boulangerie trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ boulangerie trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boulangerie trong Tiếng pháp.

Từ boulangerie trong Tiếng pháp có các nghĩa là hàng bánh mì, lò bánh mì, nghề làm bánh mì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ boulangerie

hàng bánh mì

noun

Numéro 2 : boulangerie , dépôt de ravitaillement.
Thứ hai: Cửa hàng bánh mì tròn thuộc bộ quân đội

lò bánh mì

noun

C’étaient ces qualités qui permettaient de faire fonctionner les “ boulangeries ” en toute sécurité.
Đây là những đức tính giúp một “lò bánh mì” tồn tại và hoạt động an toàn.

nghề làm bánh mì

noun

Xem thêm ví dụ

Nous nous souvenons quand nous sommes capables de prendre une information et une expérience et de comprendre pourquoi c'est significatif, pourquoi c'est important, pourquoi c'est coloré, quand nous sommes capables de le transformer pour que ce soit logique à la lumière de toutes les autres choses qui flottent dans nos esprits, lorsque nous sommes capables de transformer des Boulanger en boulangers.
Chúng ta nhớ khi chúng ta có thể nhận một mảnh thông tin và trải nghiệm và khám phá ra tại sao nó lại có ý nghĩa đối với chúng ta, tại sao nó lại quan trọng, tại sao nó lại đầy màu sắc, khi chúng ta có thể chuyển đổi nó bằng cách nào đó hợp lý - trong sự liên quan với tất cả những thứ đang trôi nổi quanh tâm trí ta, khi chúng ta có thể chuyển đổi từ Bakers thành bakers.
Chaque miche est préparée dans une de ses boulangeries, par un boulanger à la fois, dans un four à bois.
Mỗi chiếc bánh anh ta sỡ hữu chỉ nướng bởi 1 người trong một thời điểm, và được đặt trong lò đốt bằng gỗ.
Un prêt pour ouvrir une boulangerie?
Anh cũng đến vay tiền để mở một tiệm bánh à?
Gagnez-vous les boulangers et les joueurs de flûte, et vous pourrez monter un spectacle.
Chỉ cần tụ tập bọn nướng bánh và bọn thổi sáo, là đã tổ chức được 1 buổi lễ hội rồi.
Dans la culture anglo-saxonne, il y a treize pains dans une douzaine de boulanger (« treize à la douzaine »).
Một tá mười ba (baker's dozen, nguyên văn: "tá của thợ bánh mì") tương đương với mười ba (13).
Et quand Lionel a commencé sa boulangerie les français, le huaient pour ça.
Và khi Lionel bắt đầu tiệm bánh thì người Pháp coi thường nó.
Découvert par un boulanger du Tennessee en 1996.
Phát hiện bởi một thợ bánh Tennessee năm 1996.
Et ceci est plus ou moins, un pain complet, fait à la main dans une petite boulangerie.
Và cái này thì, một ổ bánh mì bột, làm tay ở một tiệm bánh nhỏ.
En plus, elle travaille dans une boulangerie et son salaire lui est payé en farine.
Chị cũng làm việc trong một tiệm bánh, và chị được trả lương bằng bột mì.
Les boulangers sont des savants fous.
Những người làm bánh là các nhà khoa học điên.
Les étudiants reçoivent une formation pour devenir mécaniciens, analystes-programmeurs, consultants d’administration, diététiciens, techniciens de systèmes informatiques, techniciens hospitaliers, programmeurs, ingénieurs informaticiens, stylistes, comptables, électriciens, professeurs d’anglais, boulangers, gérants d’hôtel et graphistes, pour n’en citer que quelques-uns.
Các học viên đang được huấn luyện để trở thành những người thợ máy, những người phân tích hệ thống điện toán, những chuyên viên hành chính, những kỹ thuật gia điều dưỡng, những nhà chuyên môn hệ thống tin học, những y tá, những nhân viên bệnh viện, những thảo chương viên điện toán, những kỹ sư điện toán, những người thiết kế thời trang, những kế toán viên, những thợ điện, những giáo viên Anh ngữ, những người làm bánh, những người quản lý khách sạn và những người thiết kế đồ thị, ấy là mới chỉ kể ra một vài số thôi.
Toute la nuit le boulanger dort ;
Thợ làm bánh ngủ suốt đêm;
Ce sera plus difficile qu'avec un simple boulanger retenu par des chaînes.
và sẽ tìm được thử thách lớn hơn là một người làm bánh mỳ và đang mang một cái xích.
On est boulangères.
Chúng tôi là thợ làm bánh.
Incroyable qu'Honey ait offert la boulangerie.
Không tin được cô Honey tặng mẹ tiệm bánh rồi.
Et avec cet élan de confiance, je me suis dit, bon, il est temps de faire une vraie boulangerie, alors peignons-là.
Và với sự tự tin tăng lên, tôi nghĩ "Đến lúc mở một tiệm bánh đúng nghĩa rồi, hãy bắt đầu sơn nó thôi".
Je suis boulanger au siège mondial.
Làm bánhnhà Bê-tên
(Rires) Découvert par un boulanger du Tennessee en 1996.
Phát hiện bởi một thợ bánh Tennessee năm 1996.
J'ai utilisé mes talents de boulanger pour me fondre dans le décor.
tôi chỉ sử dụng kỹ năng thợ bánh của mình để hòa mình vào với không gian xung quanh.
Tout cela est déterminé par le boulanger, le caractère du pain se développe au cours des étapes.
Vậy tất cả đều do người nướng bánh quyết định, và chiếc bánh trải qua 1 vài công đoạn sẽ phát triển các đặc tính.
Cela ne peut pas être le laitier, l'homme de gaz, le boulanger, qui vient toujours pour se faire payer.
Tôi biết đó chẳng thể là người đưa sữa, người đưa ga, người bán bánh mì luôn thu chai vỏ.
Prenons un exemple: Que se passe- t- il quand un boulanger cuit du pain dans un moule défectueux?
Để hiểu rõ điều này, bạn hãy nghĩ đến một người làm bánh mì mà dùng một cái khuôn bị móp méo thì hậu quả sẽ ra sao?
Rechercher des adresses à proximité : "Où est la boulangerie la plus proche ?"
Tìm địa điểm lân cận: "Quán cà phê gần nhất ở đâu?"
La fille qui travaille à la boulangerie est mignonne.
Cô gái làm việc ở lò nướng bánh có duyên.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boulangerie trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.