décharge trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ décharge trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ décharge trong Tiếng pháp.

Từ décharge trong Tiếng pháp có các nghĩa là giấy thấm mực thừa, phát bắn, phát đạn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ décharge

giấy thấm mực thừa

noun (ngành in) giấy thấm mực thừa)

phát bắn

noun

phát đạn

noun

Xem thêm ví dụ

Ils ont transformé une décharge d'ordures en un jardin.
Họ đã biến một bãi rác thành một khu vườn.
On vient de décharger au Maroc.
Vừa mới xả hàng ở Ma-rốc.
Je te tapote le chapeau avant de décharger.
Tôi sẽ chạm nhẹ lên mũ anh lúc lên đỉnh, được chứ?
Ces pièces engagent la personne du malade et offrent une garantie aux médecins. Le juge Warren Burger précise que des poursuites pour faute professionnelle “apparaîtraient comme non recevables” s’il était établi qu’une telle décharge a été signée. Sous la plume de J.
Những văn kiện này ràng buộc bệnh nhân (hoặc kẻ thừa kế di sản) và là một sự bảo vệ cho các bác sĩ, vì Chánh Án Warren Burger quyết định rằng một vụ thưa kiện hành nghề bất cẩn “sẽ tỏ ra không có bằng chứng” khi giấy khước từ đã được ký tên.
J'emmène la graisse à la décharge et Eddie à son entraînement.
Vậy anh sẽ đi vứt rác và đưa Eddie tới chỗ tập.
Parce que tous les modèles de décharge en forme de grille ont les mêmes axes de symétrie, les mêmes orientations de grille, en orange ici, cela signifie que l’activité en réseau de toutes les cellules de grille dans une partie donnée du cerveau devrait changer selon que nous parcourons ces six directions ou que nous parcourons une des six directions intermédiaires.
Bởi vì tất cả các mẫu phóng điện giống-mạng-lưới có cùng một trục đối xứng, cùng hướng của mạng lưới, được biễu diễn bằng màu vàng cam ở đây, điều đó có nghĩa là hoạt động thực của tất cả các tế bào mạng lưới trong một phần cụ thể của não bộ nên thay đổi tùy theo chúng ta đi dọc theo sáu hướng này hay đi theo một trong sáu hướng ở giữa.
Intéressant que la police ait trouvé l'arme déchargée...
Tôi thấy thú vị là cảnh sát chẳng thấy viên đạn nào trong súng hết...
Mais maintenant quand le rat explore son environnement, chaque cellule décharge dans toutes sortes d'endroits différents qui se trouvent partout dans l'environnement sur une grille qui est étonnamment triangulaire.
Nhưng bây giờ khi con chuột khám phá xung quanh mỗi tế bào riêng lẻ phóng điện trong toàn bộ một dãy các vị trí khác nhau mà được bố trí dọc theo môi trường trong một mạng lưới tam giác đều đáng kinh ngạc.
La première décharge, c’est l’enfer.
Cú sốc đầu tiên đau như trời giáng.
Aujourd’hui pionnière permanente, c’est-à-dire ministre à plein temps, Surya Maya a la joie d’aider les autres à se décharger de leurs fardeaux au véritable lieu de repos que seul Jéhovah peut donner.
Bà Surya Maya bây giờ là một người truyền giáo trọn thời gian, một người tiên phong đều đều, vui mừng giúp những người khác trút bỏ những gánh nặng tại nơi nghỉ ngơi thật sự mà Đức Giê-hô-va là Đấng duy nhất cung cấp được.
Une seconde décharge suivit la première, et trois balles, en la trouant, firent réellement de la serviette un drapeau.
Một loạt đạn thứ hai tiếp theo loạt thứ nhất và ba viên khoan thủng biến chiếc khăn ăn thành một lá cờ thực sự.
Alors ensemble, c'est comme si le rat pouvait mettre une grille virtuelle de points de décharge dans son environnement -- un peu comme les lignes de latitude et de longitude qu'on trouve sur une carte, mais en utilisant des triangles.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó -- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
Ces congrégations ne peuvent pas les décharger de leurs obligations bibliques ; toutefois, elles s’efforcent d’alléger suffisamment leur charge pour qu’ils n’aient pas à abandonner leur privilège spécial.
Dù không thể giúp những người phụng sự trọn thời gian giảm hết trách nhiệm mà Kinh-thánh quy định, nhưng các hội thánh này đỡ đần nhiều việc, làm nhẹ bớt gánh nặng gia đình, đủ để những người con không cảm thấy cần phải rời nhiệm vụ đặc biệt của họ.
Nous pourrions donc montrer le taux de décharge de ce neurone comme une fonction du lieu où se trouve l'animal.
Vì thế chúng ta có thể chỉ ra tốc độ phóng điện của tế bào thần kinh đó như là một hàm của vị trí con vật.
L'utilisation d'accessoires de recharge non compatibles peut provoquer un incendie, une décharge électrique et des blessures, ou endommager le téléphone et ses accessoires.
