réseaux trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ réseaux trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ réseaux trong Tiếng pháp.

Từ réseaux trong Tiếng pháp có các nghĩa là mạng, móc nối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ réseaux

mạng

móc nối

(linking)

Xem thêm ví dụ

Utilisez l'outil de sélection de type de campagne pour changer facilement de vue de rapport par type de campagne, comme Shopping ou Réseau Display.
Bạn có thể sử dụng công cụ chọn loại chiến dịch để chuyển đổi dễ dàng giữa các chế độ xem báo cáo theo loại chiến dịch, như Mua sắm hoặc Mạng hiển thị.
Chaque télescope dans ce réseau mondial travaille ensemble.
Mỗi kính thiên văn trong hệ thống toàn cầu này đều làm việc với nhau.
Dans l'onglet Réseaux publicitaires, vous pouvez définir vos préférences pour bloquer les annonces provenant de réseaux publicitaires existants ou de tous les futurs réseaux publicitaires.
Trong tab Mạng quảng cáo, bạn có thể đặt tùy chọn chặn quảng cáo từ các mạng quảng cáo hiện tại hoặc từ tất cả các mạng quảng cáo trong tương lai.
On a localisé Major sur le réseau.
Đã phát hiện Thiếu tá trên mạng liên lạc.
10 min : Que dois- je savoir sur les réseaux sociaux en ligne ? — 1re partie.
15 phút: Vợ chồng cùng nhau vun đắp về tâm linh.
Alors le réseau T&A.
Đúng vây, T&A network.
Vous pouvez utiliser la plupart des options de ciblage sur le Réseau Display que vous connaissez déjà : par mots clés d'audience, audiences d'affinité, audiences sur le marché et données démographiques.
Bạn có thể sử dụng hầu hết các tùy chọn nhắm mục tiêu hiển thị mà bạn đã quen thuộc với - như từ khóa đối tượng, đối tượng chung sở thích, đối tượng đang cân nhắc mua hàng và nhân khẩu học.
Ces derniers sont répertoriés par nom de compte (autrement dit, en fonction du nom de réseau ou d'entreprise qui leur est associé).
Tài khoản Google Ads bị chặn được liệt kê theo tên tài khoản, tức là tên mạng hoặc tên công ty của tài khoản Google Ads.
Si seulement on connaissait quelqu'un qui pourrait hacker le réseau militaire.
Phải, giả nếu như ta biết ai đó có thể hack được vào hệ thống quân sự.
Il y a quelques années, un étudiant équipé d'un PC a développé une application, une application devenue un réseau social avec plus d'un milliard d'utilisateurs.
Vài năm trước, một sinh viên cao đẳng đã bắt tay với máy tính cá nhân, có thể tạo ra một ứng dụng, một ứng dụng ngày nay là mạng xã hội với hơn một tỷ người dùng.
Lorsque le point de contact Réseau Display est retiré, la probabilité est réduite à 2 %.
Khi xóa Hiển thị, khả năng giảm xuống 2%.
Ce que tu vois, c'est le réseau de canalisation de la région de Washington.
Đây là toàn bộ hệ thống nước ở Washington.
Pour accéder au réseau...
Để có được các quyền truy cập chính...
Dans mon laboratoire, nous nous intéressons au cerveau social, c'est-à-dire le réseau de régions cérébrales qui nous permet de comprendre les autres, et d'interagir avec les autres.
Trong phòng thí nghiệm của tôi, chúng tôi quan tâm đến bộ não xã hội, điều đó có nghĩa là mạng lưới các vùng não mà chúng tôi sử dụng để hiểu và tương tác với người khác.
Skynet n'est pas prêt pour une connexion au réseau.
Tôi biết, thưa sếp, nhưng Skynet chưa sẵn sàng để kết nối vào hệ thống.
Toutes les lignes, les lignes en couleur que vous voyez, c'est notre réseau de transport à haute capacité.
Những đường màu sắc bạn thấy ở kia là hệ thống vận chuyển số lượng lớn.
