoger datos e incluirlos en listas de remarketing está sujeto a las políticas de Google Ads.
Việc sử dụng pixel để thu thập dữ liệu cho danh sách tiếp thị lại phải tuân thủ Chính sách của Google Ads.
Agreguen “arrepentirse con frecuencia” a su lista de cosas para hacer.
Hãy thêm “thường xuyên hối cải” vào bản liệt kê những việc cần làm của mình.
A continuación se muestra la compatibilidad entre los tipos de lista y las redes publicitarias.
Bên dưới, bạn có thể tìm hiểu loại danh sách tương thích với các loại quảng cáo.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lista trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Các từ liên quan tới lista

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.