sunken trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sunken trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sunken trong Tiếng Anh.

Từ sunken trong Tiếng Anh có các nghĩa là hóp, trũng, lõm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sunken

hóp

adjective

She was poorly dressed and had sunken cheeks and unkempt hair.
Người phụ nữ ấy ăn mặc nghèo nàn, má hóp và tóc rối bù.

trũng

adjective

Well, some call it " The Sunken Palace. "
Cũng được gọi là " Cung điện trũng. "

lõm

adjective

But even with swollen lips, sunken eyes, and cheeks flushed red,
Nhưng với cơn lạnh đến tím môi, mắt lõm vào, và má đỏ bừng,

Xem thêm ví dụ

She was poorly dressed and had sunken cheeks and unkempt hair.
Người phụ nữ ấy ăn mặc nghèo nàn, má hóp và tóc rối bù.
He estimated that it would have taken 50,000 years for such structures to have sunken to the depth at which they were said to be found and stated that none of the known cultures living that long ago had the ability to build such structures.
Ông ước tính rằng phải mất 50.000 năm để các công trình này chìm xuống độ sâu mà chúng được cho là được tìm thấy và tuyên bố rằng không có nền văn hóa nào được biết đến tồn tại từ lâu đời có khả năng xây dựng các công trình như vậy.
But even with swollen lips, sunken eyes, and cheeks flushed red, I have found that this place right here is somewhere I can find great joy.
Nhưng với cơn lạnh đến tím môi, mắt lõm vào, và má đỏ bừng, tôi đã nhận ra đây đúng là nơi tôi có thể tìm thấy niềm vui lớn lao.
Now they were crusted and the knee was swollen and discolored and the calf sunken but there was no pus.
Bây giờ nó đóng vẩy cứng và đầu gối sưng to lên, tái nhợt, còn bắp chân lún xuống nhưng không có mủ
A walled garden and sunken basin added to the charm of the palace.
Một vườn có tường bao quanh và hồ nước làm tăng thêm vẻ duyên dáng của lâu đài.
She was so badly damaged by the magazine explosion that she was not thought fit for service even if she could be salvaged, unlike many of the other sunken ships nearby.
Nó bị hư hại nặng nề do nổ hầm đạn đến mức không thể tiếp tục phục vụ cho dù được trục vớt lên, không giống như nhiều chiếc khác bị đánh chìm lân cận.
Van Gogh's mental and physical condition is usually apparent; he may appear unkempt, unshaven or with a neglected beard, with deeply sunken eyes, a weak jaw, or having lost teeth.
Tình trạng tinh thần và thể chất của Van Gogh thường hiện rõ ràng; ông có thể hiện lên khá bù xù, râu không cạo hoặc không được chăm sóc, với đôi mắt sâu hoắm, hàm dưới yếu, hoặc bị mất răng.
Rescuing a sunken ocean liner, they travel to Blackpool and enter its January 2016 loop, fight Barron's Wight and Hollow allies, and rescue Miss Peregrine and other captive Ymbrynes.
Sau khi mang chiếc tàu khách The Augusta chìm dưới đáy biển lên mặt nước, bọn trẻ lái tàu tới Blackpool và bước vào vòng thời gian Tháng 1 năm 2016, chiến đấu với các Xác sống và đội quân Hồn rỗng của Barron và giải cứu Cô Peregrine và các Ymbrynes khác.
The Swedish-based "Ocean X Team" describes themselves as treasure hunters and salvage operators who specialize in underwater searches for sunken "antique high-end alcoholic beverages and historic artefacts".
"Nhóm Ocean X" có trụ sở ở Thụy Điển đã mô tả họ là những nhà săn tìm kho báu và vận hành cứu hộ chuyên về các cuộc tìm kiếm dưới nước để lùng cho ra các đồ uống có cồn cao cấp cổ xưa và những di vật lịch sử".
After nearby ships picked up the survivors of the sunken destroyer, the injured were taken to the hospital at Sandy Hook, New Jersey.
Những người sống sót được các tàu lân cận cứu vớt, và được đưa đến bệnh viện tại Sandy Hook, New Jersey.
Patrolling off NS Argentia, Newfoundland on 15 January 1942, she sighted the life rafts of sunken SS Dagrose, from which she rescued two survivors.
Đang khi tuần tra ngoài khơi Argentia, Newfoundland vào ngày 15 tháng 1 năm 1942, nó trông thấy bè cứu sinh của chiếc SS Dagrose bị đánh chìm, và đã vớt được hai người sống sót.