Vous voulez avoir un réseau de l'innovation.
Bạn muốn có mạng lưới sáng tạo.
Ces annonces seront diffusées sur le Réseau Display et sur YouTube auprès des internautes qui ont déjà visité votre site Web, mais qui n'ont pas encore exprimé d'intérêt pour un produit spécifique.
Ngoài văn bản, các nội dung vừa nêu sẽ dùng để tạo và hiển thị quảng cáo tiếp thị lại thích ứng trên Mạng hiển thị và YouTube cho người dùng đã truy cập vào trang web của bạn nhưng chưa thể hiện sự quan tâm đến một sản phẩm cụ thể.
D'ici à la fin de cette année, vous pourrez conduire de Los Angeles jusqu'à New York juste en utilisant le réseaux de Super-chargement, qui recharge 5 fois plus vite que n'importe quoi d'autre.
Đến cuối năm nay, bạn có thể lái từ L.A đến New York sử dụng hệ thống trạm sạc cấp tốc, sạc nhanh hơn năm lần so với mọi loại sạc khác.
Outre nos partenaires du Réseau de Recherche, le Réseau de Recherche comprend également des sites Google, tels que la recherche Google, Google Maps, Google Shopping et Google Images.
Ngoài các đối tác tìm kiếm của chúng tôi, Mạng tìm kiếm cũng bao gồm các trang web của Google như Google Tìm kiếm, Google Maps, Google Mua sắm và Google Hình ảnh.
Dans le cadre de la version bêta limitée de notre programme, à compter du mois de novembre 2015, le système Google Ads commencera à accepter la diffusion d'annonces qui effectuent la promotion de jeux de casino sur les réseaux sociaux et qui sont rédigées dans d'autres langues que l'anglais.
Vào tháng 11 năm 2015, Google Ads sẽ bắt đầu hỗ trợ quảng cáo cho casino giải trí trên mạng xã hội bằng các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh như một phần của chương trình beta có giới hạn.
Mais que le risque de panne disparaisse, et tous les autres risques sont mieux gérés, avec des énergies renouvelables distribuées organisées en micro-réseaux locaux qui normalement s'interconnectent, mais peuvent être autonome en cas de besoin.
Nhưng nguy cơ mất điện đó sẽ không còn, và nguy cơ khác được dự liệu tốt nhất, khi nhà máy năng lượng tái tạo được phân bố, được đưa vào trong những tiểu hệ thống của địa phương và nối kết với nhau, nhưng có thể đứng độc lập nếu cần.
La couche de liaison de données fournit les moyens fonctionnels et procéduraux pour le transfert de données entre des entités d'un réseau et, dans certains cas, les moyens de détecter et potentiellement corriger les erreurs qui peuvent survenir au niveau de la couche physique.
Tầng liên kết dữ liệu cung cấp các phương tiện chức năng và thủ tục để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng và có thể cung cấp phương tiện để phát hiện và có thể sữa các lỗi có thể nảy sinh tại tầng vật lý.
On a perdu notre réseau électrique entier à cause de cette tempête quand les températures allaient, en plein cœur de l'hiver au Québec, de -20 à -30°C.
Chúng tôi mất toàn bộ mạng lưới điện bởi một trận bão tuyết khi nhiệt độ xuống đến, trong sự chết chốc của mùa đông ở Quebec, âm 20 đến âm 30 độ.
Pour utiliser le CPC optimisé avec les campagnes d'hôtel, Shopping ou celles sur le Réseau de Recherche, vous devez configurer le suivi des conversions.
Để sử dụng CPC nâng cao với các chiến dịch Tìm kiếm, Mua sắm hoặc Khách sạn, bạn sẽ cần thiết lập tính năng theo dõi chuyển đổi.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ réseaux trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.