widespread trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ widespread trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ widespread trong Tiếng Anh.

Từ widespread trong Tiếng Anh có các nghĩa là lan rộng, ối, rộng khắp, phổ biến. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ widespread

lan rộng

adjective

There is widespread public discontent with the struggling economy .
Lại có sự bất mãn công khai lan rộng giữa lúc nền kinh tế đang lâm nguy .

ối

adjective

rộng khắp

adjective

Because of such widespread corruption, many today feel that there is no one they can trust.
Vì sự tham nhũng như thế lan rộng khắp nơi, ngày nay nhiều người cảm thấy là họ không thể tin cậy một ai.

phổ biến

adjective

You must be aware that the veneration of images, as just described, is widespread.
Chắc bạn biết việc tôn sùng hình tượng như vừa kể trên phổ biến khắp nơi.

Xem thêm ví dụ

"Lefkandi I") was not accompanied by widespread site destruction.
"Lefkandi I") đã không đi kèm cùng với sự tàn phá địa điểm lan rộng.
Widespread flooding and landslides caused substantial disruptions to travel and isolated some communities.
Những trận lở đất và lũ lụt trên diện rộng đã làm gián đoạn đáng kể hệ thống giao thông và khiến cho một số cộng đồng dân cư bị cô lập.
Non-violent passive resistance was widespread in Luxembourg during the period.
Kháng cự thụ động bất bạo động đã lan rộng tại Luxembourg trong suốt giai đoạn này.
While the current shrinking and thinning of Kilimanjaro's ice fields appears to be unique within its almost twelve millennium history, it is contemporaneous with widespread glacier retreat in mid-to-low latitudes across the globe.
Diện tích băng của Kilimanjaro đang mỏng dần và thu hẹp dần dường như là duy nhất trong hầu hết 12 thiên niên kỷ lịch sử, nó cùng thời với sự thu hẹp sông băng ở các vĩ độ trung-đến-thấp trên toàn cầu.
After Habré was overthrown in a rebellion by Idriss Déby in 1990, Djiraibe returned to Chad and saw widespread starvation and poverty among the people.
Sau khi Habré bị lật đổ trong một cuộc nổi loạn của Idriss Déby vào năm 1990, Djiraibe trở lại Chad và chứng kiến cảnh đói khát và nghèo đói lan rộng trong nhân dân.
It is widespread in almost all mountain systems on higher altitudes of the Near East and Middle East, central Asia and Afghanistan.
Loài này phân bố ở almost all mountain systems on higher altitudes của Cận Đông và Trung Đông, Trung Á và Afghanistan.
They know that the problems being faced “are more widespread and profoundly entrenched than they were even a decade ago.”
Họ biết rằng các vấn đề họ đang đối phó “ăn sâu và lan rộng hơn so với cách đây mười năm”.
It is found from Mexico to El Salvador and Honduras, where it is widespread and common.
Loài này có ở México to El Salvador và Honduras, ở đó nó is widespread và common.
Although written Chinese (Kanbun) remained the official language of the Heian period imperial court, the introduction and widespread use of kana saw a boom in Japanese literature.
Mặc dù chữ viết Trung Hoa (Kanbun-Hán văn) vẫn là ngôn ngữ chính thức của triều đình thời kỳ Heian, việc ra đời và sử dụng rộng rãi kana chúng kiến sự bùng nổ của văn học Nhật Bản.
Together with the other members of the genus Babyrousa, the North Sulawesi babirusa has usually been considered a subspecies of a widespread Babyrousa babyrussa, but recent work suggests that there may be several species, differentiable on the basis of geography, body size, amount of body hair, and the shape of the upper canine tooth of the male.
Cùng với các thành viên khác của chi Babyrousa, loài lợn huơu Bắc Sulawesi thường được xem là một phân loài của loài Babyrousa babyrussa phổ biến, nhưng những nghiên cứu gần đây cho thấy rằng có thể có một số loài khác nhau dựa trên cơ sở địa lý, kích thước cơ thể, lượng lông trên cơ thể, và hình dạng của răng nanh trên của con đực.
Thaksin has been living in exile to avoid a two-year jail term for corruption and abuse of power gained widespread support through populist policies while in power .
Thaksin đang sống lưu vong nhằm trốn hạn tù hai năm cho tội tham nhũng và lạm quyền đã giành được sự ủng hộ rộng rãi vì những chính sách có lợi cho dân nghèo khi còn cầm quyền .
For example, widespread pessimism about a stock can drive a price so low that it overstates the company's risks, and understates its prospects for returning to profitability.
Ví dụ, tình trạng bi quan phổ biến rộng rãi về một cổ phiếu có thể dẫn đến một mức giá quá thấp tới mức nó phóng đại các rủi ro của công ty, và giảm bớt triển vọng của nó trong việc trở lại khả năng sinh lời.
In many lands, legal and judicial systems are so complex, so rife with injustice, prejudice, and inconsistencies, that contempt for law has become widespread.
Ở nhiều nước, hệ thống pháp luật và tòa án quá phức tạp, đầy dẫy bất công, thành kiến và mâu thuẫn đến độ làm cho nhiều người khinh nhờn luật pháp.
President Marcos' second term for the presidency was marred by allegations by the opposition Liberal Party of widespread graft and corruption.
