foulé trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ foulé trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ foulé trong Tiếng pháp.

Từ foulé trong Tiếng pháp có các nghĩa là mặt bậc cầu thang, sự đạp mái, đặt chân lên, đạp, đạp mái. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ foulé

mặt bậc cầu thang

(trodden)

sự đạp mái

(trodden)

đặt chân lên

(trodden)

đạp

(trodden)

đạp mái

(trodden)

Xem thêm ví dụ

Nous ne faisons que fouler la voie que nous sommes censés parcourir.
Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi.
Deux par deux, les 12 figurines se succèdent aux fenêtres. Elles semblent observer la foule agglutinée en contrebas.
Khi lần lượt từng đôi một đi ngang qua hai khung cửa sổ, 12 hình họa có vẻ như quan sát đám đông phía dưới.
5. a) Comment pouvons- nous connaître les conditions requises pour faire partie de la “grande foule” qui sera protégée?
5. a) Làm thế nào chúng ta có thể nhận định điều gì cần phải làm để thuộc vào “đám đông” sẽ được cứu thoát?
Ils ont accepté d’être purifiés et émondés (Malaki 3:2, 3). Depuis 1919, ils ont porté le fruit du Royaume en abondance, d’abord d’autres chrétiens oints et, depuis 1935, “ une grande foule ” toujours plus nombreuse de compagnons. — Révélation 7:9 ; Isaïe 60:4, 8-11.
(Ma-la-chi 3:2, 3) Từ năm 1919, họ bắt đầu sinh nhiều hoa lợi cho Nước Trời, trước hết là thu nhóm những tín đồ được xức dầu khác và sau đó, từ năm 1935, là đám đông “vô-số người” bạn đồng hành của họ đang ngày một gia tăng.—Khải-huyền 7:9; Ê-sai 60:4, 8-11.
Le rassemblement d’une “grande foule” pour la survie
Sự thâu góp “đám đông” để sống sót
22 Car voici, il a ses aamis dans l’iniquité, et il maintient ses gardes autour de lui ; et il met en lambeaux les lois de ceux qui ont régné dans la justice avant lui ; et il foule sous ses pieds les commandements de Dieu ;
22 Vì này, hắn cũng có anhững bạn bè bất chính, và hắn đặt nhiều vệ sĩ canh gác quanh mình; hắn xé bỏ những luật pháp của những người trước hắn đã trị vì trong sự ngay chính và chà đạp dưới chân những lệnh truyền của Thượng Đế;
C’est aussi ce que fait la grande foule.
đám đông vô số người cũng giống như vậy.
Un des disciples a frappé d’un coup d’épée un homme qui se trouvait dans cette foule.
Một trong các môn đồ tuốt gươm chém một người trong đám đông.
Il a eu pitié des foules parce qu’ “ elles étaient dépouillées et éparpillées comme des brebis sans berger ”.
Giê-su thương hại họ bởi vì “họ cùng-khốn, và tan-lạc như chiên không có kẻ chăn” (Ma-thi-ơ 9:36).
Qu’est-ce que cela a pu être de vivre ces trois jours de ténèbres indescriptibles, puis, peu de temps après, de rejoindre la foule de 2 500 personnes au temple du pays d’Abondance ?
Việc trải qua ba ngày tối tăm không thể mô tả đó và rồi, một thời gian ngắn sau, quy tụ với đám đông 2.500 người tại đền thờ ở xứ Bountiful thì có thể như thế nào nhỉ?
Il pensait que son message s’adressait essentiellement aux individus, mais il était également disposé à le présenter devant une foule.
Họ nghĩ rằng thông điệp của họ phần lớn dành cho các cá nhân tuy là họ cũng sẵn sàng trình bày thông điệp đó cho đám đông.
Mentionnez les privilèges immenses qu’ont les membres de la grande foule.
Những người thuộc đám đông nhận được ân phước đặc biệt nào?
Bien sûr, la nouvelle s’est répandue comme une traînée de poudre, et bientôt “ s’avancèrent vers lui de grandes foules, ayant avec elles des boiteux, des estropiés, des aveugles, des muets, et beaucoup d’autres malades, et on les jeta pour ainsi dire à ses pieds, et il les guérit ”.
