shy trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ shy trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ shy trong Tiếng Anh.

Từ shy trong Tiếng Anh có các nghĩa là bẽn lẽn, nhút nhát, nhát. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ shy

bẽn lẽn

adjective

This shy, awkward little thing from Georgia with a heart condition.
Sự bẽn lẽn này, một chút vụng về từ Georgia... với một căn bệnh tim.

nhút nhát

noun

He is too shy to bare his heart to her.
Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.

nhát

adjective

He is too shy to bare his heart to her.
Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.

Xem thêm ví dụ

My Seung Jo is the shy type...
Seung Jo của tôi là loại người e thẹn...
Their best result was reaching the Euro/African Zone semifinals in 1992, one match shy of the World Group Play-offs.
Thành tích tốt nhất là vào đến bán kết khu vực Âu/Phi năm 1992, chỉ cách 1 trận để vào đến Play-off Nhóm thế giới.
Aw, she's shy today.
Hôm nay con bé ngại.
The major workers of a Pheidole colony, while they may look fierce, are often quite shy and are often the first to flee on any hint of danger.
Các con kiến thợ chính của một thuộc địa Pheđoido, trong khi chúng có thể trông rất ác liệt, thường khá nhút nhát và thường là con đầu tiên chạy trốn bất kỳ dấu hiệu nguy hiểm nào.
Me all to feel very shy.
Tôi tất cả cảm thấy rất nhút nhát.
With a plot described by the author and numerous critics as a modern adaptation of Romeo & Juliet, High School Musical is a story about two high school juniors from rival cliques – Troy Bolton (Zac Efron), captain of the basketball team, and Gabriella Montez (Vanessa Hudgens), a shy transfer student who excels in mathematics and science.
Với cốt truyện được đánh giá bởi tác giả và nhiều nhà phê bình là sự phỏng theo hiện đại của Romeo và Juliet, High School Musical là câu chuyện về hai học sinh trung học - Troy Bolton (Zac Efron), đội trưởng đội bóng rổ, và Gabriella Montez (Vanessa Hudgens), một nữ sinh xinh đẹp nhưng khá rụt rè ở ngôi trường mới, học rất giỏi về Toán và Khoa học.
With neon blue and yellow scales and iridescent purple and orange markings, surprisingly it is not conspicuous, and actually hides very well, and is very shy.
Với những vảy màu xanh và vàng neon và những chấm tím và cam, điều đáng ngạc nhiên là nó không dễ thấy, và thực sự giấu đi rất tốt và rất nhút nhát.
I was very shy, but even though I might be trembling, I always answered questions at the congregation Watchtower Study.
Tôi rất nhút nhát, nhưng ngay dù run rẩy, tôi vẫn luôn luôn trả lời tại Buổi học Tháp Canh của hội thánh.
But even adults feel shy sometimes.
Nhưng ngay cả người lớn đôi khi cũng cảm thấy nhút nhát.
JE: When you got this call out of the blue -- Tony's really shy, and it took a lot of convincing to get somebody as modest as Tony to allow us to bring Luke.
JE: Khi bạn bất ngờ nhận được cuộc gọi này -- Tony không thích hoa trương, chúng tôi đã phải tốn nhiều công để thuyết phục một người khiêm tốn như Tony cho phép chúng tôi mời Luke đến đây.
Prince George grew into a healthy but reserved and shy child.
George lớn lên một cách khỏe mạnh nhưng là một đứa trẻ nhút nhát.
It is a shy bird but usually draws attention with its loud calls.
Nó là một loài chim nhút nhát nhưng thường thu hút sự chú ý với tiếng kêu lớn của nó.
You're shy
Em ấy ngại.
You have Shy Shen?
Cô có Shai Xing chứ?
I loved you so much, in fact, that it was just shy of enough.
Sự thật là em đã yêu anh rất nhiều điều đó thật ngượng ngùng.
Let people shy shy small fault.
Đáng ngạc nhiên lén lút!
We don't shy from it, we live.
Ta không né tránh điều đó, ta phải sống.
Nice, shy, quiet sort of joker.
Dễ thương, nhút nhát, trầm tĩnh nhưng tếu.
Some of you young men here tonight may be shy by nature or might consider yourselves inadequate to respond to a calling.
Một số các em thiếu niên ở đây tối nay có thể là người vốn nhút nhát hay cho rằng mình không thích đáng để đáp ứng cho một sự kêu gọi.
She's very shy.
Cô ấy rất nhút nhát.
We are encouraged when all, whether experienced, young, shy, or new, make the effort to express their faith at congregation meetings.
Tất cả chúng ta được khích lệ khi mọi người cố gắng bày tỏ đức tin của mình tại buổi họp hội thánh, dù là người trẻ, mới, nhút nhát hay có kinh nghiệm.
The shy pupil murmured his answer.
Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
This is shown by the case of Stella, an extremely shy Christian woman.
Trường hợp của Stella cho thấy rõ điều này. Stella là một nữ tín đồ đấng Christ rất nhút nhát.
You don't wanna do that, then be a big boy, go to the Shy, borrow what you gotta borrow.
Nếu mày không muốn làm, hãy tỏ ra là đàn ông, đi đến Shy, vay những gì phải trả.
Don't be shy!
Đừng chối..

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ shy trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới shy

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.