shift trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ shift trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ shift trong Tiếng Anh.

Từ shift trong Tiếng Anh có các nghĩa là ca, chuyển, di chuyển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ shift

ca

noun

It may take a few weeks to get used to working the night shift.
Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.

chuyển

verb

What they've done is they've shifted their operations.
Những gì chúng làm là chuyển đổi hoạt động.

di chuyển

verb

How does it manage when the sun shifts across the sky?
Vậy nó xử lý thế nào khi mặt trời di chuyển?

Xem thêm ví dụ

The March 11 earthquake shifted Oshika Peninsula by 5.3 m (17 ft) towards the epicenter and lowered it by 1.2 m (3.9 ft), according to the Geospatial Information Authority in Tsukuba.
Trận động đất ngày 11 tháng 3 đã di chuyển bán đảo Oshika 3,5 m về phía tâm chấn và hạ thấp nó 1,2 m, theo thông tin từ Ban quản lý ở Tsukuba.
Shall I ever so slightly shift my weight to the left?
Tôi có nên nhẹ nhàng chuyển trọng tâm của mình sang trái không?
We need to accelerate these shifts.
Chúng ta cần đẩy mạnh những bước chuyển đổi này.
Not by much, as an individual level, but enough at a population level to shift the rates of heart disease in a whole population.
Không nhiều, ở một mức độ riêng rẽ, nhưng đủ ở mức độ dân cư để thay đổi tỷ lệ bệnh tim trong toàn bộ dân số.
An editorial within the South Korean Hankook Ilbo on 4 November 2013 accuses that the strong popularity of the game is due to a conservative political shift amongst young people in Japan following long-term economic recession and political instability, and that the game glorifies the wartime Imperial Japanese Navy.
Một bài xã luận trên tờ Hankook Ilbo của Hàn Quốc vào ngày 04 tháng 11 năm 2013 cáo buộc rằng sự phổ biến mạnh mẽ của trò chơi là do một sự thay đổi hướng tới chính trị bảo thủ trong giới trẻ tại Nhật Bản sau cuộc suy thoái kinh tế dài hạn và bất ổn chính trị cũng như trò chơi này cổ súy cho lực lượng Hải quân Đế quốc Nhật Bản thời chiến tranh.
She shifted from the yard to Newport on 25 May 1921 for local operations until 10 October, and then visited New York before her arrival at Charleston, South Carolina, on 19 November 1921.
Nó được chuyển từ xưởng tàu đến New Port ngày 25 tháng 5 năm 1921 cho các hoạt động tại chỗ cho đến ngày 10 tháng 10, rồi viếng thăm New York trước khi đi đến Charleston, South Carolina, vào ngày 19 tháng 11 năm 1921.
Then shift-return to get the total.
Rồi shift-enter để tính tổng.
Which we can give in the morning, and then they can share it with the afternoon shift.
Mai chúng tôi có thể đưa ra, rồi họ có thể chia sẻ nó trong ca trực trưa.
Several attempts to cross the river by boat managed only to establish a few isolated bridgeheads, and at 10:15 the Light Division was given permission to break off the crossing at this point and ordered to shift its axis of attack by reinforcing Dutch troops on the Island of Dordrecht, where it arrived that night.
Nhiều cố gắng vượt sông bằng thuyền cũng chỉ thiết lập được một số đầu cầu bị cô lập, và lúc 10h15 sáng, Sư đoàn Khinh binh đã được lệnh ngừng tấn công để đi tiếp viện cho đội quân Hà Lan trên đảo Dordrecht, và họ đã tới nơi vào đêm hôm đó.
We recreate the past that people cannot conceive because the baseline has shifted and is extremely low.
Chúng ta tái tạo lại cái quá khứ mà mọi người không thể nhận thức được nó vì đường mốc giới đã bị chuyển dịch và đang ở vị trí cực thấp
In 2005, scientists found evidence that the 2004 earthquake activity in the area of the Java Trench could lead to further catastrophic shifting within a relatively short period of time, perhaps less than a decade.
Năm 2005, các nhà khoa học tìm thấy bằng chứng cho thấy hoạt động động đất năm 2004 ở khu vực Rãnh Java có thể dẫn đến sự dịch chuyển thảm khốc hơn nữa trong một khoảng thời gian tương đối ngắn, có lẽ chưa đến một thập kỷ.
