je suis malade trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ je suis malade trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ je suis malade trong Tiếng pháp.

Từ je suis malade trong Tiếng pháp có nghĩa là tôi bị bệnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ je suis malade

tôi bị bệnh

Phrase

Je suis malade ou un truc du genre.
Tôi bị bệnh hay sao đó.

Xem thêm ví dụ

Je suis malade quand je vais dans un grill.
Tôi thấy khó chịu khi tôi đi tới các nhà hàng nướng.
Incroyable, je suis malade.
Không thể tin nổi là con lại bị ốm.
La Parole de Dieu nous donne cette assurance: “Aucun résident ne dira: ‘Je suis malade.’”
Lời Đức Chúa Trời cam kết với chúng ta: “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.
Plus personne ne dira : “ Je suis malade ”, car la maladie sera définitivement éradiquée (Isaïe 33:24).
(Ê-sai 33:24) Đúng vậy, tất cả nguyên nhân gây đau đớn sẽ biến mất, kể cả kẻ thù lâu đời của loài người là sự chết.
Alors, “ aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade. ’ ” — Isaïe 33:24.
Lúc ấy, “dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.—Ê-sai 33:24.
“ Aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade. ’ ”
“Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau
Je dirai que je suis malade demain.
Anh gọi bệnh xin nghỉ ngày mai.
En effet, “ aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade.
Thật vậy, “dân cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.
Mais la Bible promet que dans le monde nouveau de Dieu, “ aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade.
Tuy nhiên, Kinh Thánh hứa rằng trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, “dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.
Je suis malade, pas sourd, Zélia.
Anh bị ốm, chứ đâu có điếc, Zélia.
Je vais à l'épicerie, je suis malade, j'ai besoin d'acheter des médicaments.
Tôi vào cửa hàng, tôi bị bệnh, tôi cần mua thuốc.
La Parole de Dieu nous donne cette assurance : “ Aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade. ’ ” — Isaïe 33:24.
Lời Đức Chúa Trời bảo đảm với chúng ta: “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau” (Ê-sai 33:24).
Je suis malade.
Em bị bệnh.
Je suis malade.
Tôi đang bệnh.
Je suis malade!
Anh xong rồi.
Mais les porteurs meurent, je ne peux continuer, je suis malade.
Nhưng những phu khuân vác đang thoi thóp mà con đi không nổi, con bị bệnh.
Pendant un court moment, j’oublie que je suis malade.
Trong khoảng thời gian ngắn ngủi ấy, tôi quên là mình bị bệnh.
Aucun habitant ne dira : “ Je suis malade.
Không cư dân nào trong Địa Đàng sẽ nói: “Tôi đau”.
En ce temps- là, “ aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade. ’ ” (Isaïe 33:24).
(Ê-sai 33:24) Mọi người sẽ vui hưởng sức khỏe hoàn hảo và dồi dào.
Je suis malade ou un truc du genre.
Tôi bị bệnh hay sao đó.
Je suis malade.
Tôi đang ốm cả hôm nay đây.
Je suis malade.
Con ốm rồi.
La Bible fait une promesse vraiment réconfortante : dans le monde nouveau, “ aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade.
Kinh Thánh hứa một điều đầy an ủi là trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, “dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau” (Ê-sai 33:24).
“ Aucun habitant ne dira : ‘ Je suis malade.
“Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau.
Je ai appelé et dit que je suis malade.
Gặp tôi là cho hắn ốm rồi

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ je suis malade trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved