se douter trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ se douter trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ se douter trong Tiếng pháp.

Từ se douter trong Tiếng pháp có nghĩa là nghi ngờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ se douter

nghi ngờ

Je crois qu'il se doute de quelque chose.
Em nghĩ là cha bắt đầu nghi ngờ rồi.

Xem thêm ví dụ

Il se doute de quelque chose?
Anh ta có nghi ngờ gì không?
On se doute de quelque chose.
Điều gì đó có lẽ sắp xảy ra.
Au contraire, elle semble ne pas se douter que sa vie intérieure intéresse ceux qui la regardent.
Theo bà là vì bà không muốn cuộc sống riêng tư của bà ảnh hưởng đến những khán giả của bà.
Je crois qu'il se doute de quelque chose.
Em nghĩ là cha bắt đầu nghi ngờ rồi.
Je ne pense pas que ma famille se doute que je finisse dans les assurances.
Gia đình tôi chắc không ngờ tôi lớn lên sẽ đi bán bảo hiểm.
S'il veut Runflat, alors il se doute de quelque chose.
Nếu Omar không chạm được vào Runflat, hắn nhất định tìm tới chúng ta.
Fallait se douter qu'il enverrait sa pétasse.
Lẽ ra mình phải biết là hắn phái " hàng " của hắn xuống trước.
J'avais une UV intitulée " Loin de se douter ".
Tôi từng dạy một lớp về cách sử dụng thành ngữ'không hề'.
Quelqu'un se doute de quelque chose?
ai nghi ngờ gì không?
Ils vont se douter de quelque chose.
Người ta sẽ đặt câu hỏi, ngay cả với tôi.
À mon avis, personne ne se doute de rien.
Em yêu, thành thật thì anh không nghĩ có ai nói được chuyện gì đang diễn ra đâu.
Il se doute?
Có thể anh ấy nghi ngờ?
Personne ne peut se douter qu'on est liés à tout ça.
Không ai được biết ta có liên đới.
Et Monica ne se doute de rien?
Và Monica không biết gì à?
Des choses dont on se doute, mais qui n'ont jamais été prouvées.
Những thứ chúng ta đã luôn nghi ngờ nhưng chưa hề được chứng tỏ một cách khoa học.
(Rires) On se doute de quelque chose.
(Cười) Điều gì đó có lẽ sắp xảy ra.
Mais j'avais déjà pris mes précautions, Norman ne se doute pas que...
Nhưng có một điều mà... Norman không hề biết đến.
Elle ne se doute de rien.
Cô ấy không nghi ngờ gì đâu.
Il se passe beaucoup de choses ici, dont on ne se doute pas.
Nhiều chuyện xảy ra ở đây, dưới radar.
Elle est loin de se douter qu’environ 100 ans après la Médie la détruira.
Nó không ngờ là khoảng 100 năm sau đó, Mê-đi sẽ hủy diệt nó!
L'abbesse ne se doute de rien et croit qu'on me vient chercher de la part du cardinal.
Bà tu viện trưởng chẳng hề nghi ngờ gì cả và tin rằng họ nhân danh Giáo chủ đến đây tìm chị.
Il se doute que quelque chose d'important se joue, alors il toussote pour rappeler qu'il est là lui aussi.
rằng điều gì đó quan trọng đang diễn ra, thế là nó khẽ húng hắng để nhắc nhở rằng cả nó cũng đang ở đấy.
Il se doute que les femmes ne vont pas tarder à venir puiser la réserve d’eau pour la nuit.
Ông biết rằng chẳng bao lâu nữa các cô gái sẽ đến giếng lấy nước để dùng vào buổi tối.
Elle était loin de se douter que, derrière le serpent, se cachait Satan le Diable ! — Genèse 3:1-6.
không biết con rắn chỉ nói thay cho Sa-tan Ma-quỉ.—Sáng-thế Ký 3:1-6.
Maintenant, il réclame son épouse, qui se présente voilée. Il est loin de se douter de la traîtrise de Labân.
Sau đó, ông đem nàng dâu che mặt về, không nghi ngờ là La-ban đang đánh lừa ông.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ se douter trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.