Việc không sử dụng phụ kiện sạc tương thích có thể gây ra hỏa hoạn, điện giật, thương tích hoặc hư hại cho điện thoại và phụ kiện.
(2 Timothée 3:1.) L’apôtre Paul a conseillé aux chrétiens de se décharger de leurs inquiétudes sur Jéhovah grâce à la prière.
(II Ti-mô-thê 3:1). Sứ đồ Phao-lô khuyên tín đồ đấng Christ hãy trao sự lo lắng cho Đức Giê-hô-va qua lời cầu nguyện.
Nous nous sommes aperçues que lorsque les plastiques arrivent dans la décharge, il est difficile de les trier parce qu'ils ont des densités similaires, et lorsqu'ils sont mélangés avec des matières organiques et des débris de construction, il devient vraiment impossible de les identifier et les éliminer.
Chúng tôi nhận ra rằng khi nhựa chất thành đống rác, thì rất khó để phân loại vì chúng có trọng lượng như nhau, và khi chúng bị trộn lẫn với chất hữu cơ và rác thải xây dựng, thì thật sự là không thể nhặt chúng ra và tiêu hủy mà không ảnh hưởng đến môi trường.
Andrew a passé 16 ans à récupérer des matériaux dans la décharge, il a gagné assez d'argent pour s'établir en tant que peseur ce qui voulait dire qu'il transportait une balance et allait peser tous les matériaux que les gens avaient récupérés dans la décharge.
Andrew đã dành 16 năm nhặc rác vật liệu trong bãi rác, kiếm đủ tiền để biến mình thành một người cân thuê tức là anh ta mang theo một cái cân và đi vòng vòng và cân tất cả vật liệu mà mọi người đã nhặt được từ bãi rác.
Si la batterie de votre appareil se décharge trop rapidement, suivez ces conseils pour optimiser son autonomie.
Nếu thời lượng pin của thiết bị quá ngắn, hãy thử các mẹo này để kéo dài thời lượng pin.
Les défis environnementaux peuvent être classés de la même manière, et la plupart des problèmes auxquels nous pensons sont locaux : la pollution de l'air, de l'eau, les décharges dangereuses.
Những thách thức môi trường cũng rơi vào ba loại tương tự, và là hầu hết những gì chúng ta nghĩ đến đều là những vấn đề môi trường địa phương: ô nhiễm không khí và nguồn nước, rác thải độc hại.
Quelques années après m'être engagé et à quelques mois de mon déploiement en Irak, je me suis disloqué le sternum au cours d'un accident de vélo et j'ai reçu une décharge médicale.
Và sau đó, khi phục vụ được một vài năm vài tháng trước khi được điều tới Iraq, Tôi bị trật khớp xương ức trong một tai nạn xe đạp leo núi và bị chăm sóc y tế cách ly.
Alors au delà de la mémoire spatiale, si nous cherchons ce modèle de décharge en forme de grille dans tout le cerveau, nous le voyons dans toute une série d'endroits qui sont toujours actifs quand nous exécutons toutes sortes de taches de mémoire autobiographique, comme de vous rappeler la dernière fois que vous êtes allés à un mariage, par exemple.
Vượt ra khỏi trí nhớ không gian, nếu chúng ta tìm kiếm mẫu phóng điện giống-mạng-lưới này qua toàn bộ bộ não, chúng ta sẽ thấy nó trong toàn bộ một chuỗi các vị trí mà luôn luôn tích cực khi chúng ta làm tất cả các loại nhiệm vụ trí nhớ tự luyện, như việc nhớ lần cuối cùng bạn tới một đám cưới chẳng hạn.
Dans ce passage, le prophète évoque apparemment le fait de sortir “ de Jérusalem pour se rendre dans la proche vallée de Hinnom (la géhenne), où des sacrifices humains furent pratiqués autrefois (Jér. 7:31) et qui devint finalement la décharge de la ville ”. (The Jerome Biblical Commentary.)
Qua câu này, nhà tiên tri hiển nhiên nói đến việc ra ngoài “thành Giê-ru-sa-lem đến trũng Hi-nôm (Ghê-hen-na), nơi người ta từng thiêu người để hiến dâng cho các thần (Giê 7:31) và nơi này cuối cùng đã trở thành bãi rác của thành” (Sách Jerome Biblical Commentary).
Nous aussi, on fait des trous dans le crâne, de la taille d'une pièce d'un centime environ, on y insère une électrode qui se trouve complètement sous la peau, reliée à un pacemaker dans la poitrine, et avec une télécommande très semblable à celle d'une télévision, on peut régler la quantité d'électricité déchargée dans les zones du cerveau concernées.
Thêm nữa, chúng tôi khoan các lỗ trên hộp sọ có kích thước bằng một đồng xu, đặt điện cực vào, sau đó điện cực này đưa hẳn vào dưới vùng da xuống tới máy điều hòa nhịp tim ở ngực và với một điều khiển từ xa giống như một cái điều khiển từ xa của tivi chúng tôi có thể điều chỉnh lượng điện năng cung cấp cho các vùng trong não.
En fait, nous avons dû signer une décharge pour pouvoir sortir de l'hôpital.
Chúng tôi phải ký vào một đơn khước từ để được ra khỏi bệnh viện

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ décharge trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.