le soir trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ le soir trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ le soir trong Tiếng pháp.
Từ le soir trong Tiếng pháp có các nghĩa là tối, buổi tối, buổi chiều, chiều tối, Buổi chiều. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ le soir
tối(in the evening) |
buổi tối(in the evening) |
buổi chiều
|
chiều tối
|
Buổi chiều
|
Xem thêm ví dụ
Le médecin a dit qu'elle irait bien pour le soir de Noël. Bác sĩ bảo rằng con bé có thể rời khỏi giường để ăn mừng giáng sinh. |
Tu t'es jamais demandé ce que les jeunes faisaient le soir, il y a 100 ans? Bạn có bao giờ thắc mắc 100 năm trước bọn nhóc làm gì để mua vui vào tối thứ Bảy không? |
Tu jettes ta veste sur une chaise, le soir? Như việc mình ném cái áo khoát lên ghế vào cuối ngày. |
Quand pouvez- vous être seuls pour prier Jéhovah? — Peut-être le soir, avant d’aller au lit. Các em có thể đi đâu để cầu nguyện một mình?— Có lẽ các em có thể nói chuyện riêng với Đức Chúa Trời trước khi các em đi ngủ. |
Deux gouttes sous la langue le matin et deux le soir. Sáng làm ba giọt vào lưỡi còn tối thì hai. |
Le soir du match, tu sentiras peut-être comme une piqûre d'insecte. Cái đêm vào trận đấu, anh có thế thấy hơi chua chát. |
Le soir de la mort de Jane. Đúng vào tối Jane chết. |
Le soir, de retour sur leur perchoir, ils gazouillent encore un peu avant de s’endormir. Lúc xế chiều, chúng trở về tổ, kêu chiêm chiếp một chút rồi đi ngủ. |
Un homme aimait se promener le soir dans son quartier. Xưa kia có một người rất thích đi bộ xung quanh khu xóm của mình vào buổi chiều. |
Personne ne fait la queue pour l'eau le soir de la lune blanche. Không có ai xếp hàng lấy nước vào tết âm lịch. |
Tu te rappelles l'homme couché sur la route le soir de la dance? Còn nhớ người đàn ông nằm xoài ra đường cái đêm chị em mình đi nhảy không? |
Ils sont tous partis en même temps et sont revenus à un moment convenu plus tard le soir. Họ đều đi ra cùng lúc và trở về vào thời gian định rõ rất muộn vào buổi chiều. |
Son père venait la voir dans sa chambre tard le soir, quand sa femme dormait. Bố con bé hay đến phòng của em vào buổi tối... khi vợ của hắn ta đã ngủ. |
Aujourd’hui, je suis heureuse et je ne pleure plus le soir. Nhưng nay, tôi sung sướng, và đêm đêm không còn khóc nữa. |
Pourquoi être allé dans la chambre de Santiago le soir du 6? Binh nhất Downey, sao anh lại vào phòng Santiago đêm ngày 6? |
J'étais presque heureuse le soir où les douleurs ont commencé. Tôi đã rất hạnh phúc ngay cái đêm cơn đau bắt đầu. |
Faire des en- cas tard le soir et dire qu'il faudrait faire une pause pendant les devoirs. Chuẩn bị bữa khuya và khuyên con nên nghỉ giải lao trong lúc học... |
Quand, le matin, ils laissaient leurs animaux domestiques en liberté, le soir, ils revenaient. Sáng sáng họ thả chó mèo ra, chiều tối chúng lần về. |
Le soir, on les charge dans les wagons, au moment même où une nouvelle locomotive arrive de Montélimar. Buổi tối, chúng đưa họ lên các toa tàu, đúng lúc một đầu máy mới từ Montélimar tới |
Seung Jo ne prend pas d'en- cas tard le soir? Vậy Seung Jo không ăn bữa đêm hả cô? |
Puis, vers le soir, j’ai pensé à une propriété que nous avions acquise dans un autre État. Và rồi, đến buổi chiều, tôi nghĩ về một bất động sản mà chúng tôi sở hữu ở một tiểu bang khác. |
Le soir du dîner, Laura était habillée et fin prête à sept heures tapantes. Vào đêm đó, Laura thay đồ sớm và sẵn sàng từ lúc bảy giờ. |
J'étais sûre que c'était la femme qui me faisait des crêpes et me lisait une histoire le soir. Thấy chưa, tôi đã có thể thề rằng đó chính là người đàn bà tóc nâu người mà làm bánh kếp tôi ăn và đọc chuyện cổ tích Charlotte's Web cho tôi về đêm. |
Quel n’a pas été son étonnement lorsqu’ils sont revenus le soir même ! Mẹ vô cùng ngạc nhiên khi thấy họ trở lại ngay tối hôm ấy! |
Oui, il courait partout dans l'usine le soir. Ừ, nó hay chạy quanh nhà máy vào ban đêm. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ le soir trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới le soir
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.