rail trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rail trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rail trong Tiếng pháp.

Từ rail trong Tiếng pháp có các nghĩa là ray, rầy, đường ray, đường sắt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rail

ray

noun

Et pousser quelqu'un sur les rails quand le train arrive?
Thế còn việc đẩy ai đó vào đường ray khi xe lửa đang tới?

rầy

verb

đường ray

noun

Et elle suivait les rails, et soudain les rails se divisèrent.
Bà đang đi trên đường ray, đến đoạn phân nhánh.

đường sắt

noun

Mais c'est celle où ils posent les rails du train.
Nhưng đây là nơi họ xây đường sắt.

Xem thêm ví dụ

Si vous saviez comme on l'a attendu ce bétail, et comme vous êtes bienvenus... vous pouvez rester sur ces rails jusqu'à ce que le Royaume vienne.
Nếu anh biết lâu nay chúng tôi mong chờ bò cỡ nào và các anh được chào mừng cỡ nào các anh có thể ngồi trên đường ray cho tới khi nước Cha trị đến.
WK : Les gens, en fait, après l'effondrement du régime de Hosni Mubarak, la jeunesse s'est organisée elle-même en groupes et en associations, et ils surveillent la transformation, ils essayent de la mettre sur les bons rails pour qu'elle satisfasse aux valeurs démocratiques, mais dans le même temps, ils veillent aussi à la rendre raisonnée et à la rationaliser, sans laisser le désordre s'installer.
WK: Trên thực tế những người dân, sau sự sụp đổ của chính quyền Hosni Mubarak, những người trẻ tuổi đã tự tổ chức thành các nhóm và hội đồng, họ canh gác cho sự chuyển đổi ấy và giữ nó ko bị chệch hướng nhằm đảm bảo những giá trị dân chủ, nhưng đồng thời cũng tiến hành một cách hợp lý và dựa trên lý trí, không làm đảo lộn trật tự.
N’empêche que ce n’est vraiment pas drôle d’être constamment raillé ou humilié parce qu’on est vierge !
Tuy nhiên, nếu giữ sự trong trắng mà lại bị người khác chọc ghẹo và quấy rối thì thật khó chịu!
Il était armé de deux canons de 23 mm, quatre mitrailleuses et dix rails pour roquettes.
Nó được trang bị 2 pháo 23 mm, 4 súng máy và 10 rãnh phóng tên lửa.
En effet, tandis qu’il s’appliquait à servir Dieu malgré les épreuves et les tentations, il voyait certains individus railler Dieu et pourtant gagner en pouvoir et en prospérité.
Trong lúc gắng sức để phụng sự Đức Chúa Trời bất chấp thử thách và cám dỗ, A-sáp thấy một số người từng phỉ báng Đức Chúa Trời nhưng lại trở nên quyền thế và hưng thịnh hơn.
Et ensuite la dernière section devait tourner autour des échangeurs de rails, qui est le plus grand site non développé dans Manhattan.
Và khu vực cuối cùng sẽ chạy vòng qua bãi đậu tàu, vốn là khu vực chưa phát triển rộng lớn nhất ở Manhattan.
Shevchenko, tu as coupé le courant des rails?
Shevchenko, anh đã bật báo hiệu chưa?
Avec son sens de l’humour plein de modestie et une aisance parfaite à l’égard de ce qu’il est, le président Monson a parfois dit qu’il ne se souciait pas de savoir de quel côté de la voie de chemin de fer il venait, parce qu’il avait grandi entre les rails.
Với óc hài hước đầy khiêm tốn, kết hợp với cảm giác thoải mái hoàn toàn về con người mình, Chủ Tịch Monson thỉnh thoảng nói ông không cần phải lo lắng về việc ông lớn lên ở khu vực nhà giàu hay nhà nghèo---vì ông lớn lên ở giữa khu vực nhà giàu và nhà nghèo.
À cette époque, les mormons étaient « un sujet de sarcasme et de mépris23 », et les missionnaires étaient raillés, on se moquait d’eux.
Vào lúc đó, những người Mặc Môn ′′bị họ thù ghét, nhạo báng và khinh bỉ,”23 và những người truyền giáo bị nhạo báng và chế giễu.
Ce site, avec son port naturel, fut sélectionné en 1884 pour devenir le terminus du Chemin de fer Canadien Pacifique, à la grande déception de Port Moody, New Westminster et Victoria, qui ont tous lutté pour devenir la tête de rail.