Droitwich also broadcasts a low bit-rate data channel, using narrow-shift phase-shift keying of the carrier, for Radio Teleswitch Services.
Droitwich cũng phát một kênh dữ liệu tốc độ bit thấp, dùng kiểu điều chế ma-níp dịch pha băng hẹp cho dịch vụ Radio Teleswitch. ^ “About LWCA”.
The shape-shifting nature of selkie's within Shetland tradition is detailed in the Scottish ballad The Great Silkie of Sule Skerry 'I am a man upo' da land; I am a selkie i' da sea.
Các tấm da hải cẩu không giống nhau, mỗi tấm da là độc nhất Hình tượng selkie trong văn hóa Shetland được mô tả chi tiết trong bản ballad 'I am a man upo' da land; I am a selkie i' da sea.
The dominant female has taken the newcomer under her wing, and subtly shifted the balance of power.
con cái đầu đàn đã chấp nhận con cái mới và nhẹ nhàng chuyển giao quyền lực
All work shifts will be extended by an extra two hours.
Tất cả các ca làm việc sẽ bị tăng thêm hai giờ.
However, the key shift involved the status of agricultural surpluses.
Tuy nhiên, sự thay đổi to lớn nhất liên quan tới vấn đề thặng dư nông nghiệp.
The Revolution caused a massive shift of power from the Roman Catholic Church to the state.
Cuộc cách mạng đã đem lại sự chuyển dịch quyền lực lớn từ Giáo hội Công giáo La Mã sang Nhà nước.
By 2016, the company had phased out its DBS business and shifted its focus to SaaS-based telematics products and services.
Vào năm 2016, công ty đã ngừng hoạt động kinh doanh DBS và chuyển trọng tâm sang các sản phẩm và dịch vụ viễn thông dựa trên SaaS.
However, game distribution is shifting towards online marketing.
Tuy nhiên, việc phân phối game dần chuyển hướng sang mảng tiếp thị trực tuyến.
On 9 June an official side event of the United Nations Ocean Conference for addressing ways by which the private sector provides practical solutions to address the problems such as by improving energy efficiency, waste management and introducing market-based tools to shift investment, subsidy and production.
Vào ngày 9 tháng 6, một sự kiện chính thức của Hội nghị Đại dương Liên Hợp Quốc nhằm giải quyết các vấn đề bằng cách nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng, quản lý chất thải và giới thiệu các công cụ dựa trên thị trường để chuyển đổi đầu tư, trợ cấp và sản xuất.
Thought to correspond to social rank, these colour shifts are not necessarily confined to males; all marine angelfish species are known to be protogynous hermaphrodites.
Tư tưởng tương ứng với cấp bậc xã hội, những thay đổi màu sắc này không nhất thiết phải giới hạn ở nam giới; Tất cả các loài cá biển nổi tiếng được biết đến là lưỡng tính đầu tiên.
While some pundits are saying that this population shift to the Southwest is good news for Republicans , I 'm not so sure that 's true .
Trong khi một số chuyên gia bình luận đang nói rằng dân số này chuyển sang phía tây nam là tin vui cho đảng viên Đảng Cộng Hòa , riêng tôi thì không chắc rằng điều đó là đúng .
I'll be back to relieve you when your shift is over.
Tôi sẽ quay lại cho cô nghỉ ngơi khi cô xong ca của mình.
But when a friend on the shift mentioned she was going to stop by the family history center located on the temple grounds, Sister Wu felt impressed to go with her.
Nhưng khi một người bạn cùng làm chung ca nói rằng người ấy sẽ ghé qua trung tâm lịch sử gia đình tọa lạc trong khuôn viên đền thờ thì Chị Wu cảm thấy có ấn tượng phải đi với người ấy.
There are no permanent standards, just the shifting judgment of the crowd.
Không có những tiêu chuẩn vĩnh viễn nào cả, mà chỉ là sự chuyển đổi trong óc phê phán của đám đông.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ shift trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới shift

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.