signalé trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ signalé trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ signalé trong Tiếng pháp.

Từ signalé trong Tiếng pháp có các nghĩa là có tín hiệu, quan trọng, đặc biệt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ signalé

có tín hiệu

verb

quan trọng

adjective

đặc biệt

adjective

Xem thêm ví dụ

Il suppose que deux observateurs A et B synchronisent leurs horloges avec des signaux optiques.
Ông giả sử rằng có hai người quan sát A và B, đang chuyển động trong ête, đồng bộ đồng hồ của họ bằng các tín hiệu ánh sáng.
28 Comme nous l’avons signalé, au cours des derniers mois de la Deuxième Guerre mondiale, les Témoins de Jéhovah ont réaffirmé leur détermination à glorifier la domination de Dieu en le servant dans une organisation théocratique.
28 Như chúng ta đã thấy, vào những tháng cuối cùng của Thế Chiến II, Nhân Chứng Giê-hô-va tái xác định sự quyết tâm tán dương quyền thống trị của Đức Chúa Trời qua việc phụng sự Ngài với tư cách là một tổ chức thần quyền.
Ce sont les signaux qui posent problème dans des cas comme la toxicomanie.
cả những tín hiệu bị sai lệch ở các rối loạn như nghiện.
12 Au cours du jugement, des anges donnent le signal de deux récoltes.
12 Trong khi sự phán xét tiến hành, các thiên sứ báo hiệu bắt đầu hai cuộc gặt hái.
Si vous utilisez toujours l'ancienne interface, recherchez cette zone de remarque qui contient des instructions ou signale un comportement propre à l'ancienne interface de trafficking :
Nếu bạn vẫn đang trải nghiệm giao diện trước đây, hãy tìm phần ghi chú này để nắm được hướng dẫn hoặc hành vi phản ánh trải nghiệm quản lý quảng cáo trước đây:
Bien qu'il ne soit pas un drapeau national officiel, le drapeau de signal Z a joué un rôle majeur dans l'histoire navale japonaise.
Mặc dù không phải là quốc kỳ chính thức, cờ tín hiệu Z đóng vai trò chính trong lịch sử hải quân Nhật Bản.
Donc je voudrais partager avec vous certains de ces signaux, ou ces signes, et les changements qui soufflent sur ce continent.
Tôi muốn chia sẻ với bạn một số tín hiệu hoặc biểu hiện đáng chú ý, làn gió của sự thay đổi đang thổi qua lục địa này.
Ces prédictions dépendent essentiellement de signaux sensoriels venant du plus profond de notre corps.
Và những phán đoán liên quan đến bản thân phụ thuộc nhiều vào tín hiệu cảm xúc xuất phát từ bên trong cơ thể.
C'est un système de transmission du signal.
Nó là một hệ thống truyền tín hiệu.
Ils sont prêts à ton signal, l'Arpenteur.
Họ đã sẵn sàng, và đang chờ anh, Anh " Ma ngày ".
“ Il n’est pas chrétien orthodoxe, ont signalé les autres enfants.
Những đứa trẻ khác nói: “Nó không phải là tín đồ Chính Thống Giáo”.
Les informations concernant vos articles sont incluses dans ces balises, qui sont signalées par des crochets.
Thông tin về mặt hàng có trong các thẻ này và được chỉ ra bởi dấu ngoặc nhọn.
Quel signal Jéhovah a- t- il établi pour ceux qui quittent la fausse religion, et comment le savons- nous ?
Đức Giê-hô-va đã lập dấu hiệu nào cho những người rời bỏ tôn giáo giả, và làm sao chúng ta biết?
Certains partenaires ont signalé qu'ils ne parvenaient pas à activer plusieurs blocs d'annonces dans l'outil Multiple Customer Management (MCM).
Một số đối tác đã báo cáo rằng có vấn đề khi thao tác với nhiều đơn vị quảng cáo trong công cụ Quản lý nhiều khách hàng (MCM).
Ces données sont fournies dans les rapports multi-appareils à partir de la date à laquelle vous activez les signaux Google.
Dữ liệu này sẵn trong Báo cáo trên các thiết bị bắt đầu từ ngày bạn kích hoạt Google Tín hiệu.
Ici nous dénervons, ou nous coupons le nerf, seulement de petits segments de muscle et en laisser d'autres qui nous donnent des signaux alternatifs et deux autres qui nous donneront un signal de main ouverte et fermée.
Chúng tôi ngắt các dây thần kinh hay cắt bỏ đi, chỉ từ một phân khúc nhỏ của cơ, và để yên những phần còn lại phần mà truyền tải tín hiệu lên- xuống, Và 2 phân khúc khác mà giúp chúng ta đóng mở tín hiệu.
Je sais que cest vous qui avez signalé cet... incident.
“Tôi biết cháu là người thông báo... về vụ việc này.
Après la saison des pluies suivante, aucun cas de maladie liée à l’eau n’a été signalé dans les villages équipée de puits.
Tiếp theo mùa mưa sau đó, không có báo cáo về bệnh lây lan bằng nước uống trong các làng có giếng.
Je suis là suite à un signalement de la part du Dr Marsh.
Cô đến đây theo báo cáo từ bác sĩ sản khoa của cháu, bác sĩ Marsh.
Nous utilisons un amplificateur biologique pour amplifier ces signaux nerveux, les muscles.
Chúng tôi sử dụng máy khuếch đại sinh học, để khuếch đại những tín hiệu thần kinh— cơ bắp.
À mon signal, déchaîne-toi.
Khi nào em thấy tín hiệu của anh, Em hãy tấn công.
En d'autres termes, si les erreurs ne sont plus signalées dans Transparence des informations, il se peut que votre navigateur affiche toujours une page d'avertissement pour votre site.
Điều này có nghĩa là các lỗi không còn được báo cáo cho trang web của bạn trong báo cáo minh bạch, nhưng trình duyệt của bạn vẫn hiển thị trang cảnh báo cho trang web.
Il a signalé que ceux qui désirent “ marcher d’une manière digne de Jéhovah ” et être “ rendus puissants ” devraient ‘ continuer à porter du fruit en toute œuvre bonne ’. — Colossiens 1:10, 11.
Theo ông, những ai mong muốn “ăn-ở cách xứng-đáng với [Đức Giê-hô-va]” và “được có sức-mạnh” phải “nẩy ra đủ các việc lành”.—Cô-lô-se 1:10, 11.
» Il envoie des signaux lumineux facilement discernables et qui ne trahissent jamais.
Nó gửi ra tín hiệu của ngọn đèn được thấy dễ dàng và không bao giờ thất bại.
Et il jura que, chaque fois qu’il entendrait ce signal, il y prendrait garde.
Cậu thề sẽ nghe theo mỗi khi được cảnh báo.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ signalé trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.