graceful trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ graceful trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ graceful trong Tiếng Anh.

Từ graceful trong Tiếng Anh có các nghĩa là duyên dáng, yêu kiều, kiều diễm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ graceful

duyên dáng

adjective

You see grace because you want to see grace.
Cậu thấy nó duyên dáng bởi vì cậu muốn thấy sự duyên dáng.

yêu kiều

adjective

I feel very, graceful...
Tôi cảm thấy rất yêu kiều...

kiều diễm

adjective

I have all the graces of a carnival dwarf.
Tôi có những vẻ kiều diễm của một thằng lùn trong vũ hội.

Xem thêm ví dụ

Strength will come because of the atoning sacrifice of Jesus Christ.19 Healing and forgiveness will come because of God’s grace.20 Wisdom and patience will come by trusting in the Lord’s timing for us.
Sức mạnh có được nhờ vào sự hy sinh chuộc tội của Chúa Giê Su Ky Tô.19 Sự chữa lành và tha thứ đến nhờ vào ân điển của Thượng Đế.20 Sự khôn ngoan và kiên nhẫn có được bằng cách tin cậy vào kỳ định của Chúa.
“Being justified freely by his grace through the redemption that is in Christ Jesus” (Romans 3:23–24).
“Và họ nhờ ân điển Ngài mà được xưng công bình nhưng không, bởi sự chuộc tội đã làm trọn trong Đức Chúa Giê Su Ky Tô” (Rô Ma 3:23–24).
Grace, we're leaving soon, honey.
Grace, có nghe không, con yêu.
I don't think W. G. Grace could have made such confident strokes.
Tôi không nghĩ W.
His love overflows with grace, patience, long-suffering, mercy, and forgiveness.
Tình yêu thương của Ngài chan chứa với ân điển, sự kiên trì, lòng nhẫn nại, sự thương xót và tha thứ.
Read the following explanation of the Lord’s grace:
Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:
By 2012, Chloë Grace Moretz had already been cast in the female lead role and Jason Schwartzman was reported to have been offered the male lead.
Tới năm 2012, Chloë Grace Moretz được chọn lồng tiếng cho nhân vật nữ chính và Jason Schwartzman đã đồng thuận góp giọng cho nhân vật nam chính.
“And by the word of my power, have I created them [the earth and the individuals on it], which is mine Only Begotten Son, who is full of grace and truth.
“Và bằng lời nói của quyền năng ta, ta đã sáng tạo ra chúng, đó là Con Độc Sinh của ta, là Đấng đầy ân điển và lẽ thật.
No-one looks on me and sees grace.
Không ai nhìn ta và thấy khoan dung cả.
That sure is graceful.
Cảnh này hay ghê
While still working on Lost, Grace and Ian Somerhalder adopted a feral cat named Roo which they found "literally dying" in the jungle on the set.
Khi vẫn còn cùng làm việc trong phim Lost, Grace và Somerhalder nhận nuôi một chú mèo được đặt tên Roo sau khi họ tìm thấy chú "đang chết dần, chết mòn" ở khu rừng trên phim trường.
* The grace of God brings salvation, Titus 2:11.
* Ân điển của Thượng Đế mang đến sự cứu rỗi, Tít 2:11.
He has left the Red Keep, Your Grace.
Thưa, bệ hạ đã rời khỏi Hồng Lâu rồi.
The US$150 million credit comes from the International Development Association, the World Bank Group’s funding source for low-countries on blend terms, with maturity of 25 years, including a five-year grace period.
Đây là khoản tín dụng vay từ Hiệp hội Phát triển Quốc tế, nguồn vốn của Ngân Hàng Thế Giới dành cho các nước nghèo với điều kiện vay hỗn hợp. Khoản tín dụng có thời hạn là 25 năm, với 5 năm ân hạn.
We lift our hearts in mighty prayer, cherish His word, rejoice in His grace, and commit to follow Him with dedicated loyalty.
Chúng ta nâng cao tâm hồn của mình trong lời cầu nguyện mãnh liệt, trân quý lời Ngài, vui mừng trong ân điển của Ngài, và cam kết noi theo Ngài với lòng trung thành tận tụy.
It is true that we are in many ways ordinary and imperfect, but we have a perfect Master who wrought a perfect Atonement, and we have call upon His grace and His priesthood.
Đúng là trong nhiều phương diện, chúng ta chỉ là tầm thường và không hoàn hảo, nhưng chúng ta có một Đức Thầy hoàn hảo ban cho một Sự Chuộc Tội hoàn hảo, cũng như chúng ta kêu cầu ân điển và chức tư tế của Ngài.
These teachings that the resurrecting and cleansing power of the Atonement is for all contradict the assertion that the grace of God saves only a chosen few.
Những điều giảng dạy rằng quyền năng phục sinh và tẩy sạch của Sự Chuộc Tội là cho tất cả những ai phủ nhận lời tuyên bố rằng ân điển của Thượng Đế chỉ cứu rỗi một số người được chọn lựa mà thôi.
No grace periods or exceptions are possible.
Sẽ không có thời gian gia hạn hoặc ngoại lệ.
but for the grace of God go we,
nhưng vì ân sủng của Đức Chúa Trời
Code Geass characters have appeared as costumes in the Japanese version of the PlayStation 3 game Tales of Graces F. These characters are Zero, Suzaku, C.C. and Kallen.
Các nhân vật Code Geass đều xuất hiện trong bộ trang phục từ phiên bản tiếng Nhật của tựa game PlayStation 3, Tales of Graces F. Số nhân vật này gồm Zero, Suzaku, C.C. và Kallen.
Yes, Your Grace.
thưa Nữ Hoàng.
The World Bank is providing financial support in the form of a loan of US$330 million payable with a 27 year maturity and a grace period of 6 years.
Ngân hàng Thế giới cung cấp hỗ trợ tài chính dưới dạng khoản vay 330 triệu đô la Mỹ có thời gian đáo hạn là 27 năm và thời gian ân hạn 6 năm.
But the difference in accepting this particular defeat is that sometimes, if cancer has won, if there's death and we have no choice, then grace and acceptance are necessary.
Nhưng điều khác biệt là việc chấp nhận sự thất bại này cụ thể là đôi khi nếu ung thư chiến thắng, nếu có cái chết và chúng ta không còn sự lựa chọn, thì ân sủng và sự chấp nhận là cần thiết.
"Paloma Faith's 'Fall To Grace' album certified double platinum".
Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2014. ^ “Paloma Faith's 'Fall To Grace' album certified double platinum”.
When you see such an athlete vaulting and twisting through the air with exquisite grace and precision, there is no question in your mind that the body is like a finely tuned machine.
Khi xem vận động viên ấy nhảy và xoay người trên không một cách uyển chuyển và cực kỳ chính xác, chắc chắn bạn nghĩ rằng cơ thể người ấy giống như một cỗ máy hoạt động vô cùng hài hòa.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ graceful trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.