tired trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tired trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tired trong Tiếng Anh.

Từ tired trong Tiếng Anh có các nghĩa là mệt, mệt mỏi, bơ phờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tired

mệt

adjective

Though she was tired, she kept on working.
Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.

mệt mỏi

adjective

You look tired, so you should go to bed early.
Trông bạn có vẻ mệt mỏi, bạn nên đi ngủ sớm đi.

bơ phờ

adjective

Xem thêm ví dụ

He said he got tired of sitting around.
Ông nói ông thấy mệt khi phải ngồi 1 chỗ.
That's how tired I am?
Đó là do ư?
He'd say, " darling, I don't want you getting tired. "
Và nói: " Không em yêu, để anh bê cho "
If you come to the convention very tired, concentration will be difficult. (b) Give yourself plenty of time to park your car and get seated before the program starts.
Cố ngủ đủ mỗi đêm. Nếu bạn rất mệt khi đến địa điểm hội nghị, sẽ khó mà tập trung tư tưởng. b) Hãy dự trù thời gian đầy đủ để đậu xe và ngồi vào chỗ trước khi chương trình bắt đầu.
What can help us to keep our figurative hearts from tiring out?
Điều gì có thể giúp chúng ta gìn giữ lòng của mình để không bị kiệt sức?
I expect you're tired of hearing this but you look so like your father.
Chắc cháu đã nghe nhiều nhưng cháu trông rất giống bố cháu.
A. aegypti breeds preferentially in water, for example in installations by inhabitants of areas with precarious drinking water supply, or in domestic waste, especially tires, cans, and plastic bottles.
A. aegypti sinh sôi nảy nở trong nước, ví dụ như ở các khu vực dân cư ở những khu vực có nguồn cung cấp nước uống không an toàn, hoặc rác thải sinh hoạt, đặc biệt là lốp xe, lon và chai nhựa.
Okamura tends to be relatively cynical, and though he often expresses annoyance at her tempestuous nature, he never seems to get tired of having Mao with him.
Okamura có xu hướng khá hoài nghi, và mặc dù ông thường thể hiện có khá nhiều phiền toái với Mao, ông không bao giờ có vẻ mệt mỏi khi Mao đi với anh ta.
Dad, I'm tired of running and stealing.
Bố, con rất là mệt mỏi với việc chạy thoát và ăn trộm.
So essentially, we've got an entire population of tired but wired youth.
Cho nên về bản chất ta có cả một thể hệ người trẻ lúc nào cũng mệt mỏi.
Jehovah inspired the prophet Isaiah to write these reassuring words: “He [God] is giving to the tired one power; and to the one without dynamic energy he makes full might abound.
Đức Giê-hô-va đã soi dẫn nhà tiên tri Ê-sai viết những lời đảm bảo sau: “Ngài ban sức-mạnh cho kẻ nhọc-nhằn, thêm lực-lượng cho kẻ chẳng có sức.
I'm getting tired of this little minstrel act.
Chị khó chịu với cái thái độ dân chơi đó rồi.
"If you're tired, why don't you go to sleep?" "Because if I go to sleep now I will wake up too early."
"Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
5 We can demonstrate that we do not take spiritual things for granted by exerting ourselves vigorously in Jehovah’s service, not tiring out in the preaching work.
5 Chúng ta có thể chứng tỏ rằng chúng ta không coi thường những điều thiêng liêng bằng cách chính mình cố gắng một cách hăng hái trong thánh chức hầu việc Đức Giê-hô-va, không mỏi mệt trong công tác rao giảng.
According to crew reports, the reverse thrust mechanism failed to engage and the crew had to brake hard causing two tires to catch fire.
Theo báo cáo của phi hành đoàn, Theo báo cáo của phi hành đoàn, cơ chế đẩy ngược không thể hoạt động và phi công đã phải phanh gấp khiến hai lốp bánh bốc cháy.
Bazargan's resignation was received by Khomeini without complaint, saying "Mr. Bazargan ... was a little tired and preferred to stay on the sidelines for a while."
Khomeini nói "Ngài Bazargan... đã hơi mệt mỏi và muốn ở ngoài một thời gian."
You're tired.
Anh mệt rồi.
Rather than displaying an energy bar, the game instead shows the character becoming more tired as he performs more tasks.
Thay vì hiển thị thanh năng lượng, trò chơi cho thấy nhân vật trở nên mệt mỏi hơn khi thực hiện nhiều nhiệm vụ.
Can she blame others if they tire of losing valuable time and avoid making further appointments with her?
Chị có thể nào trách móc người khác nếu họ chán phải mất thì giờ quý báu và tránh hẹn đi chung với chị nữa không?
Single-wheel landing gear was deemed too weak and was replaced by tandem bogies with 1,350 mm × 300 mm (53 in × 12 in) tires.
Bộ bánh đáp đơn dường như quá yếu và đã được thay thế bằng bộ bánh đúp thẳng hàng cỡ lốp 1350×300 mm (53×12 in).
Now, please, I'm very tired.
Còn bây giờ, xin vui lòng, tôi rất mệt.
I'm so tired.
Em mệt quá.
Though she was tired, she kept on working.
Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
I am sick and tired... of people thinking and suggesting and giving me a lot of cheap advice.
Tôi đã quá mệt mỏi và chán ngán... những người cứ nghĩ và đề nghị và cho tôi hàng đống những lời khuyên rẻ tiền.
I'm tired, Eve.
Anh mệt mỏi, Eve!

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tired trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới tired

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.