She took up her position there in October, and on 8 October she deployed off Cape Town with Active and Foxhound on anti-submarine search operations, and rescuing survivors from sunken mercantiles.
Chiếc tàu khu trục nhận nhiệm vụ trong tháng 10, và vào ngày 8 tháng 10 đã được bố trí ngoài khơi Cape Town cùng với Active và Foxhound trong hoạt động tuần tra truy lùng tàu ngầm và cứu vớt những người sống sót từ các tàu buôn bị đánh đắm.
While in that area on 9 August, Wilson engaged Japanese cruisers during the Battle of Savo Island, and later rescued survivors of the sunken cruisers Quincy, Astoria and Vincennes.
Đang khi ở lại khu vực này vào ngày 9 tháng 8, nó đụng độ với các tàu tuần dương Nhật Bản trong Trận chiến đảo Savo, và sau đó đã cứu vớt những người sống sót từ các tàu tuần dương Quincy, Astoria và Vincennes bị đánh chìm.
A memorial was built across the ship's sunken remains, including a shrine room listing the names of the lost crew members on a marble wall.
Một đài tưởng niệm được xây dựng ngang qua xác còn lại của con tàu dưới mặt nước, bao gồm một căn phòng tưởng niệm nơi tên những thành viên của thủy thủ đoàn đã thiệt mạng được khắc trên tường bằng cẩm thạch.
By 1745, it was apparent there was no island at the site claimed and it was renamed the Sunken Land of Buss, as the supposed area was relatively shallow.
Đến năm 1745, rõ ràng không còn bằng chứng nào chứng minh sự tồn tại của đảo nào tại địa điểm này và tên đảo sau đó được đổi thành Sunken Land of Buss, vì khu vực được cho là tương đối nông.
In Denver it is called the Valley Highway, as the highway parallels the course of the South Platte River throughout the downtown area and is often sunken below ground level.
Tại Denver nó được gọi là Xa lộ Valley khi nó đi song song với dòng chảy của sông South Platte chảy qua khu vực phố trung tâm và thường dìm sâu dưới mặt đất.
During the engagement, Cassin Young assisted in shooting down two enemy aircraft, and rescued survivors from the sunken ship.
Trong cuộc đối đầu, Cassin Young trợ giúp vào việc bắn rơi hai máy bay đối phương, và cứu vớt những người sống sót từ con tàu bị đắm.
En route, off Portsmouth, New Hampshire, the Commander in Chief witnessed salvage operations in progress on the sunken Squalus which had stayed down after a test dive on 24 May.
Trên đường đi, ngoài khơi Portsmouth, New Hampshire, vị Tổng tư lệnh thị sát các hoạt động trục vớt đang được tiến hành đối với chiếc tàu ngầm Squalus bị đắm sau một cuộc lặn thử nghiệm vào ngày 24 tháng 5.
It is not easy to dig in wild terrain or descend into perilous waters in search of hidden, buried, or sunken treasure.
Đào một đất khô cằn hoặc lặn lội xuống nước sâu để tìm kho tàng thật không phải là dễ dàng.
Cenchreae —A Sunken Harbor Revealed
Tìm ra cảng Cenchreae bị nhận chìm
She rescued survivors from the sunken ferry Prinses Juliana off the Dutch coast and returned them to the Hook of Holland where she recovered a number of British demolition parties.
Nó cứu vớt những người sống sót từ chiếc tàu phà Prinses Juliana bị đắm ngoài khơi bờ biển Hà Lan và đưa họ trở lại Hook of Holland, nơi nó tiếp đón một số đội lính phá hoại Anh.
So you don't need to know about the sunken wreck we're steering towards?
Vậy cậu không cần biết con tàu chìm chúng ta đang lái tới đâu?
Judging by what I am seeing it seems his face has sunken in.
Dựa vào những gì em nhìn thấy có vẻ như mặt của con bị hõm vào.
Architectural forms native to pre-Roman Dacia, such as the traditional sunken house and storage pits, remained during Roman times.
Những kiểu dáng kiến trúc bản địa từ trước thời Dacia thuộc La Mã, chẳng hạn như ngôi nhà trũng truyền thống và các hầm chứa lương thực, vẫn còn trong thời kì La Mã.
* eyes that look sunken into the head
* mắt trông có vẻ trũng sâu vào trong đầu

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sunken trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới sunken

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.