needs trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ needs trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ needs trong Tiếng Anh.

Từ needs trong Tiếng Anh có các nghĩa là "Ế̃, 5ẸẪ, he. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ needs

"Ế̃

adverb

5ẸẪ

adverb

he

adverb

Xem thêm ví dụ

And I think one thing we have in common is a very deep need to express ourselves.
Một điểm chung của chúng ta là nhu cầu thể hiện bản thân mãnh liêt.
Once your Google Ads and Salesforce accounts are linked, you need to choose which Salesforce milestones – lead statuses and opportunity stages – to monitor for conversions.
Khi tài khoản Google Ads và Salesforce được liên kết, bạn cần chọn những sự kiện quan trọng, trạng thái khách hàng tiềm năng và giai đoạn cơ hội, để theo dõi dữ liệu chuyển đổi.
Well we need money to experiment with that, to get those tools in there.
chúng ta cần tiền để thử nghiệm với nó để có những công cụ ở đó
He needs boundaries and a strong hand.
cần phải có 1 bàn tay mạnh mẽ bảo vệ nó.
If we follow this guideline, we will not make the truth more complicated than it needs to be.
Nếu theo sự hướng dẫn này, chúng ta sẽ không làm cho lẽ thật trở nên quá phức tạp.
The boy has told us of your needs, and all is waiting for you.
Thằng bé đã nói cho chúng ta những cái con cần, và ta đã chuẩn bị sẵn.
To process your payment, you'll need to include your unique reference number on your bank's transfer form.
Để xử lý giao dịch thanh toán, bạn cần phải cung cấp số tham chiếu riêng của mình khi điền biểu mẫu chuyển khoản của ngân hàng.
13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.
13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.
No need.
Không cần.
Ultimately, this will translate into productivity gain which Vietnam needs to achieve its ambitious development objectives.
Điều này sẽ giúp Việt Nam tăng năng suất để đạt được các mục tiêu phát triển đầy tham vọng của mình.
If you need some help, you let me know.
Nếu anh cần giúp đỡ, thì cho tôi biết.
I'll go back to the lab and say, we need teachers.
Tôi sẽ quay về phòng nghiên cứu và nói: chúng ta cần giáo viên. "
The demand for gold has driven the price up , and is different than the demand for other commodities - like oil - which are needed and used by all of us , in some way .
Nhu cầu về vàng đã đẩy giá lên , và khác xa nhu cầu về các hàng hoá khác - như dầu mỏ - thứ thiết yếu và tất cả chúng ta đều sử dụng , theo một cách nào đó .
You need to “form a longing” for God’s Word.
Bạn cần “tập ham thích” Lời Đức Chúa Trời.
You can define your search words as terms or topics depending on your search needs.
Bạn có thể xác định các từ tìm kiếm của mình dưới dạng cụm từ hoặc chủ đề tùy vào nhu cầu tìm kiếm của bạn.
To have enough time for theocratic activities, we need to identify and minimize time wasters.
Để có đủ thời gian cho hoạt động thần quyền, chúng ta cần phải nhận định và loại bớt những điều làm phí thời gian.
What is needed in order to make time for regular Bible reading?
Chúng ta cần phải làm gì để dành thì giờ cho việc đọc Kinh Thánh đều đặn?
Hotch: best way to solve your problem is to stay focused On what we need to do to catch this guy.
Cách tốt nhất để giải quyết vấn đề của anh là giữ tập trung vào cái chúng tôi cần để bắt tên này.
I'm gonna need you to walk soon, sweetie.
Con cần biết đi nhanh lên.
I need to be stronger so I can take care of you.
Ba cần phải khỏe hơn để có thể chăm sóc cho con.
"It erases the distinction between legitimate dissent and terrorism" Mr. Rubin said, "and an open society needs to maintain a clear wall between them."
"Nó xóa đi sự bất đồng quan điểm giữa hợp pháp và khủng bố" ông Rubin nói: " và 1 xã hội mở cần duy trì 1 bức tường vô hình giữa chúng".
Get thee to bed, and rest; for thou hast need.
Nhận ngươi ngủ, và phần còn lại, cần Cha đã ngươi.
I need you to come to Miami and drive with me.
Tớ muốn cậu tới Miami và cùng lái với tớ.
A miracle attributed to her and needed for her beatification is now under investigation.
Một phép lạ do bà cầu bầu và cần thiết cho việc tuyên phong chân phước của bà hiện đang được điều tra.
Which needs could they be expecting the Church to meet?
Các nhu cầu nào mà họ có thể kỳ vọng Giáo Hội đáp ứng?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ needs trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới needs

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.