being trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ being trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ being trong Tiếng Anh.

Từ being trong Tiếng Anh có các nghĩa là sinh vật, 生物, sự tồn tại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ being

sinh vật

noun (a living creature)

It may be Laerte himself, the creature among us.
Nó có thể là chính bản thân Laerte, sinh vật bên trong chúng ta.

生物

noun (a living creature)

sự tồn tại

noun

You must always be aware of their presence, because they are aware of you.
Con phải luôn luôn nhận biết sự tồn tại của họ, bởi vì họ nhận biết được con.

Xem thêm ví dụ

Cheon Song Yi is a human being after all.
Chun Song Yi cũng người.
I think I'm going to be happy with him.
Con nghĩ là ở bên cạnh anh ấy thì con sẽ rất vui.
And the longer your talk, the simpler it must be made and the stronger and more sharply defined your key points must be.
Bài giảng của bạn càng dài, thì bạn càng phải làm cho thật giản dị và càng phải làm nổi bật rõ ràng các điểm chính.
He argued that to do so would be seen as a concession to the Italians.
Ông lập luận rằng nếu làm như vậy sẽ bị xem như nhường chiến thắng cho người Ý.
You will be able to declare in simple, straightforward, and profound ways the core beliefs you hold dear as a member of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints.
Các em sẽ thể tuyên bố trong một cách giản dị, thẳng thắn và sâu sắc về niềm tin cơ bản mà các em quý trọng với tư cách là tín hữu của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.
You know, a good night's sleep wouldn't be the worst thing in the world.
Cô biết đấy, một giấc ngủ ngon và không để tâm tới những thứ tồi tệ đang xảy ra trên trái đất.
We're gonna watch her, make sure that her pressure doesn't drop again, but, yes, she's going to be okay.
để chắc chắn hơn. cô ấy sẽ ổn thôi.
His club is said to be the hardest among the presidential staff.
Hộp đêm của anh ta khá nhất trong các hộp đêm
Before you can sign in another person, be sure you've added the second person to your Chromebook.
Trước khi có thể đăng nhập người khác, hãy đảm bảo rằng bạn đã thêm người thứ hai vào Chromebook của mình.
In 1959, James Terrell and Roger Penrose independently pointed out that differential time lag effects in signals reaching the observer from the different parts of a moving object result in a fast moving object's visual appearance being quite different from its measured shape.
Năm 1959, James Terrell và Roger Penrose đã độc lập chỉ ra các hiệu ứng từ sự chênh lệch trễ thời gian trong tín hiệu đến quan sát viên từ những phần khác nhau của vật thể đang chuyển động tạo ra hình ảnh của vật thể đang chuyển động khá khác so với hình dạng đo được.
“They’re also at risk of attracting the attention of older boys who are more apt to be sexually experienced,” says the book A Parent’s Guide to the Teen Years.
Một cuốn sách về nuôi dạy con (A Parent’s Guide to the Teen Years) cho biết: “Những cậu con trai lớn tuổi hơn, thể từng làm ‘chuyện ấy’, cũng dễ chú ý đến các em gái này”.
Additionally all data transferred using the Google Ads API must be secured using at least 128 Bit SSL encryption, or for transmissions directly with Google, at least as secure as the protocol being accepted by the Google Ads API servers.
Ngoài ra tất cả các dữ liệu được chuyển bằng cách sử dụng Google Ads API (AdWords API) phải được bảo đảm sử dụng mã hóa SSL tối thiểu 128 Bit hoặc ít nhất an toàn như giao thức được chấp nhận bởi máy chủ Google Ads API (AdWords API) trong trường hợp truyền trực tiếp tới Google.
If we follow this guideline, we will not make the truth more complicated than it needs to be.
Nếu theo sự hướng dẫn này, chúng ta sẽ không làm cho lẽ thật trở nên quá phức tạp.
So a pope cannot be lecherous, Cardinal, in public or in private?
Vậy Giáo Hoàng không được dâm đãng à, Giáo chủ, dù công khai hay thầm kín?
Now, that may sound judgmental, but it's not meant to be.
Điều đó có vẻ đầy phán xét, nhưng hàm ý thì không như vậy.
Paul explained: “I want you to be free from anxiety.
Phao-lô giải thích: “Tôi muốn anh em được thong-thả, chẳng phải lo lắng gì.
In the 20th century, the subject came to be known as tensor analysis, and achieved broader acceptance with the introduction of Einstein's theory of general relativity, around 1915.
Trong thế kỷ 20, chủ đề này trở thành giải tích tenxơ, và đạt được sự tiếp nhận rộng rãi hơn khi Albert Einstein đưa ra thuyết tương đối rộng vào năm 1915.
When you create your remarketing list, you'll be able to decide if it should be 'Closed' or 'Open'.
Khi tạo danh sách tiếp thị lại, bạn sẽ có thể quyết định xem danh sách đó "Đóng" hay "Mở".
No doubt they’ll be pleased that you care enough to ask about their life.
Chắc chắn họ sẽ hài lòng vì bạn quan tâm hỏi han về đời sống họ.
Doing so should be an automatic reaction.
Đó phải một phản xạ tự nhiên.
Not being married, she said: “How is this to be, since I am having no intercourse with a man?”
chưa chồng nên cô hỏi: “Tôi chẳng hề nhận-biết người nam nào, thì làm sao có được sự đó?”
Radar and Cassini imaging have also revealed "crateriforms", circular features on the surface of Titan that may be impact related, but lack certain features that would make identification certain.
Dữ liệu Radar và hình ảnh thu được từ Cassini cũng cho thấy một số "hình miệng núi lửa", các đặc điểm hình vòng cung trên bề mặt Titan thể liên quan tới nguồn gốc va chạm, nhưng thiếu một số đặc điểm để xác định rõ nguyên nhân này.
No, I want you to be polite and let her die.
Không, tôi muốn cô cứ tỏ ra lịch sự và để cô ta chết đi.
Certification is often awarded cumulatively, and it is possible for a single album to be certified silver, gold, and platinum in turn.
Chứng nhận thường được trao theo lũy tích, và có thể một album riêng lẻ được chứng nhận cả bốn hạng mục gồm bạc, vàng, bạch kim và cứ tiếp tục.
‘Wouldn’t it be good if they finished each other off?’
— Nếu hai người đó tiêu diệt lẫn nhau thì có phải hay hơn không?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ being trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới being

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.