créances trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ créances trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ créances trong Tiếng pháp.

Từ créances trong Tiếng pháp có các nghĩa là có thể nhận được, báo thu, Nợ, đáng nhận. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ créances

có thể nhận được

(receivable)

báo thu

(receivable)

Nợ

đáng nhận

(receivable)

Xem thêm ví dụ

Or, il accepta volontiers les lettres de créance de Jésus Christ, le Sous-berger choisi par Jéhovah en personne, et il se montra aussitôt disposé à le laisser passer et à saluer en lui le Messie promis, le Berger qui devait appeler ses “brebis” par leur nom et les mener paître à l’extérieur.
Giăng đã thừa-nhận thẩm-quyền của Giê-su Christ với tư-cách là đấng Chăn chiên phó thay mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời, tức thì chấp-nhận ngài và nhận-diện ngài như là đấng Chăn chiên và là Đấng Mê-si đã được thông-báo trước; chính ngài sẽ gọi tên từng con chiên của ngài và dẫn chúng đến nơi đồng cỏ.
Votre créance immobilière est très abordable, considérant que vous avez 6,2 millions sur un compte aux Caïmans.
Tiền nhà hàng tháng là $ 4.200 thì quá rẻ, cho rằng anh có 6,2 triệu trong một tài khoản ở Cayman Island.
” Certains s’en aperçoivent avant, quand une agence de crédit tente de recouvrer des créances établies sous le nom de la victime.
Một số nạn nhân phát hiện điều này sớm hơn khi cơ quan cho vay đến đòi món nợ chồng chất mà thủ phạm đã mạo danh nạn nhân để vay mượn.
Quand “ l’Agent principal ” apparaîtrait, il viendrait donc pour ainsi dire avec des lettres de créance, des documents confirmant son identité. — Hébreux 12:2.
Vì thế, khi Đấng Mê-si đến, cũng như ngài đến với giấy chứng minh, hay ủy nhiệm thư, chứng nhận lai lịch của ngài.
L'affaire doit pouvoir être rejetée sans préjudice ou reclassée auprès de la cour des petites créances.
Vụ thưa kiện bị bãi bỏ mà không gây thiệt hại hay tái gửi hồ sơ tại tòa án địa phương.
Peut-être que vous avez une plainte auprès de la Cour des petites créances Pour 100 $ pour votre pantalon égaré, mais pas dans un tribunal de droit commun pour des millions de dollars.
Có lẽ bạn đòi ai đó bồi thường 100$ tại toà án khiếu kiện địa phương vì bị mất cái quần nhưng không phải tại 1 phiên tòa xét xử vì và đòi bồi thường hàng triệu đô la.
En avril 2011 Burkina Faso a établi des relations diplomatiques avec la Lettonie, et en octobre 2012 Ilboudo a présenté ses lettres de créance au président letton Andris Berzins.
Vào tháng 4 năm 2011 Burkina Faso đã thiết lập quan hệ ngoại giao với Latvia và vào tháng 10 năm 2012, Ilboudo đã trình bày thông tin của mình cho Tổng thống Latvia Andris Bērziņš.
Quand un ambassadeur se présente devant un gouvernement étranger, on s’attend à ce qu’il fournisse des lettres de créance attestant de sa qualité.
Khi trình diện trước chính phủ nước ngoài, một đại sứ cần trình ủy nhiệm thư chứng nhận mình được bổ nhiệm vào chức vụ đó.
Les lettres de créance du Messie
Bằng chứng là Đấng -si
Michael Free de PATH dit qu'il faut trouver qui va "choisir, utiliser et payer les créances" pour un produit comme celui-là.
Michael Free ở PATH phát biểu rằng bạn phải xác định ai sẽ " chọn, dùng và trả thuế" cho sản phẩm như thế.
Un récent numéro de L’Osservatore Romano, l’organe officiel du Vatican, signalait que sept nouveaux diplomates, “ ambassadeurs auprès du Saint-Siège ”, ont présenté leurs lettres de créance au “ Saint-Père ”.
Gần đây tờ L’Osservatore Romano, tờ báo chính thức của tòa Vatican, tuyên bố rằng bảy nhà ngoại giao mới, “đại sứ cho Tòa thánh Vatican”, trình ủy nhiệm thư lên “Đức Giáo Hoàng”.
Bon. On ne me mettra jamais en prison pour des créances douteuses.
Giờ, không ai có thể đưa tôi vào tù vì tôi có một khoản nợ xấu.
7 Avec de telles lettres de créance, Paul aurait pu jouir de multiples avantages matériels dans la communauté juive.
7 Với một quá khứ như vậy Phao-lô hẳn đã có nhiều quyền-lợi vật-chất giá mà cứ theo đạo Do-thái mãi.
Pour les comptes gérés par une agence fiscale, veuillez vous assurer que l'adresse et le numéro GST fournis correspondent à l'entreprise et à l'État qui règlent les factures et sollicitent une créance fiscale sur la GST.
Đối với các cơ quan xử lý các tài khoản, hãy đảm bảo địa chỉ và GST đã cung cấp tương ứng với công ty và tiểu bang thanh toán hóa đơn và yêu cầu GST.
Quelqu' un de mon niveau ne peut pas aller plus loin... et il y a la créance pour ce violoncelle
Ai đó với trình độ của anh chỉ có thể tiến rất xa... và có một khoản nợ với cây đại vĩ cầm này
La créance hypothécaire titrisée.
Chứng khoán bảo đảm qua thế chấp.
Une fois qu'un prêt frauduleux commence, il ne peut qu'être vendu sur le marché secondaire via plus de fraude, mentant à propos des rapports et des garanties, et après ces gens vont produire des titres de créances hypothécaires et des dérivés exotiques qui vont aussi être théoriquement garantis par ces prêts frauduleux.
Một khi nó bắt đầu là khoản vay láo, nó chỉ có thể được bán ở thị trường thứ cấp thông qua nhiều gian lận nữa, gian dối về danh tiếng và bảo hiểm, và những người này tạo thứ gọi là chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp và phái sinh ngoại lai và gần như sẽ được đảm bảo bằng các khoản vay láo.
Euler Hermes traite 380 000 dossiers de recouvrement de créances dans plus de 130 pays.
Euler Hermes xử lý 380.000 tập hồ sơ nợ tại hơn 130 quốc gia.
J'ai les lettres de créance pour le prouver.
Tôi có thư và giấy thông hành làm chứng đây.
Je vais laisser mes lettres de créance, ne vous inquiétez pas.
Sẽ có ủy nhiệm thư, đừng lo.
Peut- être que vous avez une plainte auprès de la Cour des petites créances Pour 100 $ pour votre pantalon égaré, mais pas dans un tribunal de droit commun pour des millions de dollars.
Có lẽ bạn đòi ai đó bồi thường 100$ tại toà án khiếu kiện địa phương vì bị mất cái quần nhưng không phải tại 1 phiên tòa xét xử vì và đòi bồi thường hàng triệu đô la.
Quelqu'un de mon niveau ne peut pas aller plus loin... et il y a la créance pour ce violoncelle.
Ai đó với trình độ của anh chỉ có thể tiến rất xa... và có một khoản nợ với cây đại vĩ cầm này.
Comment peut-il prétendre détenir une créance pour ce vilain chaise de fer?
Làm thế nào mà hắn lại có quyền đòi soán cái ghế sắt xấu xí đó chứ?

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ créances trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.