crying trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ crying trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ crying trong Tiếng Anh.

Từ crying trong Tiếng Anh có các nghĩa là hiển nhiên, khóc lóc, kêu la. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ crying

hiển nhiên

adjective

khóc lóc

adjective

The sun was always streaming in, and our children would never be crying.
Mặt trời luôn chiếu rọi và con chúng tôi sẽ không bao giờ khóc lóc.

kêu la

adjective

So she sat down at a distance and began to cry aloud and to weep.
Vậy, cô ngồi cách xa một quãng và kêu la khóc lóc.

Xem thêm ví dụ

Billboard critic Keith Claufield singled out the song as a highlight from the album and called it "a cousin of Justin Timberlake's 'Cry Me a River'."
Nhà phê bình Keith Claufield từ Billboard xem bài hát là điểm nhấn của album và gọi đây là "người anh em họ của 'Cry Me a River' của Justin Timberlake."
What are you crying about?
Cậu đang khóc vì cái gì?
The Hebrew Scriptures prophetically say this about Christ Jesus: “He will deliver the poor one crying for help, also the afflicted one and whoever has no helper.
Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ báo trước về Chúa Giê-su: “Người sẽ giải kẻ thiếu-thốn khi nó kêu-cầu, và cứu người khốn-cùng không có ai giúp-đỡ.
The would-be suicide is crying for help, as it were.
Đó như thể là một sự kêu cứu.
Here's what you've been crying for.
Đây là thứ ông đòi.
The disappointment of not being able to meet you has your mom crying.
Mẹ anh đã khóc vì mọi người không được gặp anh.
9. (a) What cry arises, and why do true Christians not share therein?
9. a) Tiếng reo nào vang lên, và tại sao các tín đồ thật của đấng Christ không tham dự vào tiếng reo đó?
Children cry and wives weep because fathers and husbands continue to bring up little shortcomings that are really of no importance.
Vợ con khóc bởi vì người cha và người chồng tiếp tục lưu ý đến những khuyết điểm nhỏ mà thật sự không quan trọng gì cả.
I will live my life happily and study hard until I see you, and I promise I will not cry again.
Em sẽ sống một cuộc sống thật hạnh phúc và học hành chăm chỉ cho đến khi em gặp lại chị, và em hứa sẽ không khóc nữa.
If I say anything, I'll just end up crying.
Nếu tôi còn nói gì, nó sẽ chỉ kết thúc với việc khóc lóc.
Oh God, I cry every time I sing it.
Đó là trái tim của những con người luôn run rẩy khi nghe anh hát.
Hey, can you hear those crickets crying?
Này, cậu thấy tiếng dế khóc không?
16 And now it came to pass that the judges did expound the matter unto the people, and did cry out against Nephi, saying: Behold, we know that this Nephi must have agreed with some one to slay the judge, and then he might declare it unto us, that he might convert us unto his faith, that he might raise himself to be a great man, chosen of God, and a prophet.
16 Và giờ đây chuyện rằng, các phán quan bèn giải nghĩa vấn đề này cho dân chúng rõ, rồi lớn tiếng buộc tội Nê Phi mà rằng: Này, chúng tôi biết Nê Phi đã thông đồng với một kẻ nào đó để giết vị phán quan, để hắn có thể tuyên bố điều đó với chúng ta, ngõ hầu hắn có thể cải đạo chúng ta theo đức tin của hắn, để hắn có thể tự tôn mình lên làm một vĩ nhân, một người được Thượng Đế chọn lựa, và là một tiên tri.
At times, I would cry out to God: “Why did my mother die?
Đôi khi, tôi kêu cầu Đức Chúa Trời: “Tại sao mẹ con lại chết?
This is so nerdy, but this made me cry when I discovered this.
Quả là đáng xấu hổ, nhưng nó đã làm tôi gào lên khi khám phá ra điều này.
The newly admitted babies would cry for the first few hours, but their demands were not met, and so eventually they learned not to bother.
Các em bé mới nhận vào sẽ khóc trong vài giờ đầu, nhưng nhu cầu của chúng đã không được đáp ứng, và vì vậy cuối cùng, chúng học được rằng không nên bận tâm đến nó nữa.
They were shocked and started to cry and said that they wanted to study.
Chúng sửng sốt và bắt đầu khóc rồi nói rằng chúng muốn học.
Castro also sang the theme Aprendí a Llorar ("I learned to cry"), a song written by Lolita de la Colina.
Bài hát chủ đề của phim là "Aprendí a Llorar" ("Tôi đã biết khóc", do Lolita de la Colina sáng tác) cũng do cô thể hiện.
And I will be joyful in Jerusalem and exult in my people; and no more will there be heard in her the sound of weeping or the sound of a plaintive cry.”
Ta sẽ vui vì Giê-ru-sa-lem, ta sẽ mừng vì dân ta; tại đó sẽ chẳng còn nghe tiếng khóc-lóc kêu-la nữa”.
One of them sent out a cry for help, and family, friends and leaders followed President Monson’s counsel and went to her rescue.
Một em cầu cứu xin sự giúp đỡ từ gia đình, bạn bè, và các vị lãnh đạo, tuân theo lời khuyên bảo của Chủ Tịch Monson và tìm đến người giải cứu mình.
* Nephi had “great desires to know of the mysteries of God, wherefore, [he] did cry unto the Lord,” and his heart was softened.2 On the other hand, Laman and Lemuel were distant from God—they did not know Him.
* Nê Phi có “khát vọng lớn lao muốn biết về những điều kín nhiệm của Thượng Đế, vậy nên tôi đã kêu cầu Chúa” và lòng ông đã được xoa dịu.2 Trái lại, La Man và Lê Mu Ên xa rời Thượng Đế---họ không biết Ngài.
Cry no more
♪ Đừng khóc nữa
When we are under stress, we may cry out to Jehovah with tears.
Khi gặp áp lực, chúng ta có thể khóc lóc kêu cầu Đức Giê-hô-va.
Once he even lay down crying in front of a store when he wanted something.
Có lần nó còn nằm khóc ăn vạ trước cửa tiệm vì đòi một đồ vật nào đó.
I keep crying for help, but there is no justice.
Tôi cứ kêu cứu, nhưng chẳng có công lý.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ crying trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới crying

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.