rigoler trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rigoler trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rigoler trong Tiếng pháp.

Từ rigoler trong Tiếng pháp có các nghĩa là nói đùa, đùa, cười. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rigoler

nói đùa

verb

Je rigole pas, les gars!
Tôi không nói đùa đâu!

đùa

verb

Je rigolais. Mais je ne suis pas loin.
Tôi chỉ đùa thôi, nhưng tôi không xa chỗ đó mấy đâu.

cười

verb

Je les appelais souvent gentlemen, ce qui les faisait rigoler.
Tôi thường gọi chúng là các quý ông, làm cho các em cười khúc khích.

Xem thêm ví dụ

Ces gamins, ils veulent s'entretuer, et tout le monde rigole.
Con nhỏ hăm giết thật mà bọn chúng cứ cười.
Tu rigoles?
Đừnggiễu em.
Je rigole pas.
Em không đùa đâu.
Enzo a rigolé et c’était bon de voir mon ami sourire
Enzo cười vui và thật dễ chịu khi nhìn thấy bạn mình mỉm cười
Il a rigolé quand j’ai dit ça, mais je suis quand même devenu son second.
Cậu đã cười cợt khi tôi nói thế, nhưng dù vậy tôi vẫn thành trợ thủ của cậu.
Tu rigoles.
Em đùa à.
Tu rigoles?
Cậu đùa à?
Tu rigoles.
đang đùa hả.
Rigole pas, Harry.
Im đi Harry.
Je ne suis pas d'humeur à rigoler!
Mình không có tâm trạng để đùa đâu!
Tu rigoles?
Thật ko?
Qui rigole, maintenant, pauvre con de Mexicain?
Ai đang cười mày đây.
Tu rigoles!
Cậu đùa à!
Tu rigoles?
đùa à?
Oui, ils germeront comme parmi l’herbe verte, comme des peupliers près des rigoles d’eau.
Chúng nó sẽ nẩy-nở giữa đám cỏ, như cây liễu giữa dòng nước”.
Je les appelais souvent gentlemen, ce qui les faisait rigoler.
Tôi thường gọi chúng là các quý ông, làm cho các em cười khúc khích.
Tu rigoles!
Đừnggiỡn tớ!
Tu rigoles.
Chú cứ đùa.
Elle rigole et lui souhaite bonne chance.
Họ chỉ còn biết hy vọng và chúc cho cô may mắn.
Tu rigoles?
Anh đang đùa sao?
Je rigole.
Đùa tí ý !
Oui, continue de rigoler!
Ừ, cứ cười đi!
Tu rigoles hein?
Đang đùa, đúng không?
Rigole pas!
Không được cười!

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rigoler trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.