cable trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cable trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cable trong Tiếng Anh.

Từ cable trong Tiếng Anh có các nghĩa là cáp, dây cáp, truyền hình cáp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cable

cáp

noun (communications system with coaxial or fiber optic)

Tom has a drawer full of USB cables.
Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.

dây cáp

noun

The cable over there, that's an optical fiber.
Dây cáp ở kia, nó là dây cáp quang.

truyền hình cáp

noun (TV broadcast over cable network)

I got the cable guy coming on Wednesday.
Tôi đã gọi người lắp truyền hình cáp rồi, thứ 4 là có.

Xem thêm ví dụ

My wife doesn't even have cable!
Vợ tôi còn không có truyền hình cáp!
They were upgraded to 525 hp Packard 2A-1500 engines, and sported a row of hooks on the bottom of the axle, used to guide the plane via cables on the deck.
Chúng được nâng cấp với động cơ 525 hp Packard 2A-1500, và có một móc ở dưới trục xe, sử dụng để hướng máy bay quan những dây cáp trên sàn tàu.
He served as president and chief executive officer of Manhattan Cable Television in 1974.
Ông nhận chức vụ Chủ tịch và Tổng giám đốc điều hành Công ty Truyền hình cáp Manhattan vào năm 1974.
Disney Junior is a Portuguese digital cable and satellite television channel.
Disney Junior là một mạng lưới kênh truyền hình cáp kĩ thuật số và truyền hình vệ tinh ở Mỹ.
This site has also released a cable titled Reykjavik 13 that summarised US diplomats ' discussions with Icelandic officials about that country 's financial troubles , and a video of a 2007 helicopter attack in Iraq that killed two Reuters .
Trang này cũng công bố một tin mật có tựa Reykjavik 13 tóm tắt các thảo luận giữa các nhà ngoại giao Mỹ với các viên chức Ai-len về những khó khăn tài chính của đất nước này cùng với một vi-đi-ô về vụ tấn công trực thăng ở Iraq làm hai nhân viên của hãng tin Reuters bị thiệt mạng vào năm 2007 .
As the owner of the international media company NBCUniversal since 2011, Comcast is a producer of feature films and television programs intended for theatrical exhibition and over-the-air and cable television broadcast, respectively.
Là chủ sở hữu của các công ty truyền thông quốc tế NBCUniversal từ năm 2011, Comcast sản xuất phim và chương trình truyền hình dành cho liên hoan phim và phát sóng trên kênh truyền hình cáp.
An alternative approach is the IPTV version of the Headend in the Sky cable TV solution.
Một phương pháp khác và phiên bản IPTV của Headend trong giải quyết tuyền hình cáp Sky.
It was later rebroadcast in Taiwan on Taiwan Television, in Malaysia on Animax Asia also (Japanese Dub with English Subtitles) 8TV and NTV7, in Hong Kong on Cable TV Hong Kong, in Philippines on Hero TV (Tagalog dubbed) and on its Competitor Animax Asia (Japanese Audio), and on GMA Network, and in Indonesia on antv, and in India on Animax India.
Sau đó phim được phát sóng lại tại Đài Loan trên Taiwan Television, tại Malaysia trên Animax Asia (phụ đề tiếng Anh) 8TV avà NTV7, ở Hong Kong trên Cable TV Hong Kong, ở Philippines trên Hero TV (lồng tiếng Tagalog) và trên GMA Network, ở Indonesia trên antv, và ở Ấn Độ trên Animax India.
And who are we to say, even, that they're wrong to beat them with lengths of steel cable, or throw battery acid in their faces if they decline the privilege of being smothered in this way?
Và chúng ta là ai khi nói rằng thậm chí là họ đã sai khi đánh vợ con mình bằng cáp thép hay ném acid từ pin vào mặt họ nếu họ từ chối cái đặc ân của việc bưng bít thế ấy?
Only power your wireless charger with the included power adapter and cable, or compatible charging accessories available on the Google Store.
Chỉ cấp nguồn cho bộ sạc không dây bằng bộ chuyển đổi điện và dây cáp đi kèm hoặc các phụ kiện sạc tương thích có trên Google Store.
