boots trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ boots trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boots trong Tiếng Anh.

Từ boots trong Tiếng Anh có các nghĩa là khởi động, người khuân hành lý, người đánh giày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ boots

khởi động

noun

Pull yourself up by your own bootstraps , even if you do n't have boots .
Tự mình cố gắng vươn lên - cho dù bạn không có khởi động .

người khuân hành lý

verb

người đánh giày

verb

Xem thêm ví dụ

You're going to get booted out of the pack!
Không thì sẽ bị đuổi ra khỏi bầy.
Starting with Boot Camp 1.2, the remote has had some functionality when a user is running Windows.
Với bản đầu tiên Boot Camp 1.2, điều khiển từ xa đã có sẵn một số chức năng cho người dùng sử dụng hệ điều hành Windows.
Elizabeth dropped to her hands and knees to grab her boots from under the bed, where she'd kicked them the day before.
Elizabeth bò dưới sàn để lấy đôi giày dưới gầm giường, nơi cô đá chúng ngày hôm trước.
Isaiah now speaks of military paraphernalia as being totally destroyed by fire: “Every boot of the one tramping with tremors and the mantle rolled in blood have even come to be for burning as food for fire.”
Bây giờ Ê-sai nói đến những đồ quân trang quân dụng bị lửa thiêu hoàn toàn: “Cả giày-dép của kẻ đánh giặc trong khi giao-chiến, cùng cả áo-xống vấy máu, đều dùng để đốt và làm đồ chụm lửa”.
"Gusev nicknamed him ""General Boots."""
Guxev gọi ông ta là “Tướng Toptưgin”(1).
But a gentleman on tramp sees such a thundering lot of his boots.
Tuy nhiên, một người đàn ông trên lang thang nhìn thấy rất nhiều sấm khởi động của mình.
He's just really hoping that boots up and, you know ...
Thằng bé có vẻ đang mong cái máy khởi động, và, bạn biết đấy...
A moment later, the man he had asked for was standing before him, all booted and spurred.
Một lát sau, người mà ông yêu cầu đã đứng trước mặt ông, đầy đủ ủng và đinh thúc ngựa. - Víttray!
Well, if you happen to see this gentleman, tell him I'll be waiting for him at Boot Hill.
Nếu tình cờ anh có gặp quý ông này, nói với ổng là tôi sẽ chờ ổng ở Bott Hill.
Enter the label (name) of the kernel you want to boot here
Ở đây hãy nhập nhãn (tên) của hạt nhân bạn muốn khởi động
Just give me my boots.
Đưa em đôi giày.
Enter the password required for bootup (if any) here. If restricted above is checked, the password is required for additional parameters only. WARNING: The password is stored in clear text in/etc/lilo. conf. You 'll want to make sure nobody untrusted can read this file. Also, you probably do n't want to use your normal/root password here. This sets a default for all Linux kernels you want to boot. If you need a per-kernel setting, go to the Operating systems tab and select Details
Ở đây hãy nhập mật khẩu cần thiết để khởi động (nếu có). Nếu tùy chọn bị hạn chế bên trên được chọn, mật khẩu cần thiết chỉ cho tham số thêm nữa. CẢNH BÁO: mật khẩu được cất giữ dạng chữ rõ (nhập thô) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Khuyên bạn không cho phép người khác không đáng tin đọc tập tin này. Cũng khuyên bạn không sử dụng mật khẩu thường/người chủ ở đây. Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết
Queequeg made, staving about with little else but his hat and boots on; I begged him as well as I could, to accelerate his toilet somewhat, and particularly to get into his pantaloons as soon as possible.
Queequeg thực hiện, staving về có khác chút nhưng mũ và giày của ông về, tôi cầu xin ông cũng như tôi có thể, để thúc đẩy nhà vệ sinh của mình phần nào, và đặc biệt để có được vào loại quần tây dài của mình càng sớm càng tốt.
It was used during the war; see "Up the Boot".
Cái tên này được dùng trong chiến tranh; xem “Up the Boot”.
But I spent months assembling the most screen-accurate Hellboy costume I could, from the boots to the belt to the pants to the right hand of doom.
Nhưng tôi dành hàng tháng để lắp ráp những mẩu hình trong bộ Quỷ đỏ chính xác nhất có thể, từ đôi bốt đến cái thắt lưng rồi đến cái quần đến bàn tay phải của sự diệt vong.
The Rembrandt was in the boot.
Bức Rembrandt đã ở trong cốp xe.
Jack took off his boots and jacket and crawled into his sleeping bag.
Jack cởi giày cùng áo khoác và bò vào túi ngủ của mình.
This political material was accompanied by two personal love songs, "Boots of Spanish Leather" and "One Too Many Mornings".
Những chất liệu chính trị thậm chí còn xuất hiện trong cả hai bản tình ca "Boots of Spanish Leather" và "One Too Many Mornings".
He said, " you wanna be an ass or you wanna be a boot? "
Anh ta nói " anh muốn trở thành người chà đạp hay người bị chà đạp? ".
HASAN DIDN'T WEAR BOOTS.
Hasan không mang ủng.
He commenced dressing at top by donning his beaver hat, a very tall one, by the by, and then -- still minus his trowsers -- he hunted up his boots.
Ông bắt đầu thay đồ ở phía trên bằng cách mặc chiếc mũ hải ly của ông, một trong rất cao, bởi bằng cách, và sau đó - vẫn âm trowsers của ông - ông săn khởi động của mình.
There were trace amounts of sucrose and a spec of dirt the killer dragged in here on his boot.
Có một lượng nhỏ saccarôzơ và đất bẩn dính trên giày của tên giết người.
They wore fur gloves and boots and burned seal blubber to keep warm.
Họ đeo găng tay, giầy lông và đốt mỡ hải cẩu để giữ ấm.
I think my name was, uh, Ira Hayes in boot camp
Trong trại huấn luyện, tôi là Ira Hayes
Tate’s boot hit the floorboards so hard the lights in Miss Maudie’s bedroom went on.
Giày của ông Tate giậm lên sàn nhà mạnh đến độ đèn trong phòng ngủ của cô Maudie bật sáng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boots trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới boots

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.