montée trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ montée trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ montée trong Tiếng pháp.

Từ montée trong Tiếng pháp có các nghĩa là dốc, cao trào, sự dâng lên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ montée

dốc

verb

cao trào

noun

sự dâng lên

noun

Nous regarderons la montée du niveau de la mer.
Chúng ta sẽ xem xét sự dâng lên của mực nước biển

Xem thêm ví dụ

Nous allons maintenant changer de configuration, et il va traiter les blocs comme un terrain, et décider s'il doit monter ou descendre, au fur et à mesure.
Giờ chúng ta sẽ đổi sang một chế độ khác, chế độ này làm nó xem những khối hộp như mặt đất và quyết định sẽ bước lên hay bước xuống để vượt qua.
62 Je ferai descendre la ajustice des cieux, et je ferai monter la bvérité de la cterre, pour rendre dtémoignage de mon Fils unique, de sa erésurrection d’entre les morts, oui, et aussi de la résurrection de tous les hommes, et je ferai en sorte que la justice et la vérité balaient la terre comme un flot, pour frassembler mes élus des quatre coins de la terre, vers un lieu que je préparerai, une Ville Sainte, afin que mon peuple puisse se ceindre les reins et attendre le temps de ma venue ; car là sera mon tabernacle, et elle sera appelée Sion, une gnouvelle Jérusalem.
62 Và ta sẽ gởi asự ngay chính từ trên trời xuống; và ta sẽ gởi blẽ thật đến cthế gian, để dlàm chứng cho Con Độc Sinh của ta; esự phục sinh của người từ cõi chết, phải, và luôn cả sự phục sinh của tất cả mọi người; và ta sẽ làm cho sự ngay chính và lẽ thật quét qua thế gian như một trận lụt, để fquy tụ dân chọn lọc của ta, từ bốn phương trời của thế gian, vào một nơi mà ta sẽ chuẩn bị, đó là Thành Phố Thánh, ngõ hầu dân của ta có thể thắt lưng mình, và chờ đợi ngày ta đến; vì nơi đó sẽ là đền tạm của ta, và nó sẽ được gọi là Si Ôn, một gTân Giê Ru Sa Lem.
C’est une des raisons pour lesquelles les Arméniens associent le mont Ararat à leur pays.
Đây là một lý do tại sao người dân Armenia liên kết xứ họ với Núi A-ra-rát.
Des monts sous-marins existent dans tous les bassins océaniques du monde, largement répartis dans l'espace et en termes de classes d'âge géologique.
Núi ngầm có mặt ở tất cả các bồn trũng đại dương trên thế giới, cực kì đa dạng cả về mặt không gian và độ tuổi.
Ils m’ont ligoté et bandé les yeux, puis ils m’ont fait monter avec d’autres à l’arrière d’une camionnette.
Tôi bị xiềng, bịt mắt và tống lên xe cùng với một số người khác.
Allez monte.
Leo lên đi.
Tu veux monter une arnaque?
Cậu muốn lừa đảo?
Cette âme est- elle montée au ciel ?
Có phải linh hồn của La-xa-rơ lên thiên đàng không?
Le point est, je vais monter dans la chaîne alimentaire.
Điểm chính là tôi đang tiến lên cấp trên.
Il est monté et je l'ai buté.
Ổng ngồi chưa lâu anh đã bắn ổng rồi.
Qu’ont fait les Israélites pendant que Moïse était sur le mont Sinaï, et quelles en ont été les conséquences ?
Trong khi Môi-se còn ở trên núi Si-na-i, dân Y-sơ-ra-ên đã làm gì, và với hậu quả nào?
Les enfants pleurent, les épouses pleurent parce que les pères et les maris continuent à monter en épingle de petites imperfections qui sont vraiment sans importance.
Vợ con khóc bởi vì người cha và người chồng tiếp tục lưu ý đến những khuyết điểm nhỏ mà thật sự không quan trọng gì cả.
Une résurgence de ce terme apparut au cours des dernières années, alors que la montée de la Chine changeait le paysage géopolitique en Asie.
Một sự hồi sinh của hạn này đã xảy ra trong những năm gần đây do sự nổi lên của Trung Quốc thay đổi địa chính trị cảnh quan ở châu Á.
Puis le peuple pénètre en Canaan et monte contre Jéricho. Jéhovah fait s’effondrer les murs de la ville par un miracle.
Khi dân Y-sơ-ra-ên vào xứ Ca-na-an và đến tấn công thành Giê-ri-cô, Đức Giê-hô-va làm sụp đổ tường thành bằng phép lạ.
Pendant deux jours, j'ai appelé ta mère et le monteur. Aucun des deux n'a répondu.
Tôi đã gọi điện cho mẹ cậu và Luis suốt 2 ngày nhưng không ai trả lời
Il fait monter leur peur en les effrayant, et ensuite les tue pour récolter leurs hormones?
Đẩy lên tột cùng nỗi sợ của họ bằng cách khiến họ sợ và rồi giết họ để có thể lấy được hooc-môn sao?
Là, le Mont Cassin en mars, après avoir été bombardé par 20 tonnes d'explosifs.
Đây là Monte Cassino vào tháng 3, sau khi chúng ta thả 20 tấn thuốc nổ lên đó.
À L’OMBRE du mont Hermon enneigé, Jésus Christ est parvenu à un moment crucial de son existence.
TRONG vùng núi Hẹt-môn với đỉnh đầy tuyết phủ, Giê-su Christ bước qua một giai đoạn quan trọng trong cuộc đời ngài.
5 « Qui est cette femme qui monte du désert,
5 “Ai đang lên từ hoang mạc,
Je retrouve l’air frais avec soulagement, et je suis Ross qui monte sur une des cuves hermétiques.
Tôi thở phào nhẹ nhõm, đi theo ông Ross trở lên nơi có không khí mát mẻ và leo lên nóc của một bồn lắng cặn kín khí.
J’essaierai de monter avant qu’il redescende, mais si je n’y arrive pas, il vous faudra le tenir.
Tôi sẽ cố gắng phóng lên trước khi nó nhào đi, nhưng nếu tôi không làm nổi thì cô phải kìm nó.
monte sur cette fourmi Scott
Nhảy cmn lên con kiến đi, Scott.
Ce succès fut basé sur une défense vigoureuse, montée par l'ancien entraîneur George Graham, composé de Tony Adams, Steve Bould, Nigel Winterburn, Lee Dixon et Martin Keown.
Thành công của Arsenal dựa trên một hàng phòng thủ kiên cố, vững chắc do người huấn luyện viên cũ George Graham để lại, bao gồm Tony Adams, Steve Bould, Nigel Winterburn, Lee Dixon và Martin Keown.
Ici on monte dans la tourelle.
Lối này dẫn lên cái tháp pháo.
34 En effet, David n’est pas monté au ciel, mais il dit lui- même : “Jéhovah* a dit à mon Seigneur : ‘Assieds- toi à ma droite 35 jusqu’à ce que je place tes ennemis comme un escabeau sous tes pieds+.’”
34 Vì Đa-vít không lên trời, nhưng chính người nói: ‘Đức Giê-hô-va* phán cùng Chúa tôi: “Hãy ngồi bên tay hữu ta 35 cho đến khi ta đặt quân thù con làm bệ chân con”’.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ montée trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.