Với có cảng tự nhiên, đến năm 1884 thì thị trấn được lựa chọn làm ga cuối của Đường sắt Thái Bình Dương Canada, gây thất vọng cho các đô thị khác là Port Moody, New Westminster và Victoria trong cuộc đua tranh để được đặt ga cuối.
Dans les chaussées certaines sections possédaient un contre rail.
Một số sư đoàn vẫn đang ở đâu đó trên các tuyến đường sắt.
Ses ennemis l’avaient arrêté, jugé illégalement, déclaré coupable, ils l’avaient raillé, lui avaient craché dessus, l’avaient flagellé avec un fouet dont les nombreuses lanières étaient vraisemblablement garnies de morceaux de métal et d’os, pour enfin le laisser cloué pendant des heures à un poteau.
Kẻ thù của ngài bắt ngài, xét xử một cách bất hợp pháp, kết án, chế nhạo, nhổ vào mặt, quất ngài với những sợi dây da có thể có gắn những mẩu xương và những miếng kim loại và cuối cùng để ngài bị đóng đinh trên cây cọc nhiều tiếng đồng hồ.
Ce que ces gens ignorent, c'est que parfois, il peut arriver qu'il y ait un garçon de huit ans coincé sur les rails.
Những người đó chả biết... là đôi khi có một cậu nhóc 8 tuổi, bị kẹt trên đường ray.
Au pire, je serai raillé.
Nếu không, tôi sẽ là một trò hề.
Les gens, en fait, après l'effondrement du régime de Hosni Mubarak, la jeunesse s'est organisée elle- même en groupes et en associations, et ils surveillent la transformation, ils essayent de la mettre sur les bons rails pour qu'elle satisfasse aux valeurs démocratiques, mais dans le même temps, ils veillent aussi à la rendre raisonnée et à la rationaliser, sans laisser le désordre s'installer.
Trên thực tế những người dân, sau sự sụp đổ của chính quyền Hosni Mubarak, những người trẻ tuổi đã tự tổ chức thành các nhóm và hội đồng, họ canh gác cho sự chuyển đổi ấy và giữ nó ko bị chệch hướng nhằm đảm bảo những giá trị dân chủ, nhưng đồng thời cũng tiến hành một cách hợp lý và dựa trên lý trí, không làm đảo lộn trật tự.
Je ne raille pas le dieu Noyé.
Tôi không thóa mạ Ngạt Thần.
D'ailleurs, je cours déjà entre les rails et grimpe vers mon deuxième objectif.
Vả chăng, tôi đã chạy giữa các đường ray và trèo lên mục tiêu thứ hai.
Historiquement, nous nous déplacions il y a 200 ans via des canaux, puis ce système a disparu, remplacé par des rails.
Về mặt lịch sử, chúng ta đi đây đó thông qua nhiều kênh đào suốt 200 năm, và từ từ hệ thống đó dần biến mất, được thay thế bằng đường sắt.
Leurs reproches devenaient des railleries mêlées à des remarques condescendantes.
Những lời trêu chọc của chúng biến thành nhạo báng kết hợp với những lời nhận xét hạ cấp.
Ces deux filles de Vénus ont raillé les gladiateurs... les ont forcés à se battre à mort et avant que je cligne de l'œil... j'avais une révolution sur les bras!
Hai cô con gái của Thần Vệ Nữ này đã chế nhạo những đấu sĩ... bắt họ đấu đến chết, và trước khi tôi biết chuyện gì xảy ra... tôi lại trở về tay trắng!
Et elle suivait les rails, et soudain les rails se divisèrent.
Bà đang đi trên đường ray, đến đoạn phân nhánh.
Les rails seront changés.
Nó sẽ có khung trượt mới.
Mais c'est celle où ils posent les rails du train.
Nhưng đây là nơi họ xây đường sắt.
Les défaitistes omniprésents préfèrent rabaisser plutôt qu’élever et railler plutôt qu’inspirer.
Những người nghi ngờ luôn luôn có mặt xung quanh chúng ta thích chà đạp thay vì nâng cao và chế giễu thay vì nâng đỡ.
UN JEUNE de 20 ans qui se tenait sur un quai de métro a été victime d’une crise d’épilepsie et a basculé sur les rails.
MỘT thanh niên 20 tuổi đang đứng ở trạm xe điện ngầm. Đột nhiên, anh ta lên cơn động kinh và ngã xuống đường ray.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rail trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.