dwelling trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dwelling trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dwelling trong Tiếng Anh.

Từ dwelling trong Tiếng Anh có các nghĩa là nhà ở, chỗ ở, nhà cửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dwelling

nhà ở

noun

Many caves still serve as dwellings.
Nhiều hang động vẫn được dùng làm nhà ở.

chỗ ở

noun

Some of those homes are very basic dwellings.
Một số nhà là những chỗ ở rất đơn sơ.

nhà cửa

noun

Some have repeatedly been forced to leave their dwellings.
Có người phải bỏ nhà cửa ra đi đến mấy lần.

Xem thêm ví dụ

Obviously, she did not understand why I wept, but at that moment I resolved to stop feeling sorry for myself and dwelling on negative thoughts.
Thật ra, cháu không biết tại sao tôi khóc, nhưng vào giây phút ấy, tôi quyết tâm không tội nghiệp cho mình nữa và gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.
10 Here Jerusalem is addressed as if she were a wife and mother dwelling in tents, just like Sarah.
10 Ở đây, Giê-ru-sa-lem được nói đến như thể một người vợ và một người mẹ sống trong lều, giống như Sa-ra.
22 And the king inquired of Ammon if it were his desire to dwell in the land among the Lamanites, or among his people.
22 Và vua hỏi Am Môn có phải ông muốn được lại xứ này với dân La Man là dân của vua không.
3 On that very night, the word of God came to Nathan, saying: 4 “Go and say to my servant David, ‘This is what Jehovah says: “You are not the one who will build the house for me to dwell in.
3 Ngay trong đêm đó, có lời của Đức Chúa Trời truyền cho Na-than rằng: 4 “Hãy nói với tôi tớ ta là Đa-vít: ‘Đây là điều Đức Giê-hô-va đã phán: “Con không phải là người sẽ xây nhà cho ta ngự.
Because of that Restoration, knowledge and essential ordinances for salvation and exaltation are again available to all people.12 Ultimately, that exaltation allows each of us to dwell with our families in the presence of God and Jesus Christ forever!
Nhờ vào Sự Phục Hồi đó, sự hiểu biết, các giáo lễ thiết yếu cho sự cứu rỗi và sự tôn cao một lần nữa có sẵn cho tất cả mọi người.12 Cuối cùng, sự tôn cao đó cho phép mỗi người chúng ta sống vĩnh viễn với gia đình của mình nơi hiện diện của Thượng Đế và Chúa Giê Su Ky Tô!
The prophet is speaking of the spiritual heavens, where Jehovah and his invisible spirit creatures dwell.
Nhà tiên tri nói về các tầng trời thiêng liêng, nơi ngự của Đức Giê-hô-va và các tạo vật thần linh vô hình của Ngài.
I will dwell in this land.
Tôi sẽ lại xứ này.
“Now, let me say once for all, like the Psalmist of old, ‘How good and how pleasant it is for brethren to dwell together in unity.’
“Giờ đây, tôi xin được nói dứt khoát, giống như tác giả Thi Thiên thời xưa: ‘Anh em ăn ở hòa thuận nhau thật tốt đẹp thay!
‘You who dwell at the gateways of the sea,
‘Hỡi kẻ các cửa ngõ của biển,
10 And those dwelling on the earth rejoice over them and celebrate, and they will send gifts to one another, because these two prophets tormented those dwelling on the earth.
10 Dân trên đất vui mừng về cái chết của hai người ấy, họ ăn mừng và sẽ tặng quà cho nhau, bởi họ từng bị hai nhà tiên tri ấy hành hạ.
They are bottom-dwelling fish, found in deep waters down to about 3,700 m (12,100 ft).
Chúng là cá ăn đáy, tìm thấy trong các vùng nước sâu tới khoảng 3.700 m (12.100 ft).
“And it came to pass that there was no contention in the land, because of the love of God which did dwell in the hearts of the people.
“Và chuyện rằng, trong xứ không có chuyện tranh chấp nào xảy ra, nhờ tình thương yêu của Thượng Đế đã trong lòng mọi người dân.
The thoughts that we dwell on inside our minds, the feelings we foster inside our hearts, and the actions we choose to take will all have a determining impact on our lives, both here and in the hereafter.
Những ý nghĩ chúng ta giữ trong tâm trí mình, cảm nghĩ chúng ta nuôi dưỡng trong lòng mình, và hành động chúng ta chọn làm đều sẽ có một ảnh hưởng quyết định đối với cuộc sống của chúng ta, ở nơi đây lẫn mai sau.
In secure dwellings and in tranquil resting-places.
Nơi cư ngụ an ổn và chốn nghỉ ngơi yên bình.
In cold climates, they occur only near human dwellings, because they cannot survive severe cold.
Trong khu vực khí hậu lạnh hơn, chúng được tìm thấy gần nơi cư trú của con người, vì chúng là không chịu được lạnh.
+ The Caʹnaan·ites persisted in dwelling in this land.
+ Dân Ca-na-an cứ tiếp tục sống tại vùng đất ấy.
In those days, it was Jehovah’s purpose for the descendants of Abraham, Isaac, and Jacob to dwell in that land.
Vào thời đó, Đức Giê-hô-va có ý định cho con cháu của Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp sống trong vùng đất ấy.
Many who lost their homes needed transitional housing to tide them over until they could find more-permanent dwellings.
Nhiều người mất nhà cần nơi cư trú tạm thời cho đến khi họ tìm được chỗ ở ổn định hơn.
And there in his house I’ll dwell.
ước mong ở nhà Cha muôn năm.
For example, is it possible to simplify our life, perhaps moving to a smaller dwelling or eliminating unnecessary material possessions? —Matthew 6:22.
Thí dụ, có thể nào đơn giản hóa đời sống, như dọn đến một căn nhà nhỏ hơn hoặc loại bớt những đồ đạc không cần thiết không?—Ma-thi-ơ 6:22.
For instance: in Moses 6:57, Enoch states unequivocally, “Wherefore teach it unto your children, that all men, everywhere, must repent, or they can in nowise inherit the kingdom of God, for no unclean thing can dwell ... in his presence.”
Ví dụ: trong Môi Se 6:57, Hê Nóc nói rõ rệt: “Vậy nên hãy giảng dạy điều này cho con cái của ngươi biết rằng tất cả mọi người bất cứ ở đâu cũng phải hối cải, bằng không thì họ không có cách gì được thừa hưởng vương quốc của Thượng Đế cả, vì không có một vật ô uế nào có thể trong ... chốn hiện diện của Ngài.”
94 They who dwell in his apresence are the church of the bFirstborn; and they see as they are seen, and cknow as they are known, having received of his fulness and of his dgrace;
94 Những người sống trong achốn hiện diện của Ngài thuộc về giáo hội bCon Đầu Lòng; và họ trông thấy như họ được trông thấy, và họ cbiết như họ được biết đến, vì họ đã nhận được sự trọn vẹn của Ngài và dân điển của Ngài;
Later inhabitants built above-ground dwellings called pueblos.
Các cư dân đến sau đã xây dựng trên nhà mặt đất gọi là các pueblo.
As early as 500 BC, people were constructing artificial dwelling hills higher than the prevailing flood levels.
Kể từ 500 TCN, con người đã xây dựng các ngọn đồi cao hơn mực nước lụt hiện tại.
2 Jehovah has swallowed up without compassion all the dwellings of Jacob.
2 Đức Giê-hô-va đã nuốt mọi nơi ở của Gia-cốp, không động lòng trắc ẩn.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dwelling trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới dwelling

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.