There is the additional hazard with these machines of accidentally mowing over the power cable, which stops the mower and may put users at risk of receiving a dangerous electric shock.
Có nguy hiểm bổ sung với các máy vô tình cắt qua cáp điện, mà dừng lại các máy cắt và có thể đưa người sử dụng có nguy cơ nhận được một cú sốc điện gây nguy hiểm.
She began her television career hosting the program Vía de escape on the cable television channel Vive Deportes, and later she became part of the showbiz program SQP.
Cô bắt đầu sự nghiệp truyền hình của mình với việc dẫn chương trình Vía de escape trên kênh truyền hình cáp Vive Deportes, và sau đó cô trở thành một phần của chương trình showbiz SQP.
Reading package and cable clear.
Người và dây đều an toàn.
Are you sure you cut the right cable?
Anh có chắc là cắt đúng dây không đấy?
Satellite television provides a wide range of channels and services, especially to geographic areas without terrestrial television or cable television.
Truyền hình vệ tinh cung cấp một loạt các kênh và dịch vụ, đặc biệt là các khu vực địa lý mà không nhân được tín hiệu truyền hình mặt đất hoặc truyền hình cáp.
You can move files and folders to a computer with a USB cable, and then delete them from your phone.
Bạn có thể di chuyển tệp và thư mục sang máy tính bằng cáp USB, sau đó xóa các nội dung này khỏi thiết bị của mình.
An extensive cable network also allows most Swiss to access the programmes from neighbouring countries.
Một mạng lưới cáp quy mô rộng cũng cho phép hầu hết người Thụy Sĩ tiếp cận với các chương trình từ các quốc gia láng giềng.
Some 1,000 U.S. diplomats signed a dissent cable opposing the order, setting a record.
Khoảng 1.000 nhà ngoại giao Hoa Kỳ đã ký một bức điện phản đối chống lại sắc lệnh này, thiết lập một kỷ lục.
One example would be a telecommunications company trying to lay cable in a new neighborhood.
Ví dụ như một hãng TV truyền hình cáp muốn nối cáp đến một khu dân cư mới.
WikiLeaks disclosed US diplomatic cables which state that Oman helped free British sailors captured by Iran's navy in 2007.
WikiLeaks tiết lộ một bức điện ngoại giao của Mỹ nói rằng Oman đã giúp thủy thủ Anh bị lực lượng hải quân Iran bắt trong năm 2007.
Examples: Hacking services, stealing cable, radar jammers, changing traffic signals, phone or wire-tapping.
Ví dụ: Dịch vụ lấy cắp dữ liệu máy tính, lấy cắp cab, thiết bị gây nhiễu ra đa, thay đổi tín hiệu giao thông, nghe trộm điện thoại hoặc điện tín
Turn your Roku back on by plugging in the power cable, and you’ll be able to access the YouTube app.
Bật lại Roku bằng cách cắm cáp nguồn và bạn có thể truy cập ứng dụng YouTube.
Throughout his career he has written, starred in, directed, or produced more than 50 films including The Secret Life of Walter Mitty, Zoolander, The Cable Guy, There's Something About Mary, the Meet the Parents trilogy, DodgeBall, Tropic Thunder, the Madagascar series, and the Night at the Museum trilogy.
Trong suốt sự nghiệp của mình, anh đã viết, đã đóng vai chính trong, làm đạo diễn và sản xuất trên 50 bộ phim, bao gồm Bí mật của Walter Mitty, Zoolander, There's Something About Mary, Meet the Parents, DodgeBall, Tropic Thunder, loạt Madagascar, Night at the Museum, và phần tiếp theo Đêm kinh hoàng 2.
Also satellite, cable TV, drop phone, car.
Cả vệ tinh, truyền hình cáp, điện thoại lởm, ô-tô.
However, this centralised model is weakening with the rise of cable television, which has many local providers.
Tuy nhiên, mô hình tập trung này đang suy yếu với sự gia tăng của truyền hình cáp, trong đó có nhiều nhà cung cấp địa phương.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cable trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới cable

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.