Nhiệm kỳ tổng thống thứ nhì của Marcos bị ảnh hưởng từ các cáo buộc của Đảng Tự do đối lập về nạn tham nhũng tràn lan.
Widespread availability of 1280 × 800 and 1366 × 768 pixel resolution LCDs for laptop monitors can be considered an OS-driven evolution from the formerly popular 1024 × 768 screen size, which has itself since seen UI design feedback in response to what could be considered disadvantages of the widescreen format when used with programs designed for "traditional" screens.
Phổ biến rộng rãi gần đây của 1280x800 và 1366x768 màn hình LCD độ phân giải điểm ảnh cho màn hình máy tính xách tay có thể được coi là một hệ điều hành tiến hóa -driven từ trước đây phổ biến 1024x768 kích thước màn hình, trong đó có bản thân kể từ nhìn thấy phản hồi thiết kế giao diện người dùng để đáp ứng với những gì có thể được coi là nhược điểm của định dạng màn ảnh rộng khi sử dụng với các chương trình được thiết kế cho màn hình "truyền thống".
This has resulted in a widespread, ongoing mass extinction of other species during the present geological epoch, now known as the Holocene extinction.
Điều này đã dẫn đến sự tuyệt chủng hàng loạt quy mô lớn và đang tiếp diễn của các loài khác trong thế địa chất hiện tại, được đặt tên là sự kiện tuyệt chủng Holocen.
The fruits of all this falsely called knowledge are seen in the moral degradation, the widespread disrespect for authority, the dishonesty, and the selfishness that characterize Satan’s system of things.
Bông trái của tất cả những cái ngụy xưng tri thức này được thể hiện qua việc luân lý suy đồi, sự khinh miệt uy quyền lan tràn, sự bất lương và sự ích kỷ là đặc điểm nổi bật trong hệ thống mọi sự của Sa-tan.
After economic growth in the first two decades of the 20th century, Wales' staple industries endured a prolonged slump from the early 1920s to the late 1930s, leading to widespread unemployment and poverty in the south Wales valleys.
Sau giai đoạn tăng trưởng vào hai thập niên đầu của thế kỷ XX, các ngành công nghiệp chủ lực của Wales phải chịu khủng hoảng kéo dài từ đầu thập niên 1920 cho đến cuối thập niên 1930, dẫn đến thất nghiệp và nghèo khó lan rộng tại các thung lũng miền nam Wales.
The Neolithic era follows the terminal Holocene Epipalaeolithic periods, beginning with the rise of farming, which produced the "Neolithic Revolution" and ending when metal tools became widespread in the Copper Age (chalcolithic) or Bronze Age or developing directly into the Iron Age, depending on geographical region.
Thời kỳ đồ đá mới là giai đoạn tiếp theo của Epipaleolithic trong Holocene, bắt đầu bằng sự rộ lên của việc nuôi trồng, và tạo ra cuộc "cách mạng thời kỳ đồ đá mới", và thời kỳ này kết thúc khi các công cụ kim loại trở nên phổ biến trong thời đại đồ đồng đá, hoặc thời đại đồ đồng hoặc phát triển trực tiếp lên thời kỳ đồ sắt, tùy theo các vùng địa lý.
The ZU-23-2 has seen widespread use by both sides in the Libyan Civil War, being often mounted on technical pickup trucks.
ZU-23-2 được sử dụng rộng rãi ở cả hai phe trong Nội chiến Libya (2011) và hay thường thấy trên các xe bán tải.
The regime also cracked down on widespread embezzlement of government finances, and carried out a thorough review of revenue collection practices, which has been called "one of the more remarkable achievements of Tudor administration".
Chính quyền cũng dẹp được nạn biển thủ tràn lan trong các hoạt động tài chính công, và tiến hành một cuộc khảo sát toàn diện hệ thống thuế lợi tức, điều này được xem là "một trong những thành tựu quan trọng của chính quyền Triều đại Tudor.
Jacqueline Rupp of Common Sense Media wrote, "Carrie Underwood's power ballad, 'Ever Ever After' will have widespread appeal for all ages".
Jacqueline Rupp của tờ Common Sense Media viết, "Bản power ballad của Carrie Underwood, 'Ever Ever After' sẽ được đón nhận rộng rãi và phù hợp với mọi lứa tuổi.".
Even if a Christian is convinced that a certain treatment seems good for him, he should not promote this in the Christian brotherhood, for it could become a subject of widespread discussion and controversy.
Ngay dù một tín đồ đấng Christ tin rằng một phương pháp trị liệu nào đó có lẽ tốt cho mình, người không nên cổ võ phương pháp này với anh em tín đồ đấng Christ vì nó sẽ gây ra sự bàn luận và tranh cãi giữa nhiều người.
In her book, "Weapons of Math Destruction," data scientist Cathy O'Neil talks about the rising new WMDs -- widespread, mysterious and destructive algorithms that are increasingly being used to make decisions that impact more aspects of our lives.
Trong cuốn sách "Vũ khí hủy diệt toán học" của cô Cathy O'Neil, một nhà khoa học dữ liệu, nói các loại WMD đang gia tăng -- các giải thuật hủy diệt, thần bí và phổ biến rộng rãi đang ngày càng được sử dụng để đưa ra quyết định mà ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực của cuộc sống.
It is widespread in Europe, although rarer in Northern Europe.
phổ biến rộng rãi ở châu Âu, mặc dù hiếm ở Bắc Âu.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ widespread trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới widespread

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.