détournement trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ détournement trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ détournement trong Tiếng pháp.

Từ détournement trong Tiếng pháp có các nghĩa là lạm tiêu, sự biển thủ, sự lạm tiêu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ détournement

lạm tiêu

noun

sự biển thủ

noun (luật học, pháp lý) sự lạm tiêu, sự biển thủ)

sự lạm tiêu

noun (luật học, pháp lý) sự lạm tiêu, sự biển thủ)

Xem thêm ví dụ

Le Diable tente d’amener cet homme fidèle à se détourner de Dieu en lui infligeant un malheur après l’autre.
Trong nỗ lực khiến Gióp từ bỏ việc thờ phượng Đức Chúa Trời, Ma-quỉ đã giáng xuống đầu người trung thành ấy hết tai họa này đến tai họa khác.
Les Israélites ne devaient pas laisser la satisfaction de leurs besoins physiques détourner leur attention des activités spirituelles.
Dân Y-sơ-ra-ên không được để cho việc chăm lo nhu cầu vật chất lấn át những hoạt động thiêng liêng.
Il détourne la conversation.
Ông ta đang đánh trống lảng.
Nous commencerons par un conseil tribal des communautés qui informerait les communautés indigènes sur les utilisations et détournements des informations génétiques.
Chúng ta sẽ bắt đầu từ nguồn tham khảo ở bộ lạc tập trung về giáo dục cộng đồng bản địa trong chức năng và hạn chế của kiến thức về gen di truyền.
Qu’est-ce qui, dans notre vie, peut détourner notre attention de ces promesses ?
Những điều gì trong cuộc sống của chúng ta có thể làm xao lãng sự chú ý của chúng ta khỏi những lời hứa này?
Parmi les quatre avions détournés le 11 septembre, c'est avec le vol 11 que le NORAD a eu le plus de temps pour réagir : neuf minutes se sont écoulées entre la connaissance du détournement par le NORAD et l'impact du vol 11 sur la tour.
Bốn bị tấn công máy bay ngày 9/11, chín phút trước thông báo về cướp của chuyến Bay 11 là nhất thời gian đó NORAD đã phải trả lời trước khi máy bay đâm vào mục tiêu của mình.
Sont- ils du genre à tendre l’autre joue, à aimer leurs ennemis, à chercher la paix, à pardonner ou à se détourner de la violence (Matthieu 5:39, 44 ; Romains 12:17 ; Éphésiens 4:32 ; 1 Pierre 3:11) ?
Không đời nào họ đưa má bên kia cho người ta vả, yêu kẻ thù mình, tìm kiếm hòa bình, tha thứ hoặc lánh xa bạo lực.
Reste sur le chemin, et ne t'en détourne pas!
và đừng quay đầu lại!
Celui-ci les avertira que nous avons été détournés.
Cái này sẽ cho chúng biết ta đã bắt kịp
Adrian a même offert de feindre une bagarre pour détourner l'attention.
Adrian thậm chí đề nghị diễn thử một màn đánh đấm nhằm đánh lạc hướng ở ngoài sảnh.
Quel chemin devrions- nous suivre après nous être détournés des pratiques pécheresses ?
Sau khi từ bỏ những thực hành tội lỗi, chúng ta nên theo đuổi con đường nào?
N2S-4 : 99 avions de la US Army détournés au US Navy, plus 577 nouvel avion de construit.
N2S-4 99 chiếc máy bay của Lục quân Mỹ giao cho Hải quân, cộng với 577 chiếc máy bay mới chuyến cho Hải quân.
À l’évidence, David se trouvait devant un choix: continuer à la regarder, alors que le désir lui montait au cœur; ou se détourner de cette vision et rejeter la tentation.
Đa-vít lúc đó rõ ràng có một sự lựa chọn—tiếp tục nhìn và để cho sự ham muốn nhục dục dấy lên trong lòng mình hoặc quay đi và xua đuổi sự cám dỗ.
Mon rêve était de convertir l'énergie solaire à très bas coût, mais finalement je me suis détourné de ce rêve pendant longtemps.
Giấc mơ của tôi là biến đổi năng lượng mặt trời với chi phí hợp lý nhưng sau đó tôi đã phải đi đường vòng
Non, il cherchera toujours à vous amener à faire sa volonté, mais si vous continuez de vous opposer à lui, il ne réussira jamais à vous détourner de Dieu.
Song nếu bạn cứ tiếp tục chống cự lại hắn, hắn sẽ không bao giờ có thể khiến bạn theo con đường nghịch lại cùng Đức Chúa Trời.
Savez-vous que ce système de transfert de fonds que vous utilisez détourne 18 réglementations bancaires aux USA?
Cô gái, cô có biết tổ chức chuyển tiền mà mình đang tham gia... Đã vi phạm 18 điều khoản ngân hàng của Hoa Kỳ.
’ À leur convenance, ils repoussent à plus tard le jour de Jéhovah pour ne pas avoir à se détourner de ce qui pour l’instant leur paraît plus important.
Để tiện cho mình, họ hoãn ngày của Đức Giê-hô-va đến thời điểm sau để không phân tâm mà tiếp tục làm những việc dường như quan trọng hơn ngay bây giờ dưới mắt họ.
L’instruction obligatoire que Daniel et ses compagnons ont reçue à Babylone ne les a pas détournés de Jéhovah.
Sự học vấn cưỡng bách tại Ba-by-lôn không khiến cho Đa-ni-ên và các bạn ông xây bỏ Đức Giê-hô-va
On va détourner leur attention.
Ta có thể đánh lạc hướng họ.
D’autres encore, nombreux, se sont détournés de Dieu à la suite d’événements pénibles survenus dans leur vie.
Kinh nghiệm đời sống khó khăn khiến nhiều người quay lưng lại với Đức Chúa Trời.
Le concile iconoclaste de 754 a déclaré que la vénération des images a été introduite par Satan dans le but de détourner les hommes du vrai Dieu.
Hội đồng những người bài trừ thờ hình tượng vào năm 754 công nguyên tuyên bố rằng Sa-tan chủ mưu việc tôn sùng hình tượng với mục đích lôi cuốn người ta xây bỏ Đức Chúa Trời thật.
31 L’attention de l’auditoire risque aussi de se détourner du message si l’orateur a les poches bourrées de stylos, de crayons, et d’autres articles.
31 Cử tọa cũng có thể bị đãng trí nếu diễn giả để trong túi áo ngoài đầy những bút mực, bút chì, và những vật khác nữa mà người ta nhìn thấy rõ.
L’esprit du monde risque de nous détourner de Dieu
Tinh thần thế gian có thể khiến chúng ta đi chệch hướng
Quand la tentation s’est présentée à lui, il s’en est immédiatement détourné, même de l’apparence du mal.
Khi ông gặp cảnh cám dỗ, ông lập tức bỏ chạy khỏi điều tà ác.
Ils se laissent facilement détourner par les “désirs propres à la jeunesse”.
Họ có thể dễ bị “tình-dục trai-trẻ” kéo đi lạc hướng.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ détournement trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.