shelter trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ shelter trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ shelter trong Tiếng Anh.

Từ shelter trong Tiếng Anh có các nghĩa là hầm, bảo vệ, che chở. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ shelter

hầm

verb

That's why we've prepared a cutting edge shelter.
Chính vì thế chúng tôi đã xây dựng một hầm chứa con quái vật ấy.

bảo vệ

verb

They're building bomb shelters to protect themselves from people like this man.
Họ xây nơi trú bom để bảo vệ bản thân khỏi người như anh ta.

che chở

verb

Dangerous men are searching for you and whoever is sheltering you.
Những kẻ nguy hiểm đang săn tìm cô và bất cứ ai che chở cô.

Xem thêm ví dụ

Food, water, shelter, medical care, and emotional and spiritual support are provided as soon as possible
Cung cấp càng sớm càng tốt thức ăn, nước uống, chỗ ở, sự chăm sóc y tế cũng như sự trợ giúp về tinh thần và thiêng liêng
And when the doctor begins the visit, she knows height, weight, is there food at home, is the family living in a shelter.
Và khi bác sĩ bắt đầu buổi thăm khám, cô ta biết chiều cao, cân nặng, có thức ăn ở nhà không, gia đình có đang sống trong nơi ở đàng hoàng không
Outlets may be stands or kiosks, which may provide no shelter or seating, or fast food restaurants (also known as quick service restaurants).
Cửa hàng có thể được viết tắt hoặc các quán, có thể có hoặc không có chỗ ngồi cho thực khách, hay nhà hàng thức ăn nhanh (còn gọi là nhà hàng phục vụ nhanh chóng).
Soon the gods arrive and ask Wong to find them shelter for the night.
Các vị thần xuất hiện và ra lệnh cho Wang tìm chỗ cho họ ngủ qua đêm.
In order to survive in a given area, wild boars require a habitat fulfilling three conditions: heavily brushed areas providing shelter from predators, water for drinking and bathing purposes and an absence of regular snowfall.
Để tồn tại trong một khu vực nhất định, lợn rừng yêu cầu môi trường sống hoàn thành ba điều kiện: các khu vực cung cấp nơi trú ẩn cho chúng để tránh động vật ăn thịt, nước để uống và tắm và thời tiết không có tuyết rơi thường xuyên.
I was one of several boys who left comfortable tents and found a way to construct a shelter and make a primitive bed from the natural materials we could find.
Tôi là một trong vài đứa con trai đã rời bỏ cái lều đầy tiện nghi và tìm cách dựng lên một cái mái che và làm một cái giường thô sơ từ những vật liệu thiên nhiên mà chúng tôi có thể tìm ra được.
The 32-year-old father followed the cries and dug through the rubble until he found his five-year-old son and the body of his pregnant wife, still sheltering their nine-month-old baby from the collapsed roof of their home.
Người cha 32 tuổi đi lần theo tiếng hét và đào xuyên qua đống gạch vụn cho đến khi anh tìm ra đứa con trai năm tuổi của mình và thi hài của người vợ đang mang thai, vẫn còn che chở cho đứa bé chín tháng của họ khỏi mái nhà sụp đổ.
Once, our family was sheltered in a trench for three days as bombs exploded all around us.
Một lần, gia đình chúng tôi trú trong một hầm suốt ba ngày khi bom nổ xung quanh chúng tôi.
Bai also sheltered the Muslim Yuehua publication in Guilin, which printed quotes from the Quran and Hadith justifying the need for Chiang Kai-shek as leader of China.
Bạch cũng bảo trợ việc ấn bản Yuehua Hồi giáo ở Quế Lâm, in những câu từ trong kinh Quran và Hadith giải thích vai trò lãnh tụ Trung Hoa của Tưởng Giới Thạch.
Is it really possible to be satisfied with merely the basics —food, clothing, and shelter?
Thật sự có thể thỏa lòng với những nhu yếu căn bản—thực phẩm, quần áo, chỗ ở không?
9 Do you want to get married to satisfy physical needs—food, clothing, shelter?
