crashing trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ crashing trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ crashing trong Tiếng Anh.

Từ crashing trong Tiếng Anh có các nghĩa là rơi, lui, sự chạm nhau, khủng khiếp, hung dữ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ crashing

rơi

lui

sự chạm nhau

khủng khiếp

hung dữ

Xem thêm ví dụ

Request permission to move to crash site number two on foot.
yêu cầu được đi bộ đến xác máy bay số 2.
Each year crashes involving private and commercial planes take many lives.
Mỗi năm có các máy bay tư nhân và thương mại rơi, cướp mạng sống nhiều người.
Along the way, they meet Ellie, a mammoth who thinks she is a possum, and her possum brothers Crash and Eddie.
Trên đường tới con thuyền, những người bạn gặp được Ellie, một cô ma mút luôn nghĩ rằng mình là loài chồn Opossum, và hai người em chồn Crash và Eddie của cô.
So this is how they disappeared so quickly after the crash.
Thế nên đây là cách họ biến mất rất nhanh sau vụ nổ
When the stock market in the United States crashed on 24 October 1929, the effect in Germany was dire.
Sự kiện thị trường chứng khoán ở Mỹ sụp đổ vào ngày 24 tháng 10 năm 1929 có tác động hết sức tàn khốc đối với nước Đức.
Howell died in crash.
Howell chết trong vụ va chạm
We could hear the breakers crashing over the reef.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng sóng vỡ trên đám san hô.
We also read at Proverbs 16:18: “Pride is before a crash, and a haughty spirit before stumbling.”
Chúng ta cũng đọc nơi Châm-ngôn 16:18: “Sự kiêu-ngạo đi trước, sự bại-hoại theo sau, và tánh tự-cao đi trước sự sa-ngã”.
How far is Chalk Four from the crash site?
Chalk 4 còn cách đó bao xa?
In 1942, Hitler appointed Speer as the new Minister of Armaments and Munitions, following the death of Fritz Todt in a plane crash.
Năm 1942, Hitler bổ nhiệm Speer là Bộ trưởng Vũ Trang mới, sau cái chết của Fritz Todt trong một tai nạn máy bay.
When they crashed, we crashed.
Khi dầu mất giá, chúng tôi cũng bị khốn đốn.
On 13 December, a Japanese suicide plane crashed into Haraden (DD-585).
Tuy nhiên, một chiếc Kamikaze thứ hai vẫn đâm trúng tàu khu trục Haraden (DD-585).
The third level is about reducing the crash risk which involves applying the road design standards and guidelines (such as from AASHTO), improving driver behavior and enforcement.
Cấp độ thứ ba là áp dụng các tiêu chuẩn và hướng dẫn thiết kế đường bộ (chẳng hạn như từ AASHTO), điều chỉnh thói quen và hoạt động lái xe.
They told me you had something to do with the crash on Route 23.
Người ta bảo cô có liên quan đến tai nạn trên xa lộ 23.
While there are plenty of large signs, flashing lights, and rumble strips alerting motorists to this turn, there have still been a large number of crashes resulting from inattentive motorists.
Mặc dù có nhiều biển dấu lớn, đèn chớp, và dải rung cảnh báo người lái xe về khúc cong này nhưng vẫn có nhiều vụ tai nạn xảy ra do người lái xe bất cẩn.
Okay, this tendency we have, this seemingly natural tendency we have, towards isolation, towards keeping to ourselves, crashes head first into our modern world.
Được rồi, chúng ta có xu hướng, một xu hướng có vẻ tự nhiên, về sự biệt lập, về việc giữ riêng cho mình, lao vào thế giới hiện đại.
I almost crashed into you!
Tao suýt đụng mày rồi!
“Until the cities crash in ruins without an inhabitant
“Đến khi các thành đổ nát, không có cư dân,
"Taiwan plane crash: Pilot pulled wrong throttle, shut down engine".
Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2015. ^ “Taiwan plane crash: Pilot pulled wrong throttle, shut down engine”.
After the crash of Flight 111, the flight designator for Swissair's New York–Geneva route was changed to SR139, although the route was still operated by MD-11 aircraft.
Sau tai nạn, tuyến bay New York–Genève của Swissair được đổi thành Chuyến bay 139, vẫn sử dụng máy bay MD-11.
The 2009 Aéro-Frêt Antonov An-12 crash was the crash of an Antonov An-12 into a cemetery at Brazzaville, Congo on 26 August 2009.
Vụ rớt máy bay Antonov An-12 tại Aéro-Frêt năm 2009 là một vụ rơi máy bay Antonov An-12 vào một nghĩa địa tại Brazzaville, Cộng hòa Congo ngày 26 tháng 8 năm 2009.
My source has video of the crash site.
Nguồn của tôi có video hiện trường vụ tai nạn.
Stocks and bonds can become worthless overnight in a sudden economic crash.
Cổ phần và công phiếu một sớm một chiều có thể trở thành vô giá trị khi nền kinh tế thình lình sụp đổ.
On 11 January she trained all her guns on a Japanese kamikaze which eventually crashed into Belknap's number two stack, crippling her engines, killing 38 and wounding 49.
Vào ngày 11 tháng 1, nó xoay mọi khẩu súng của nó vào một máy bay tấn công cảm tử kamikaze Nhật Bản, nhưng không ngăn được nó đâm bổ vào ống khói số hai của mình, làm hỏng động cơ, khiến 38 người thiệt mạng và 49 người khác bị thương.
Somebody used a fake detective shield to get eyes on the crash footage.
Ai đó đã sử dụng thẻ thám tử giả để xem các cảnh quay tai nạn.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ crashing trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới crashing

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.