di trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ di trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ di trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ di trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là song, cái này, đôi, các, nó. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ di

song

(di)

cái này

đôi

(di)

các

Xem thêm ví dụ

Anoche, me di cuenta que estaba pensando de manera equivocada sobre el caso de su esposa.
tôi nhận ra rằng tôi đã nhầm về vụ của vợ ông.
Di los suficientes pasos fuera de mi zona de confort para saber que, sí, que el mundo se desmorona, pero no de la manera que tememos.
Giờ đây tôi đã bước ra ngoài ́vùng an toàn ́ của mình đủ đẻ biết rằng, vâng, thế giới có thể sụp đổ nhưng không theo cách bạn sợ hãi đâu.
Di hola a Yevgeny como si te importase.
Chào Yevgeny như thể anh quan tâm đi.
Juntas empezaron a caminar entre las mesas de telas repitiendo en voz baja las palabras: “Connor, si me oyes, di: ‘Aquí estoy’”.
Họ bắt đầu cùng nhau đi bộ giữa các dãy bàn để vải và dịu dàng lặp đi lặp lại những lời: “Connor ơi, nếu cháu có thể nghe được tiếng của tôi, thì hãy nói: ‛Cháu ở đây nè.’”
Le di la llave de mi apartamento y luego cambié la cerradura.
Tớ đã đưa cô ấy chìa khóa nhà mình rồi sau đó thay khóa.
Cuando me senté a escribir un libro sobre creatividad, me di cuenta de que se invirtieron los pasos.
Khi bắt đầu viết cuốn sách về sự sáng tạo, tôi thấy rằng các bước đã bị đảo ngược.
“Si otra persona hubiera estado en el lugar de los dos desdichados [Testigos] —dijo Il Gazzettino di Treviso—, probablemente se habría quedado con el valioso contenido de la billetera.
Báo Il Gazzettino di Treviso viết: “Nếu người nào đó gặp phải trường hợp của hai Nhân-chứng đáng thương ấy, thì có lẽ người đó... sẽ giữ số tiền lớn trong ví.
Si no recuerdo mal, el detective, yo ya te di un caso.
Theo như tôi nhớ, thanh tra, tôi đã giao cho cậu một vụ rồi.
Por fin me di cuenta de que este hábito me estaba robando demasiado tiempo y energías.
Cuối cùng tôi nhận thức được là chơi trò chơi chiếm quá nhiều thì giờ và năng sức.
Yo respondí con una sonrisa y le di La Atalaya y ¡Despertad!
Tôi cười lại và mời cô ấy nhận Tháp Canh và Tỉnh Thức!
Papa, le di a Gargamel la fórmula.
Cha ơi, con đã cho Gà Mên biết công thức
Di los suficientes pasos fuera de mi zona de confort para saber que, sí, que el mundo se desmorona, pero no de la manera que tememos.
Giờ đây tôi đã bước ra ngoài 'vùng an toàn' của mình đủ đẻ biết rằng, vâng, thế giới có thể sụp đổ nhưng không theo cách bạn sợ hãi đâu.
Me di cuenta que dinero en efectivo en la mano.
Tôi chỉ để ý rằng tay cô ta cầm tiền.
Por ejemplo, llevé algunas galletas de la fortuna de vuelta a China, se las di a los chinos para ver cómo reaccionaban.
Ví dụ như, có lần tôi mang một mẻ bánh qui may mắn về Trung Quốc, và đưa chúng cho những người Trung Quốc để xem phản ứng của họ.
Anteriormente se desempeñó como el quinto Yang di-Pertuan Agong desde 1970 hasta 1975.
Trước đó ông từng phục vụ như là Yang di-Pertuan Agong thứ năm giai đoạn từ 1970 đến 1975.
Fue justo ahí que me di cuenta que la píldora se había desvanecido hace horas.
Đúng lúc đó tôi nhận ra thuốc đã hết tác dụng vài tiếng rồi.
Afligida, me di cuenta de que ya llevaba tiempo comiendo trigo, porque estaba hinchada y parecía un globo.
Tôi hoảng hốt khi nhận ra rằng nó đã ăn lúa mì được một lúc rồi vì nó đã bị chương bụng và trông giống như một quả bong bóng.
Me di cuenta apenas te vi.
Tôi có thể cảm nhận, khi lần đầu gặp cậu.
Sí, y visité sus chozas, les di sopa... y me aseguré de que me vieran haciéndolo.
Phải, thiếp đã tới thăm nơi ở tồi tàn của họ, cho họ thức ăn và để cho mọi người thấy thiếp làm thế.
Puedo caer, pero no moriré, pues eso que es real en mí, continúa y sobrevive en mis camaradas por quienes di mi vida.
Tôi có thể ngã xuống, nhưng tôi sẽ không chết, bởi vì cái tôi thực sự sẽ tiếp tục tiến lên và tiếp tục sống trong thân xác những người đồng đội những người mà, vì họ, tôi đã hi sinh mạng sống của mình.
Me sentí gozosa al pensar que sabía que estaba aquí; pero cuando se detuvo ante la otra cama, me entristecí y me di cuenta de que no había venido a verme a mí’.
Tôi rất đỗi vui mừng khi nghĩ rằng giám trợ biết tôi đang ở đây, nhưng khi giám trợ dừng lại ở bên kia giường, lòng tôi buồn bã, và tôi biết rằng giám trợ đã không đến đây để thăm tôi.’
Yo di la vuelta al mundo muchas veces cuando era una nube joven.
Buddy, tôi thì đã đi khắp nơi trên thế giới khi tôi còn là một đám-mây-tích-điện trẻ trung.
Y también me di cuenta de que mi silencio, nuestro silencio permite que este tipo de abuso continúe.
và tôi cùng nhận ra sự im lặng của bản thân, của cộng đồng đã cho phép sự ngược đãi được tiếp diễn
“Me di cuenta de que tenía un estilo de vida egoísta”, escribió.
Anh bộc bạch: “Tôi nhận ra mình đã theo đuổi một lối sống ích kỷ”.
Pero también me di cuenta de que para eso debíamos abordar el tema de los liderazgos.
Nhưng tôi cũng nhận ra rằng để làm nó tốt đẹp hơn, cần giải quyết vấn đề về lãnh đạo.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ di trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Các từ liên quan tới di

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.