Bởi đó, tin đồn về các phép lạ này đã lan truyền nhanh như đám cháy, và chẳng mấy chốc “đoàn dân rất đông đến gần Ngài, đem theo những kẻ què, đui, câm, tàn-tật và nhiều kẻ đau khác, để dưới chân Đức Chúa Jêsus, thì Ngài chữa cho họ được lành”.
Durant ce temps, la " Recherche d'une intelligence extraterrestre " révèle désormais ses informations au public afin que des millions de citoyens scientifiques, vous incluant peut- être, puissent amener le pouvoir de la foule à rejoindre la recherche.
Trong khi đó, SETI, Tổ chức tìm kiếm trí thông minh ngoài Trái Đất công bố dữ liệu để hàng triệu nhà khoa học, có thể gồm cả bạn, có thể tham gia tìm kiếm với sức mạnh cộng đồng.
Que ce soit sur les hauteurs ou au bord de la mer, partout où des foules se rassemblaient, il prêchait publiquement les vérités de Jéhovah.
Bất cứ nơi nào có đông người tụ tập, dù là ở trên đỉnh núi hoặc ở bãi biển, Chúa Giê-su công khai rao giảng lẽ thật về Đức Giê-hô-va.
Voyant les foules, il en eut pitié, car elles étaient dépouillées et disséminées, comme des brebis sans berger.
Khi Ngài thấy những đám dân đông, thì động lòng thương-xót, vì họ cùng-khốn, và tan-lạc như chiên không có kẻ chăn.
Elle lui donne le temps de rassembler et d’instruire la grande foule, forte déjà de plus de cinq millions de membres.
Ngài cho thời gian để thâu nhóm và dạy dỗ đám đông vô số người, nay gồm có hơn năm triệu người.
Selon Révélation 17:15, les “nombreuses eaux” sur lesquelles cette prostituée religieuse est assise figurent “des peuples et des foules et des nations et des langues”. “Babylone la Grande”, en effet, vit de l’appui que les peuples lui accordent, tout comme l’antique Babylone devait sa prospérité aux eaux de l’Euphrate.
Khải-huyền 17:15 cho thấy là “những dòng nước” trên đó dâm phụ ngồi tượng trưng cho “các dân-tộc, các chúng, các nước và các tiếng” mà dâm phụ muốn ủng hộ mụ, cũng như khi xưa Ba-by-lôn được phồn thịnh nhờ nước sông Ơ-phơ-rát.
30 Jésus se rendit compte aussitôt qu’une force+ était sortie de lui. Il se retourna au milieu de la foule et demanda : « Qui a touché mes vêtements+ ?
30 Ngay lập tức, Chúa Giê-su nhận biết có lực+ ra khỏi ngài nên quay lại hỏi đám đông: “Ai vừa sờ áo ngoài của tôi?”.
Ainsi, il oublie qu'il n'a jamais foulé un champ de bataille.
Điều đó giúp nó quên 669 ) } là nó chưa từng ở gần một trận chiến thực sự nào.
Et comme tout le monde fait ses achats au même moment, la foule et les longues files d’attente mettent les nerfs à rude épreuve.
Và vì mọi người đều đi mua quà cùng thời điểm, nên sự đông đúc cũng như việc xếp hàng dài khiến nhiều người bực bội khi mua sắm.
Gardant cela présent à l’esprit, l’esclave fidèle et avisé continue de donner l’exemple pour ce qui est de s’occuper des affaires du Roi, tout en étant reconnaissant envers les membres de la grande foule pour leur soutien dévoué.
Ghi nhớ điều này, đầy tớ trung tín và khôn ngoan tiếp tục dẫn đầu trong việc coi sóc công việc của Vua, biết ơn về sự ủng hộ của những thành viên tận tụy thuộc đám đông.
De par son emplacement, cette tribune en plein air permettait de s’adresser à la foule.
Vị trí của bệ cho phép người ta lên đó để nói với đám đông.
Il n’y a pas de règles permanentes, uniquement le jugement changeant de la foule.
Không có những tiêu chuẩn vĩnh viễn nào cả, mà chỉ là sự chuyển đổi trong óc phê phán của đám đông.
Nous dépassâmes deux ambulances anglaises abandonnées dans la foule des véhicules.
Chúng tôi vượt qua hai chiếc xe cứu thương Anh bị bỏ lại trong đoàn xe

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ foulé trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.