9 Phải chăng bạn muốn kết hôn để thỏa mãn những đòi hỏi về vật chất: thức ăn, áo mặc, nơi cư trú?
In exchange, the people of Palmares had to hand to the authorities runaway slaves that went there for shelter.
Đổi lại, người dân Palmares phải trao trả cho chính quyền những nô lệ bỏ trốn đã đến đó để trú ẩn.
Scott Shelter from Pop Crunch was largely positive, rating it 9 stars (out of 10), saying that: "'Smile' is yet another catchy pop song from Lavigne, who's been scoring hits for nearly a decade now, far longer than most would have predicted when she hit the scene as a spunky teen with songs like 'Complicated' and 'Sk8er Boi.'"
Scott Shelter từ Pop Crunch đã chấm bài hát 9 sao (trên tổng số 10 sao), với lời nhận xét: ""Smile" là một bài hát nhạc pop hấp dẫn khác từ Lavigne, người đã ghi được nhiều hit trong suốt gần một thập kỷ nay, nhiều hơn mọi người đã từng dự đoán khi cô ra mắt công chúng trong vai một cô gái dũng cảm với "Complicated" và "Sk8er Boi"."
In October 2011, Turkey began sheltering the Free Syrian Army, offering the group a safe zone and a base of operation.
Vào tháng 10 năm 2011, Thổ Nhĩ Kỳ bắt đầu che chở cho Quân đội Syria Tự do, cung cấp cho nhóm này một khu vực an toàn và một căn cứ hoạt động.
The animal shelter made me feel I was helping everyone, people and animals.
Kiểm soát động vật khiến tôi có cảm giác đang giúp mọi người con người và súc vật.
About 450,000 people have been staying in temporary shelters , many sleeping on the floor of school gymnasiums .
Khoảng 450.000 người đang ở trong những nơi trú ẩn tạm thời , nhiều người phải nằm ngủ trên sàn phòng tập thể dục của trường học .
These paintings on the roofs and walls of rock shelters in the Sierra de San Francisco were first discovered by Europeans in the eighteenth century by the Mexican Jesuit missionary José Mariano Rotea.
Những bức vẽ trên mái và tường đá ở Sierra de San Francisco đã được phát hiện đầu tiên bởi những người châu Âu trong thế kỷ 18 bởi một tu sĩ truyền giáo dòng Tên là José Mariano Rotea.
Let everyone go to his private shelter.
Hãy để mọi người được che chở bởi quả bom.
So the first project, which will be built next summer, is an open-air farmers' market downtown, followed by bus shelters for the school bus system in the second year and home improvements for the elderly in the third year.
Và dự án đầu tiên, xây dựng vào mùa hè tới, sẽ là một khu chợ ngoài trời ở trung tâm thành phố, tiếp theo là những bến xe buýt có mái cho cho hệ thống xe buýt trường học năm thứ hai và dự án nâng cấp nhà cửa cho người cao tuổi vào năm thứ ba.
So the first day we get to New York, my grandmother and I find a penny in the floor of the homeless shelter that my family's staying in.
Vì vậy ngày đầu tiên chúng tôi đến New York, bà và tôi tìm thấy một đồng xu trên sàn khu nhà dành cho người vô gia cư mà gia đình chúng tôi đang trú ngụ
One 19-year-old girl , who calls herself Su , says she went to the shelter when she was five months pregnant so she would n't shame the family in front of the neighbours .
Một cô gái mười chín tuổi tự xưng là Su nói rằng cô đến nơi ẩn náu khi cô có thai năm tháng vì vậy cô sẽ không làm gia đình xấu hổ trước những người hàng xóm .
They cling to the rocks for lack of shelter.
Họ nép vào đá vì không chỗ trú.
Homeless shelter's overbooked.
Nhà vô gia quá tải rồi.
She fled north and came to us for shelter.
Cô ấy chạy về phương bắc và đến tìm chỗ trú ẩn nơi bọn ta.
183 residents evacuated to storm shelters, including 50 from a nursing home.
Đã có 183 người phải di tản đến những nơi trú ẩn, 50 trong số đó đến từ một viện dưỡng lão.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ shelter trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới shelter

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.